Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I

Image Exam
2026-10-29 22:52:39
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I
Tác giả: Bảo Trâm Lê
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kỳ I

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đơn phân cấu tạo nên DNA là

  • A. amino acid.
  • B. nucleotide.
  • C. Nitrogenous base.
  • D. monosaccharide.

Câu 2. Một nucleotide DNA không chứa thành phần nào sau đây?

  • A. Đường deoxyribose.
  • B. Nhóm phosphate.
  • C. Nitrogenous base.
  • D. Đường ribose.

Câu 3. Bốn loại nucleotide cấu tạo DNA khác nhau chủ yếu ở

  • A. nhóm phosphate.
  • B. nitrogenous base.
  • C. đường pentose.
  • D. số liên kết phosphodiester.

Câu 4. Thành phần nào sau đây có trong DNA?

  • A. Uracil.
  • B. Adenine.
  • C. Ribose.
  • D. Glycerol.

Câu 5. Đường pentose có trong nucleotide của DNA là

  • A. ribose.
  • B. glucose.
  • C. deoxyribose.
  • D. fructose.

Câu 6. Một nucleotide DNA được cấu tạo từ

  • A. nitrogenous base, đường deoxyribose và nhóm phosphate.
  • B. amino acid, đường ribose và phosphate.
  • C. nitrogenous base, glucose và phosphate.
  • D. nitrogenous base, deoxyribose và amino acid.

Câu 7. Trong DNA, nucleotide loại T chứa nitrogenous base là

  • A. thymine.
  • B. uracil.
  • C. cytosine.
  • D. guanine.

Câu 8. Thành phần nào có mặt trong mọi nucleotide DNA?

  • A. Uracil.
  • B. Gốc deoxyribose.
  • C. Gốc ribose.
  • D. Amino acid.

Câu 9. Trong DNA nucleotide loại G khác nucleotide loại C ở thành phần

  • A. đường.
  • B. phosphate.
  • C. nitrogenous base.
  • D. số nguyên tử carbon của đường.

Câu 10. Các nucleotide trên cùng một mạch DNA có điểm chung là đều chứa

  • A. cùng một nitrogenous base.
  • B. đường deoxyribose và nhóm phosphate.
  • C. cùng gốc ribose.
  • D. cùng nitrogenous và phosphate.

Câu 11. Theo mô hình Watson và Crick, DNA thường gồm

  • A. một mạch polynucleotide.
  • B. hai mạch polynucleotide song song cùng chiều.
  • C. hai mạch polynucleotide xoắn quanh một trục.
  • D. ba mạch polynucleotide.

Câu 12. Hai mạch của phân tử DNA có chiều

  • A. song song cùng chiều.
  • B. song song ngược chiều.
  • C. vuông góc.
  • D. không xác định.

Câu 13. Trên một mạch DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng

  • A. liên kết peptide.
  • B. liên kết phosphodiester.
  • C. liên kết hydrogen.
  • D. liên kết glycosid giữa hai base.

Câu 14. Trong DNA mạch kép, A bắt cặp với T bằng

  • A. 1 liên kết hydrogen.
  • B. 2 liên kết hydrogen.
  • C. 3 liên kết hydrogen.
  • D. liên kết peptide.

Câu 15. Trong DNA mạch kép, G bắt cặp với C bằng

  • A. 1 liên kết hydrogen.
  • B. 2 liên kết hydrogen.
  • C. 3 liên kết hydrogen.
  • D. 4 liên kết hydrogen.

Câu 16. Đặc điểm nào đúng với cấu trúc DNA mạch kép?

  • A. Hai mạch có trình tự hoàn toàn giống nhau.
  • B. Hai mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
  • C. Hai mạch đều có chiều 5'→3' theo cùng hướng.
  • D. Các base cùng loại luôn bắt cặp.

Câu 17. Một đoạn mạch của DNA có trình tự nucleotide là 5’ ...ATGAACTATAA...3’; mạch còn lại có trình tự là?

  • A. 5' ...TACTTGATATT..3’.
  • B. 3'...UACUUGAUAUU..5’.
  • C. Không xác định được.
  • D. 3' ...TACTTGATATT..5'

Câu 18. Khung của mỗi mạch DNA được tạo chủ yếu bởi sự xen kẽ giữa

  • A. base nitrogen và amino acid.
  • B. đường deoxyribose và phosphate.
  • C. đường ribose và phosphate.
  • D. base purine và pyrimidine.

Câu 19. Nguyên tắc bổ sung trong DNA thể hiện ở cặp

  • A. A-G, T-C.
  • B. A-T, G-C.
  • C. A-C, G-T.
  • D. A-U, G-C.

Câu 20. Hình 1 mô tả phần trăm số lượng cặp A-T và G-C trong các phân tử DNA₁, DNA₂, DNA₃ có cùng khối lượng, hãy cho biết phân tử DNA nào có nhiều số liên kết hidrogen nhất trong số ba phân tử?

  • A. Phân tử DNA₁.
  • B. Phân tử DNA₃.
  • C. Phân tử DNA₂.
  • D. Cả ba phân tử có số hidrogen bằng nhau.

Câu 21. Chức năng cơ bản của DNA là

  • A. xúc tác mọi phản ứng tế bào.
  • B. lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.
  • C. cấu tạo trực tiếp màng sinh chất.
  • D. vận chuyển amino acid.

Câu 22. Thông tin di truyền trong DNA được mã hóa chủ yếu bằng

  • A. số lượng nhóm phosphate.
  • B. trình tự các nucleotide.
  • C. số lượng đường deoxyribose.
  • D. số liên kết peptide.

Câu 23. DNA truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào trước hết nhờ khả năng

  • A. tái bản.
  • B. dịch mã.
  • C. co xoắn.
  • D. phân giải.

Câu 24. Vai trò lưu giữ thông tin di truyền của DNA gắn trực tiếp với

  • A. trình tự nucleotide trên DNA.
  • B. số phân tử lipid.
  • C. số ribosome.
  • D. nồng độ ATP.

Câu 25. DNA có thể làm khuôn tổng hợp RNA trong quá trình

  • A. dịch mã.
  • B. phiên mã.
  • C. nguyên phân.
  • D. thụ tinh.

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó