Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I
Xem trước 25/58 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:
- A. A, U, G, C.
- B. A, T, G, C.
- C. A, U, G, T.
- D. U, T, G, A.
Câu 2. Trong cấu trúc hóa học của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết
- A. phosphodiester.
- B. hydrogen.
- C. peptide.
- D. disunfua.
Câu 3. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?
- A. Mang và bảo quản thông tin di truyền.
- B. Truyền đạt thông tin di truyền.
- C. Biểu hiện thông tin di truyền.
- D. Trực tiếp biểu hiện tình trạng ở mỗi cơ thể.
Câu 4. Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản DNA?
- A. DNA polymerase.
- B. DNA ligase.
- C. Primase.
- D. RNA polymerase.
Câu 5. Mỗi gene mã hóa một protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở đâu và có chức năng gì?
- A. Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
- B. Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
- C. Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
- D. Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
Câu 6. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử RNA được gọi là
- A. gene.
- B. amino acid.
- C. protein.
- D. nucleotide.
Câu 7. Sản phẩm của gene là gì?
- A. Phân tử protein hay mRNA.
- B. Phân tử protein hay RNA hay chuỗi polypeptide.
- C. Polypeptide hay phân tử mRNA, tRNA, rRNA.
- D. Phân tử protein hay phân tử rRNA, tRNA.
Câu 8. Hệ gene là
- A. toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.
- B. toàn bộ các bao quan trong tế bào của sinh vật.
- C. toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.
- D. toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.
Câu 9. Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của giả thuyết
- A. bán tổng hợp.
- B. bổ sung.
- C. bảo toàn một phần.
- D. bán bảo toàn.
Câu 10. Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là
- A. RNA-polymerase.
- B. DNA-polymerase.
- C. DNA-ligase.
- D. restrictase.
Câu 11. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều
- A. 5’ → 3’.
- B. 5’ → 5’.
- C. 3’ → 5’.
- D. 3’ → 3’.
Câu 12. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
- A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.
- B. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.
- C. A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.
- D. A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.
Câu 13. Sản phẩm của quá trình phiên mã là
- A. Phân tử RNA.
- B. Chuỗi polypeptide.
- C. Phân tử DNA.
- D. Phân tử cellulose.
Câu 14. Mã di truyền là gì?
- A. Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 3’ – 5’.
- B. Mã bộ ba trên DNA.
- C. Mã bộ ba trên DNA được đọc liên tục.
- D. Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 5’ – 3’.
Câu 15. Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là
- A. DNA.
- B. tRNA.
- C. rRNA.
- D. mRNA.
Câu 16. Dịch mã là quá trình tổng hợp
- A. DNA.
- B. RNA.
- C. protein.
- D. tRNA.
Câu 17. Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gene trong nhân) trong các trình tự dưới đây?
- A. UAA.
- B. UGG
- C. UGA.
- D. UAG.
Câu 18. Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là
- A. 5’ UGA 3’.
- B. 5’ UAG 3’.
- C. 5’ AUG 3’.
- D. 5’ AGU 3’.
Câu 19. Ở hình sau đây, tên gọi của quá trình số (3) là
- A. Dịch mã.
- B. Tái bản DNA.
- C. Phiên mã ngược
- D. Phiên mã.
Câu 20. Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E. coli không bao gồm
- A. Vùng operator.
- B. Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
- C. Vùng promoter.
- D. Gene điều hòa lacI.
Câu 21. Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gene là
- A. kiểm soát quá trình dịch mã.
- B. kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.
- C. kiểm soát quá trình phiên mã.
- D. điều hoà hoạt động nhân đôi DNA.
Câu 22. Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp với mô tả về cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli.
- A. 1d, 2c, 3b, 4a.
- B. 1c, 2a, 3d, 4b.
- C. 1b, 2a, 3d, 4c.
- D. 1a, 2c, 3d, 4b.
Câu 23. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
- A. Ribosome
- B. mRNA
- C. DNA
- D. tRNA
Câu 24. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
- A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
- B. Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.
- C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.
- D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.
Câu 25. Trong cơ chế điều hòa operon lac ở vi khuẩn E. coli, khi môi trường có lactose (chất cảm ứng) thì sự kiện sau đây không diễn ra?
- A. Gene điều hòa chỉ huy tổng hợp protein ức chế.
- B. Chất cảm ứng kết hợp với protein ức chế, làm vô hiệu hóa protein ức chế.
- C. Quá trình phiên mã của các gene cấu trúc của operon bị ức chế, không tổng hợp được mRNA.
- D. Các gene cấu trúc của operon hoạt động tổng hợp mRNA, từ đó tổng hợp các chuỗi polypeptide.
… và còn 33 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 58 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan