Nội dung đề thi: DƯỢC LÝ HMU
Xem trước 25/142 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tác dụng của thuốc bị ảnh hưởng bởi
- A. Liều lượng, đường dùng, thời điểm dùng và sự phối hợp thuốc
- B. Tá dược, dạng bào chế, kỹ thuật bào chế
- C. Cấu trúc hóa học, tính chất lý hóa, tình trạng sinh lý và bệnh lý của cơ thể
- D. Tất cả đáp án trên
Câu 2. Ngộ độc thuốc cấp tính thường dùng các chất tương kỵ nhằm các mục đích sau, trừ
- A. Ngăn cản hấp thu chất độc
- B. Đối kháng với tác dụng của chất độc
- C. Tăng hấp thu chất độc
- D. Làm mất hoạt tính của chất độc
Câu 3. Haloperidol có các tác dụng sau đây, trừ
- A. Gây tụt huyết áp tư thế đứng
- B. Gây hủy phó giao cảm
- C. Điều trị các triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt
- D. Có tác dụng chống ngứa do ức chế mạnh receptor H1 của histamin
Câu 4. Sau khi bị chuyển hóa đa số các thuốc sẽ
- A. Tan mạnh trong nước, khó thải trừ ra ngoài
- B. Tan mạnh trong Lipid dễ dàng thải ra ngoài
- C. Tan mạnh trong Lipid, vẫn còn tác dụng và khó thải ra ngoài
- D. Tan mạnh trong nước, mất tác dụng và dễ dàng thải ra ngoài
Câu 5. Thuốc bình thần có đặc điểm sau, trừ
- A. Ít ảnh hưởng đến hệ thần kinh thực vật hơn thuốc an thần
- B. Gây rối loạn nội tiết
- C. Có tác dụng chống co giật
- D. Có tác dụng giãn cơ vân trung ương
Câu 6. Thuốc nào dùng để phòng Lao
- A. Rifamicin
- B. Isoniazid
- C. Streptomycin
- D. Ethambutol
Câu 7. Tác dụng không mong muốn của Cimetidin là
- A. Làm tăng nhịp tim
- B. Gây tăng huyết áp
- C. Gây táo bón
- D. Gây giảm khả năng tình dục ở nam giới khi dùng liều cao, kéo dài
Câu 8. Chỉ định của morphin
- A. Giảm đau trên bệnh nhân đang dùng các thuốc ức chế enzyme MAO
- B. Giảm các cơn đau do chấn thương sọ não, tăng áp lực nội sọ
- C. Giảm các cơn đau mức độ vừa đến nặng
- D. Giảm cơn đau bụng cấp
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với Morphin
- A. Có tác dụng giảm ngưỡng nhận cảm giác đau
- B. Có thể gây mê và mất tri giác khi dùng liều cao
- C. Liều điều trị không ảnh hưởng đến tim mạch
- D. Là thuốc giảm đau tổng hợp
Câu 10. Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng có tính chất
- A. Chọn lọc, ứng dụng trong điều trị
- B. Có hồi phục hoặc không hồi phục
- C. Tại chỗ hoặc toàn thân
- D. Cả 3 tính chất trên
Câu 11. Xử trí ngộ độc thuốc nói chung cần chú ý những điều sau, trừ
- A. Loại trừ nhanh chất độc ra khỏi cơ thể
- B. Trung hòa phần thuốc đã được hấp thu
- C. Dùng lợi niệu quai
- D. Điều trị triệu chứng và hồi sức cho bệnh nhân
Câu 12. Acarbose làm hạ glucose máu do
- A. Làm tăng giải phóng Insulin
- B. Làm tăng nhạy cảm của tế bào đích
- C. Làm giảm hấp thu glucose ở quai ruột
- D. Ức chế Insulinase
Câu 13. Thuốc dùng để giảm ho
- A. Bromhexine
- B. Dextromethophan
- C. Salbutamol
- D. Montelast
Câu 14. VTM B1 có nhiều ở
- A. Gan cá
- B. Cám gạo và men bia
- C. Cam, chanh
- D. Rau xanh
Câu 15. Thiếu VTM B3 gây bệnh
- A. Khô mắt, quáng gà (A)
- B. Scorbut (C)
- C. Beri-beri (B1)
- D. Pellagra
Câu 16. Thuốc có tác dụng diệt giao bào và thể ngủ của KST sốt rét
- A. Halofantrine
- B. Chloroquine
- C. Primaquine
- D. Mefloquine
Câu 17. Khi dùng thuốc ức chế bơm H+/K+ ATPase, tỷ lệ liền sẹo vết loét dạ dày có thể
- A. 80% sau 8 tuần dùng thuốc
- B. 60% sau 8 tuần dùng thuốc
- C. 95% sau 8 tuần dùng thuốc
- D. 95% sau 4 tuần dùng thuốc
Câu 18. Đặc điểm của Statin
- A. Có thể gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng là đau cơ, tiêu cơ vân
- B. Không gây tăng transaminase máu khi dùng lâu
- C. Có thể dùng cho trẻ dưới 18 tuổi, phụ nữ có thai, cho con bú, suy gan nặng
- D. A + C
Câu 19. Khi dùng paracetamol cần lưu ý những điều sau đây, trừ
- A. Liều dùng cho người lớn không quá 4g/24h
- B. Liều dùng cho trẻ em không quá 60mg/kg/24h
- C. Paracetamol là thuốc phải kê đơn
- D. Khoảng cách dùng thuốc giữa 2 lần ít nhất là 4h
Câu 20. Nhôm Hydroxyd là thuốc có đặc điểm
- A. Có tác dụng trung hòa acid tại chỗ, phản ứng xảy ra chậm nên không gây phản ứng tăng tiết acid hồi ứng
- B. Làm tăng phosphate máu
- C. Có tác dụng kháng acid toàn thân
Câu 21. Tác dụng không mong muốn nào sau đây là của nhóm Aminosid
- A. Gây độc với tiền đình ốc tai
- B. Độc với gan
- C. Độc với thận
- D. Tiêu chảy
Câu 22. Chỉ định của nhóm thuốc ức chế enzyme chuyển Angiotensin là
- A. Tăng huyết áp, loạn nhịp tim, rối loạn chuyển hóa lipid máu
- B. Suy tim, tăng huyết áp, loạn nhịp tim
- C. Suy tim, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim
- D. Tất cả đáp án trên
Câu 23. Trong các tác dụng KMM của dẫn xuất Sulfonylure phải đặc biệt lưu ý để xử lý kịp thời
- A. Rối loạn chức năng gan
- B. Rối loạn tiêu hóa
- C. Suy thận
- D. Tụt đường huyết
Câu 24. Thuốc gây màu da cam cho nước tiểu, mồ hôi, nước mắt
- A. Ethambutol
- B. Isoniazid
- C. Rifampicin
- D. Clofazimine
Câu 25. Dưới đây là chống chỉ định của testosterol, ngoại trừ
- A. Ung thư tiền liệt tuyến
- B. Phụ nữ có thai
- C. Ung thư vú
- D. Trẻ dưới 15 tuổi
… và còn 117 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 142 câu và xem đáp án.