Tự vựng | i-quiz.vn@stop article@stop Tự vựng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tự vựng

Image Exam
2026-09-07 21:19:03
Tên đề thi: Tự vựng
Tác giả: Nguyễn Mai
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nam Bùi
34
2026-09-07 22:13:33
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tự vựng

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 기타 (etc.)

  • A. Mục đích
  • B. vân vân 
  • C. nội dung
  • D. không gian

Câu 2. (김) 대리

  • A. trưởng nhóm
  • B. nhân sự 
  • C. người yêu 
  • D. phó phòng / trợ lí quản lí

Câu 3. 목적

  • A. mục đích
  • B. nội dung
  • C. không gian 
  • D. thập niên

Câu 4. 블로그

  • A. blog 
  • B. quán ăn ngon 
  • C. thủ công
  • D. làng địa trung hải

Câu 5. 인원

  • A. số người , nhân sự
  • B. kinh doanh, bán hàng
  • C. hoạt động vui chơi
  • D. ánh sáng

Câu 6. 영업

  • A. giới thiệu , đề xuất
  • B. kinh doanh , bán hàng
  • C. thông báo 
  • D. trải nghiệm

Câu 7. 추가하다

  • A. hối hận
  • B. thêm vào , bổ sung
  • C. làm hài lòng

Câu 8. 추천하다

  • A. giới thiệu , đề xuất
  • B. sắp xếp cuộc hẹn
  • C. vui chơi

Câu 9. 팀장

  • A. phó phòng 
  • B. trưởng nhóm 
  • C. nhân sự

Câu 10. 후회하다

  • A. Trải nghiệm
  • B. Hối hận
  • C. Thông báo

Câu 11. (맛이) 고소하다

  • A. vị cay
  • B. vị chua 
  • C. vị bùi , béo thơm

Câu 12. 골목

  • A. ngõ hẻm
  • B. đường lớn 
  • C. không hian

Câu 13. 공간

  • A. nội dung
  • B. không gian 
  • C. đạo cụ 

Câu 14. 공방

  • A. nhà hàng 
  • B. quán cà phê
  • C. xưởng thủ công

Câu 15. 년대

  • A. ngày tháng
  • B. thập niên
  • C. thế kỷ

Câu 16. 내용

  • A. nội dung 
  • B. số người
  • C. mục đích

Câu 17. 등

  • A. vân vân
  • B. thông báo 
  • C. trải nghiệm

Câu 18. 만족시키다

  • A. làm hài lòng 
  • B. làm thất vọng 
  • C. giới thiệu

Câu 19. 맛집

  • A. nhà hàng
  • B. quán ăn ngon 
  • C. xưởng

Câu 20. 반점

  • A. nhà hàng trung hoa 
  • B. cửa hàng tiện lợi 
  • C. xưởng thủ công

Câu 21. 볼거리

  • A. đồ vật nhỏ
  • B. điểm tham quan
  • C. nội dung

Câu 22. 블로그

  • A. blog
  • B. mục đích 
  • C. thực vật

Câu 23. 소품

  • A. đồ vật nhỏ/đạo cụ
  • B. lộ trình 
  • C. nhân sự

Câu 24. 식물

  • A. cây cối / thực vật
  • B. ngõ, hẻm 
  • C. bảo tàng

Câu 25. 알리다

  • A. cho biết / thông báo
  • B. gia đình , người thân 
  • C. thứ đáng xem

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó