Luật kinh doanh - Khái quát luật kinh doanh và pháp luật về chủ thể kinh doanh | i-quiz.vn@stop article@stop Luật kinh doanh - Khái quát luật kinh doanh và pháp luật về chủ thể kinh doanh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Luật kinh doanh - Khái quát luật kinh doanh và pháp luật về chủ thể kinh doanh

Image Exam
2026-10-17 16:55:43
Tên đề thi: Luật kinh doanh - Khái quát luật kinh doanh và pháp luật về chủ thể kinh doanh
Tác giả: Nguyễn Kim Ngân
Số lượng câu hỏi: 82
Thời gian làm bài: 09:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 82
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Luật kinh doanh - Khái quát luật kinh doanh và pháp luật về chủ thể kinh doanh

Xem trước 25/82 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn câu trả lời sai trong các câu hỏi dưới đây:

  • A. Luật kinh doanh có một ngành luật thống nhất
  • B. Luật kinh doanh gồm nhiều ngành luật chuyên ngành
  • C. Luật kinh doanh sử dụng nhiều phương pháp điều chỉnh
  • D. Luật kinh doanh cho phép áp dụng tập quán thương mại

Câu 2. Chọn câu trả lời sai: Đối tượng điều chỉnh của luật kinh doanh là:

  • A. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý kinh tế của Nhà nước
  • B. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh với nhau
  • C. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh trong nội bộ các chủ thể kinh doanh với nhau
  • D. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình Tòa án giải quyết các tranh chấp kinh doanh thương mại

Câu 3. Quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh:

  • A. Quan hệ thừa kế vốn góp.
  • B. Quan hệ mua bán hàng hóa giữa các doanh nghiệp.
  • C. Quan hệ góp vốn thành lập doanh nghiệp.
  • D. Quan hệ phân chia lợi nhuận trong doanh nghiệp.

Câu 4. Chọn câu trả lời sai: Nghiên cứu về luật kinh doanh để:

  • A. Hiểu được địa vị pháp lý của các chủ thể kinh doanh.
  • B. Hiểu được quy định cơ bản pháp luật về thương mại.
  • C. Hiểu được quy định cơ bản pháp luật về sở hữu trí tuệ.
  • D. Hiểu được quy định cơ bản pháp luật về chuyển nhượng vốn góp.

Câu 5. Chọn cụm từ sau đây để điền vào chỗ trống ".... là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận"

  • A. Kinh doanh
  • B. Thương mại
  • C. Kinh tế
  • D. Dịch vụ

Câu 6. Chọn cụm từ sau đây để điền vào chỗ trống: "..... là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác"

  • A. Hoạt động thương mại
  • B. Hoạt động kinh doanh
  • C. Hoạt động đầu tư
  • D. Hoạt động kinh tế

Câu 7. Trình tự giải thể doanh nghiệp thuộc phạm vi điều chỉnh của:

  • A. Luật doanh nghiệp
  • B. Luật thương mại
  • C. Luật phá sản
  • D. Luật tố tụng dân sự

Câu 8. Ngành luật nào sau đây không thuộc luật kinh doanh:

  • A. Luật thương mại
  • B. Luật sở hữu trí tuệ
  • C. Luật đầu tư
  • D. Luật nhà ở

Câu 9. Ông A mua điện thoại di động tại cửa hàng của công ty FPT, đó là quan hệ:

  • A. Thương mại
  • B. Kinh doanh
  • C. Dân sự
  • D. Đầu tư

Câu 10. Bà B (là người nước ngoài) muốn thành lập mới 1 doanh nghiệp tại Việt nam thì cần áp dụng quy định tại Luật...

  • A. Luật Doanh nghiệp.
  • B. Luật Thương mại.
  • C. Luật Đầu tư.
  • D. Luật Đầu tư công.

Câu 11. Chủ thể kinh doanh không phải là:

  • A. Doanh nghiệp
  • B. Hợp tác xã
  • C. Hộ kinh doanh
  • D. UBND phường

Câu 12. Công ty gồm:

  • A. Công ty TNHH một thành viên, công ty cổ phần và công ty hợp danh
  • B. Công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh
  • C. Công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh và công ty liên doanh
  • D. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh

Câu 13. Doanh nghiệp là...

  • A. Tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.
  • B. Tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận.
  • C. Tổ chức có tên riêng, không có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thương mại.
  • D. Tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích cung ứng dịch vụ.

Câu 14. Chọn câu trả lời sai:

  • A. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty có tư cách pháp nhân
  • B. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không có tư cách pháp nhân
  • C. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không phải là một loại hình doanh nghiệp
  • D. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty là nhóm công ty

Câu 15. Trường hợp nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp:

  • A. Công ty trách nhiệm hữu hạn
  • B. Doanh nghiệp tư nhân
  • C. Công ty cổ phần
  • D. Hợp tác xã

Câu 16. Mỗi cá nhân có thể thành lập:

  • A. Một doanh nghiệp tư nhân và một hộ kinh doanh
  • B. Một doanh nghiệp tư nhân và là thành viên hợp danh của công ty hợp danh.
  • C. Hai doanh nghiệp tư nhân.
  • D. Một doanh nghiệp tư nhân và một công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên.

Câu 17. Mỗi cá nhân không thể:

  • A. Mua cổ phần của hai công ty cổ phần
  • B. Thành lập hai công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên
  • C. Thành lập một công ty TNHH 1 thành viên và tham gia thành lập 1 công ty TNHH 2 thành viên trở lên
  • D. Là chủ hộ kinh doanh đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân

Câu 18. Chọn câu trả lời đúng nhất: Góp vốn là...

  • A. Góp tài sản để tạo thành vốn điều lệ của công ty.
  • B. Góp tiền để tạo thành vốn điều lệ của công ty.
  • C. Góp vàng để tạo thành vốn điều lệ của công ty.
  • D. Góp quyền sử dụng đất để tạo thành vốn điều lệ của công ty.

Câu 19. Chọn câu trả lời sai: Vốn điều lệ là

  • A. Tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty trách nhiệm đã góp hoặc cam kết góp
  • B. Tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty hợp danh đã góp hoặc cam kết góp
  • C. Tổng giá trị tài sản do chủ doanh nghiệp tư nhân đã góp hoặc cam kết góp.
  • D. Tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần.

Câu 20. Chọn câu trả lời sai: Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

  • A. Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó.
  • B. Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó.
  • C. Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó.
  • D. Sở hữu 100% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó.

Câu 21. Chọn câu trả lời đúng nhất: Chi nhánh:

  • A. Là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp.
  • B. Là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích của doanh nghiệp. Không thực hiện chức năng kinh doanh.
  • C. Là nơi doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh cụ thể.
  • D. Là đơn vị có tư cách pháp nhân.

Câu 22. Chọn câu trả lời đúng nhất: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là:

  • A. Cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp
  • B. Cá nhân sáng lập doanh nghiệp
  • C. Giám đốc doanh nghiệp
  • D. Người góp vốn thành lập doanh nghiệp

Câu 23. Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó

  • A. Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa.
  • B. Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 02 và không hạn chế số lượng tối đa.
  • C. Cổ đông chỉ có thể là cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa.
  • D. Cổ đông chỉ có thể là tổ chức; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa.

Câu 24. Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó:

  • A. Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đăng ký góp vào doanh nghiệp
  • B. Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp.
  • C. Cổ đông chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp đến hết tài sản của mình.
  • D. Cổ đông không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp.

Câu 25. Công ty cổ phần:

  • A. Không có tư cách pháp nhân.
  • B. Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  • C. Có tư cách pháp nhân kể từ ngày đăng ký thành lập.
  • D. Có tư cách pháp nhân kể từ ngày chính thức hoạt động.

… và còn 57 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 82 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó