Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-03 22:14:14
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)
Tác giả: Phương Uyên 7
Số lượng câu hỏi: 54
Thời gian làm bài: 05:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 54
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Huyền Nguyễn
44
2026-11-03 22:25:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/54 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một mạch đơn của đoạn DNA có trình tự 5’-ATGC-3’. Mạch bổ sung với nó có trình tự là

  • A. 5’-TACG-3’.
  • B. 3’-TACG-5’.
  • C. 3’-UACG-5’.
  • D. 5’-ATGC-3’.

Câu 2. Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

  • A. Vi khuẩn lam
  • B. Nấm men
  • C. Xạ khuẩn
  • D. e.coli

Câu 3. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào có chức năng nối các đoạn Okazaki thành mạch hoàn chỉnh?

  • A. DNA ligase.
  • B. Primase.
  • C. Helicase.
  • D. DNA polymerase III.

Câu 4. Đơn phân của nucleic acid là

  • A. amino acid.
  • B. Nucleotide.
  • C. acid béo.
  • D. glucose.

Câu 5. Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

  • A. A, U, C, G
  • B. A, T, G, C
  • C. U, T, C, G
  • D. A, U, G.

Câu 6. Một phân tử DNA có cả hai mạch chứa 15N được chuyển sang môi trường chỉ có 14N và nhân đôi liên tiếp 4 lần. Tỉ lệ số phân tử DNA chỉ chứa 14N trong tổng số phân tử DNA con là

  • A. 1/8.
  • B. 3/4.
  • C. 7/8.
  • D. 15/16.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây nêu đúng khái niệm gene?

  • A. Là đoạn DNA mang thông tin mã hóa sản phẩm là chuỗi polypeptide hoặc RNA.
  • B. Là bộ ba nucleotide trên mRNA quy định một amino acid.
  • C. Là toàn bộ phân tử DNA có trong tế bào.
  • D. Là đoạn RNA làm khuôn để tổng hợp protein.

Câu 8. Tập hợp toàn bộ vật chất di truyền DNA có trong tế bào của một sinh vật được gọi là

  • A. operon.
  • B. mã di truyền.
  • C. gene cấu trúc.
  • D. hệ gene.

Câu 9. Ở gene cấu trúc, vùng điều hòa nằm ở vị trí nào so với vùng mã hóa?

  • A. Đầu 5’ của mạch gốc.
  • B. Giữa vùng mã hóa.
  • C. Đầu 3’ của mạch gốc.
  • D. Sau vùng kết thúc.

Câu 10. Một đoạn mạch gốc của gene có trình tự 3’-TACGGACTTAAG-5’. Đoạn mRNA được tổng hợp từ mạch gốc này có trình tự là

  • A. 3’-AUGCCUGAAUUC-5’.
  • B. 5’-AUGCCUGAAUUC-3’.
  • C. 5’-UACGGACUUAAG-3’.
  • D. 3’-UACGGACUUAAG-5’.

Câu 11. Ở E. coli, mạch mã hóa (mạch bổ sung với mạch gốc) của một gene có trình tự 5’ATGGCTAAATGA-3’. Trình tự của mạch gốc là

  • A. 5’-TACCGATTTACT-3’.
  • B. 3’-ATGGCTAAATGA-5’.
  • C. 5’-UACCGAUUUACU-3’.
  • D. 3’-TACCGATTTACT-5’.

Câu 12. Amino acid leucine được mã hóa bởi 6 bộ ba khác nhau. Điều này thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

  • A. Tính thoái hóa.
  • B. Tính liên tục.
  • C. Tính phổ biến.
  • D. Tính đặc hiệu.

Câu 13. Đặc điểm nào của mã di truyền thể hiện việc mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid?

  • A. Tính thoái hóa.
  • B. Tính liên tục.
  • C. Tính đặc hiệu.
  • D. Tính phổ biến.

Câu 14. Ở vi khuẩn E. coli (sinh vật nhân sơ), vùng mã hóa của gene cấu trúc có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Gồm các exon xen kẽ với các intron.
  • B. Liên tục, không chứa intron.
  • C. Chỉ gồm các intron.
  • D. Gồm các exon và intron nằm cách xa nhau.

Câu 15. Một gene ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa gồm 4 exon (dài 150, 200, 100 và 250 nucleotide) xen kẽ với 3 intron, mỗi intron dài 90 nucleotide. Sau khi chế biến, phân tử mRNA trưởng thành (không tính mũ và đuôi) có chiều dài là bao nhiêu nucleotide?

  • A. 970.
  • B. 270.
  • C. 430.
  • D. 700.

Câu 16. Bộ ba nào sau đây trên mRNA là bộ ba kết thúc?

  • A. 5’UGA3’.
  • B. 5’UGG3’.
  • C. 5’AUG3’.
  • D. 5’UAU3’.

Câu 17. Nếu mỗi kí hiệu gạch ngang (-) là một liên kết hydrogen, thì công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide trên hai mạch của DNA?

  • A. A = G, T C
  • B. A = T, G C
  • C. A T, G = C
  • D. A G, T = C

Câu 18. Vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ gồm 3000 cặp nucleotide (tính cả bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc, không có intron). Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh (đã cắt bỏ amino acid mở đầu) do gene này mã hóa có bao nhiêu amino acid?

  • A. 1000.
  • B. 999.
  • C. 998.
  • D. 997.

Câu 19. Khi môi trường không có lactose, protein ức chế của operon Lac bám vào vị trí nào?

  • A. Gene lacI.
  • B. Vùng khởi động P.
  • C. Gene lacZ.
  • D. Vùng vận hành O.

Câu 20. Trong operon Lac ở E. coli, vị trí nhận biết và bám vào của enzyme RNA polymerase để khởi động phiên mã là

  • A. vùng khởi động P.
  • B. vùng vận hành O.
  • C. gene điều hòa lacI.
  • D. gene lacY.

Câu 21. Thành phần nào sau đây nằm ngoài operon Lac nhưng có vai trò điều hòa hoạt động của operon này?

  • A. Vùng khởi động P.
  • B. Gene điều hòa lacI.
  • C. Vùng vận hành O.
  • D. Gene lacZ.

Câu 22. Một chủng E. coli bị đột biến mất hoàn toàn gene lacI. Khi nuôi trong môi trường không có lactose, các gene lacZ, lacY, lacA của chủng này

  • A. không được phiên mã.
  • B. chỉ được phiên mã khi allolactose xuất hiện.
  • C. vẫn được phiên mã liên tục.
  • D. phiên mã một thời gian rồi dừng.

Câu 23. Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là:

  • A. UGU, UAA, UAG
  • B. UUG, UGA, UAG
  • C. UAG, UAA, UGA
  • D. UUG, UAA, UGA

Câu 24. Một chủng E. coli có vùng khởi động P của operon Lac bị hỏng hoàn toàn. Operon Lac của chủng này

  • A. phiên mã liên tục ở cả hai môi trường có và không có lactose.
  • B. chỉ phiên mã khi môi trường có lactose.
  • C. chỉ phiên mã khi môi trường không có lactose.
  • D. không phiên mã ở cả hai môi trường có và không có lactose.

Câu 25. Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm?

  • A. Thay thế một cặp nucleotide.
  • B. Mất một đoạn gồm nhiều cặp nucleotide liền kề.
  • C. Thêm một cặp nucleotide.
  • D. Mất một cặp nucleotide.

… và còn 29 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 54 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó