PHÁP LUẬT | i-quiz.vn@stop article@stop PHÁP LUẬT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

PHÁP LUẬT

Image Exam
2026-10-18 13:57:24
Tên đề thi: PHÁP LUẬT
Tác giả: Koy Hâm
Số lượng câu hỏi: 36
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 36
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Koy Hâm
24
2026-10-18 14:28:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: PHÁP LUẬT

Xem trước 25/36 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là?

  • A. Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.
  • B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
  • C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Câu 2. Nhà nước ta điều hành đất nước bằng?

  • A. Văn hoá, giáo dục, chính trị.
  • B. Kế hoạch phát triển kinh tế.
  • C. Quân đội và chính quyền.
  • D. Hiến pháp và pháp luật.

Câu 3. Đâu là bản chất của pháp luật Việt Nam?

  • A. Tính giai cấp và tính xã hội
  • B. Tính giai cấp và tính chính trị.
  • C. Tính xã hội và tính kinh tế.
  • D. Tính kinh tế và tính xã hội.

Câu 4. Pháp luật mang bản chất của xã hội vì?

  • A. Pháp luật là cơ sở đảm bảo an toàn trật tự xã hội.
  • B. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội.
  • C. Pháp luật góp phần hoàn chỉnh hệ thống xã hội.
  • D. Pháp luật đem đến một hệ thống chính trị hoàn chỉnh.

Câu 5. Nhà nước Việt Nam đại diện cho lợi ích của?

  • A. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
  • B. Giai cấp công dân.
  • C. Các tầng lớp bị áp bức.
  • D. Nhân dân lao động.

Câu 6. Các quan điểm, học thuyết về nhà nước nhằm?

  • A. Giải thích về sự tồn tại và phát triển của nhà nước
  • B. Che đậy bản chất giai cấp của nhà nước.
  • C. Lý giải một cách thiếu căn cứ khoa học về nhà nước
  • D. Bảo vệ nhà nước của giai cấp thống trị

Câu 7. Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời vì?

  • A. Sự xuất hiện các giai cấp và quan hệ giai cấp.
  • B. Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp.
  • C. Nhu cầu giải quyết mối quan hệ giai cấp.
  • D. Xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột.

Câu 8. Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì?

  • A. Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.
  • B. Nhà nước có chủ quyền.
  • C. Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.
  • D. Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vi hành chính – lãnh thổ.

Câu 9. Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác giao lưu giữa các dân tộc?

  • A. Các bên cùng có lợi.
  • B. Bình đẳng.
  • C. Đoàn kết giữa các dân tộc.
  • D. Tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số

Câu 10. Vai trò của Chính phủ là?

  • A. Tham gia vào hoạt động lập pháp.
  • B. Thi hành pháp luật.
  • C. Bổ nhiệm thẩm phán của tòa án.
  • D. Đóng vai trò nguyên thủ quốc gia.

Câu 11. Xã hội nào không tồn tại nhà nước?

  • A. Xã hội phong kiến.
  • B. Xã hội tư bản.
  • C. Xã hội nguyên thủy.
  • D. Xã hội xã hội chủ nghĩa.

Câu 12. Phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội là?

  • A. Cảnh sát.
  • B. Pháp luật.
  • C. Toà án.
  • D. Nhà tù.

Câu 13. Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

  • A. Tổ chức tôn giáo.
  • B. Giai cấp thống trị.
  • C. Nhà nước và xã hội.
  • D. Nhân dân.

Câu 14. Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?

  • A. Từ tư duy trừu tượng của con người.
  • B. Từ quyền lực của giai cấp thống trị.
  • C.  Từ thực tiễn đời sống xã hội.
  • D. Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội.

Câu 15. Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền?

  • A. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
  • B.  Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân.
  • C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
  • D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân

Câu 16. Chọn nhận định đúng về quyền bất khả xâm phạm về thân thể?

  • A. Trong mọi trường hợp, không ai có thể bị bắt
  • B. Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội
  • C. Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của toà án
  • D. Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trừ trường hợp phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

Câu 17. Nhà nước thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục là để?

  • A. Tạo điều kiện cho ai cũng được học hành.
  • B. Mọi công dân bình đẳng, nhưng phải có sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.
  • C. Ưu tiên cho các dân tộc thiểu số.
  • D. Ưu tiên tìm tòi nhân tài, góp phần phụng sự đất nước.

Câu 18. Ý nào sau đây sai khi nói về quyền được phát triển của công dân?

  • A. Được sống trong môi trường xã hội và tự nhiên có lợi cho sự tồn tại và phát triển về mọi mặt.
  • B. Có mức sống đầy đủ về vật chất.
  • C. Được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe.
  • D. Được khuyến khích và bồi dưỡng phát triển tài năng khi có sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.

Câu 19.  Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam là trách nhiệm của?

  • A. Công dân nam từ 14 tuổi trở lên.
  • B. Công dân nam từ 18 tuổi trở lên.
  • C. Công dân từ 20 tuổi trở lên.
  • D. Mọi công dân Việt Nam.

Câu 20. Theo Hiến pháp nước ta đối với công dân lao động là?

  • A. Nghĩa vụ.
  • B. Bổn phận.
  • C. Quyền lợi.
  • D. Quyền và nghĩa vụ.

Câu 21. Công dân có quyền cơ bản nào sau đây?

  • A. Quyền bầu cử, ứng cử.
  • B.  Quyền tổ chức lật đổ.
  • C. Quyền lôi kéo, xúi giục.
  • D. Quyền tham gia tổ chức phản động.

Câu 22. Văn bản pháp luật nào qui định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, xã hội 

  • A.  Luật Hình sự.
  • B. Luật Dân sự.
  • C.  Luật Lao động.
  • D.  Luật Hiến pháp.

Câu 23. Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện qua việc?

  • A. Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật.
  • B.  Tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật.
  • C. Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật.
  • D. Tất cả các ý trên đều đúng.

Câu 24. Hiến pháp 2013, được ... thông qua ngày 28/11/2013?

  • A. Quốc hội khóa X.
  • B. Quốc hội khóa VIII.
  • C.  Quốc hội khóa XIII.
  • D. Nghị viện nhân dân.

Câu 25. Nhận định đúng về Hiến pháp?

  • A. Hiến pháp là một hệ thống cao nhất của pháp luật quy định những nguyên tắc chính trị căn bản và thiết lập thủ tục, quyền hạn, trách nhiệm của một chính quyền
  • B. Hiến pháp 2013 gồm 11 chương, 120 điều, giảm 1 chương và 27 điều so với Hiến pháp năm 1992.
  • C. Hiến pháp là văn bản quy định về tổ chức bộ máy nhà nước, tổ chức quyền lực nhà nước, chính sách kinh tế, xã hội, văn hóa, giáo dục, khoa học công nghệ, và môi trường, chính sách đối ngoại, quốc phòng và an ninh quốc gia, quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, chế độ bầu cử quốc gia...
  • D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

… và còn 11 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 36 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó