Nội dung đề thi: dược lý
Xem trước 25/111 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đặc điểm đúng về nhóm macrolid
- A. Chông chỉ định cho người suy gan nặng
- B. Là kháng sinh diệt khuẩn
- C. Thái trừ chù yếu qua đường thân
- D. Ức ché tống hợp thành tế bào vi khuẩn
Câu 2. Thuốc thuộc nhóm meglitinid
- A. Nateglinid
- B. Glyburid
- C. Pioglitazon
- D. Metformin
Câu 3. Hoạt chất có tác dụng phụ gây viêm loét thực quản
- A. Streptomycin
- B. Chloramphenicol
- C. Doxycyclin
- D. Ciprofloxacin
Câu 4. Việc tăng khoảng cách giữa 2 liều nhóm aminosid nhằm mục đich
- A. Giảm vận tốc tác động
- B. Giảm độc tính
- C. Giảm Cmax
- D. Mờ rộng phổ kháng khuẩn
Câu 5. Vai trò cúa glucocorticoid trong cơ thể
- A. Giảm tống hợp glucose, giảm dự trữ glycogen gan
- B. Tăng tổng hợp glucose, giảm dự trữ glycogen gan
- C. Tăng tổng hợp glucose, tăng dự trữ glycogen gan
- D. Giảm tổng hợp glucose, tăng dự trữ glycogen gan
Câu 6. Quá trình diễn ra khi chuyển từ proinsulin thành insulir/
- A. Cất chuỗi C, tạo cầu nối disulfide giữa chuỗi A và B
- B. Cắt chuỗi C, tạo cầu nối disulfide trong chuỗi A
- C. Cắt 24 acid amin đầu tận N, tạo cầu nối disulfide trong chuỗi A
- D. Cắt 24 acid amin đầu tận N, tạo cầu nối disulfide giữa chuỗi A và B
Câu 7. Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, rối loạn lipid huyết, tăng calci huyết là tác dụng phụ của
- A. Hydroclorothiazid
- B. Manitol
- C. Acid ethacrynic
- D. Torsemid
Câu 8. Vị trí tác động của spironolacton trên nephron thận
- A. Quai Henle
- B. Ông lượn gần
- C. Ông lượn xa
- D. Ông góp
Câu 9. Hoạt chất thuộc nhóm 5 - nitro imidazol
- A. Quinupristin
- B. Albendazol
- C. Trimethoprim
- D. Metronidazol
Câu 10. Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc beta 1
- A. Atenolol
- B. Propranolol
- C. Nadolol
- D. Timolol
Câu 11. Thuốc sulfonylure có liều sử dụng thấp nhất
- A. Glimepirid
- B. Gliclazid
- C. Tolazamid
- D. Tolbutamid
Câu 12. C. Tolazamid
A. Glimepirid
B. Gliclazid
Hoạt chất thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyền
- A. Diltiazem
- B. Candesartan
- C. Gemfibrozil
- D. Lisinopril
Câu 13. Thuốc thuộc nhóm ức chế DPP-4
- A. Pramlintid
- B. Colesevelam
- C. Canagliflozin
- D. Sitagliptin
Câu 14. Cau 14: Khång sinh durge chi dinh cho P. aeruginosa
- A. Tetracyclin
- B. Amoxicillin
- C. Lincosamid
- D. Streptomycin
Câu 15. Thuốc được lựa chọn để điều trị bệnh Addison
- A. Levothyroxin
- B. Pioglitazon
- C. Mifepriston
- D. Fludrocortison
Câu 16. Kháng sinh được lựa chọn cho phù nü có thai
- A. Clarithromycin
- B. Chloramphenicol
- C. Doxycyclin
- D. Tetracyclin
Câu 17. Cơ ché ha đường huyét cúa exenatid
- A. Úc ché receptor GLP-1
- B. Hopt hóa DPP-4
- C. Hoat hóa receptor GLP-I
- D. Ứe ché DPP-4
Câu 18. Chọn câu đúng về cặp thuốc – chỉ định
- A. Spironolacton – cường aldosteron
- B. Lisinopril - glaucom
- C. Acetazolamid - đái thão đường type 2
- D. Felodipin - suy tim
Câu 19. Thuốc thuộc nhóm biguanid
- A. Chlorpropamid
- B. Repaglinid
- C. Acarbose
- D. Metformin
Câu 20. Chọn câu sai về chỉ định của các hoạt chất
- A. Acetazolamid: điều trị tăng nhăn áp
- B. Spironolacton: phói hợp thiazid để trị tăng huyét áp
- C. Furosemid: tri phù
- D. Amlodipin: suy tim
Câu 21. Hoạt chất thuộc nhóm ACEI là tiền dược, ngoại trừ
- A. Lisinopril
- B. Ramipril
- C. Perindopril
- D. Enalapril
Câu 22. Cơ chế tác động của valsartan
- A. Co mach
- B. Ngăn angiotensin I thành angiotensin II
- C. Giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim
- D. Ngăn angiotensin II lên receptor AT1
Câu 23. Nhóm thuốc trị tăng huyết áp thường dùng thay thế ACEI khi bệnh nhân bị ho khan
- A. ARB
- B. Dẫn chất xanthin
- C. Chù vận beta 2
- D. Statin
Câu 24. Quinupristin phối hợp với dalfopristin theo tỷ lệ bao nhiêu?
- A. 1 : 30
- B. 30 : 70
- C. \( 1: 10 \)
- D. 1 : 20
Câu 25. Loại insulin được lựa chọn để làm insulin nền cho bệnh nhân
- A. Ultralent
- B. Regular
- C. Aspart
- D. Lispro
… và còn 86 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 111 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan