Pháp luật đại cương - Bộ 50 câu trắc nghiệm (trình độ Cao đẳng) | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Bộ 50 câu trắc nghiệm (trình độ Cao đẳng) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Bộ 50 câu trắc nghiệm (trình độ Cao đẳng)

Image Exam
2026-10-17 19:20:40
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Bộ 50 câu trắc nghiệm (trình độ Cao đẳng)
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 8
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
triệu thị yến nhi
0
2026-10-17 19:22:35
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Bộ 50 câu trắc nghiệm (trình độ Cao đẳng)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định tại điều nào của Hiến pháp 2013?

  • A. Điều 1
  • B. Điều 2
  • C. Điều 3
  • D. Điều 4

Câu 2. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Nhân dân
  • D. Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 3. Nguyên tắc nào quy định "Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước"?

  • A. Tập trung dân chủ
  • B. Pháp chế xã hội chủ nghĩa
  • C. Phân công, phối hợp, kiểm soát quyền lực
  • D. Bình đẳng dân tộc

Câu 4. Quốc hội là cơ quan gì?

  • A. Cơ quan hành chính cao nhất
  • B. Cơ quan đại diện cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
  • C. Cơ quan xét xử cao nhất
  • D. Cơ quan kiểm sát cao nhất

Câu 5. Quy phạm pháp luật có mấy bộ phận cấu thành?

  • A. 2 bộ phận
  • B. 3 bộ phận
  • C. 4 bộ phận
  • D. 5 bộ phận

Câu 6. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên những cách xử sự mà các chủ thể được, không được hoặc buộc phải thực hiện?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Hình phạt

Câu 7. Tiêu chí chính để phân biệt các ngành luật với nhau là gì?

  • A. Đối tượng và phương pháp điều chỉnh
  • B. Tên gọi và cơ quan ban hành
  • C. Thời gian ban hành
  • D. Hiệu lực pháp lý

Câu 8. Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

  • A. Luật
  • B. Nghị định
  • C. Hiến pháp
  • D. Thông tư

Câu 9. Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?

  • A. Quốc hội
  • B. Chủ tịch nước
  • C. Chính phủ
  • D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Câu 10. Chế tài nào không phải là nhóm chế tài chính trong quy phạm pháp luật?

  • A. Chế tài hình sự
  • B. Chế tài dân sự
  • C. Chế tài hành chính
  • D. Chế tài đạo đức

Câu 11. Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực từ ngày nào?

  • A. 28/11/2013
  • B. 01/01/2014
  • C. 02/09/2014
  • D. 01/01/2015

Câu 12. Hiến pháp có vị trí như thế nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

  • A. Là một ngành luật bình thường
  • B. Là luật cơ bản, có hiệu lực pháp lý cao nhất
  • C. Thấp hơn luật nhưng cao hơn nghị định
  • D. Bằng với luật

Câu 13. Công dân Việt Nam là ai?

  • A. Người sinh ra tại Việt Nam
  • B. Người có quốc tịch Việt Nam
  • C. Người sống lâu năm tại Việt Nam
  • D. Cha hoặc mẹ là người Việt Nam

Câu 14. Tuổi bầu cử của công dân Việt Nam là bao nhiêu?

  • A. Đủ 16 tuổi trở lên
  • B. Đủ 18 tuổi trở lên
  • C. Đủ 20 tuổi trở lên
  • D. Đủ 21 tuổi trở lên

Câu 15. Tuổi ứng cử vào Quốc hội là bao nhiêu?

  • A. Đủ 18 tuổi trở lên
  • B. Đủ 20 tuổi trở lên
  • C. Đủ 21 tuổi trở lên
  • D. Đủ 25 tuổi trở lên

Câu 16. Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế gì?

  • A. Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
  • B. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
  • C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa
  • D. Kinh tế tự do

Câu 17. Ai có quyền quyết định việc sửa đổi Hiến pháp?

  • A. Chính phủ
  • B. Chủ tịch nước
  • C. Quốc hội
  • D. Tòa án nhân dân tối cao

Câu 18. Ngôn ngữ quốc gia của Việt Nam là gì?

  • A. Tiếng Việt
  • B. Tiếng Anh
  • C. Tiếng Trung
  • D. Các ngôn ngữ dân tộc đều bình đẳng

Câu 19. Quyền con người chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của:

  • A. Luật
  • B. Nghị định
  • C. Thông tư
  • D. Quyết định của Chủ tịch nước

Câu 20. Nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG phải là nghĩa vụ cơ bản của công dân?

  • A. Tuân theo Hiến pháp và pháp luật
  • B. Nộp thuế theo luật định
  • C. Tham gia đảng chính trị
  • D. Bảo vệ Tổ quốc

Câu 21. Đối tượng điều chỉnh chính của Luật Dân sự bao gồm:

  • A. Chỉ quan hệ tài sản
  • B. Chỉ quan hệ nhân thân
  • C. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
  • D. Quan hệ quản lý nhà nước

Câu 22. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản của Luật Dân sự?

  • A. Bình đẳng giữa các chủ thể
  • B. Tự do, tự nguyện
  • C. Phụ thuộc, mệnh lệnh
  • D. Thiện chí, trung thực

Câu 23. Quyền sở hữu bao gồm các quyền nào?

  • A. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
  • B. Mua, bán, trao đổi
  • C. Sử dụng, thu lợi, bán
  • D. Nắm giữ, sử dụng, tiêu hủy

Câu 24. Hợp đồng dân sự là gì?

  • A. Sự ra lệnh của bên mạnh hơn
  • B. Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
  • C. Quyết định của cơ quan nhà nước
  • D. Cam kết một chiều

Câu 25. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự?

  • A. Chủ thể có năng lực hành vi dân sự phù hợp
  • B. Hoàn toàn tự nguyện
  • C. Nội dung không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội
  • D. Phải có chứng kiến của cơ quan nhà nước

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó