PHẦN I: TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG & ĐỊNH NGHĨA VIỆT - ANH (25 câu) | i-quiz.vn@stop article@stop PHẦN I: TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG & ĐỊNH NGHĨA VIỆT - ANH (25 câu) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG & ĐỊNH NGHĨA VIỆT - ANH (25 câu)

Image Exam
2026-08-20 15:31:02
Phú Lê
Tên đề thi: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG & ĐỊNH NGHĨA VIỆT - ANH (25 câu)
Tác giả: Phú Lê
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 25
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Phú Lê
25
2026-08-20 15:40:19
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG & ĐỊNH NGHĨA VIỆT - ANH (25 câu)

Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn từ Tiếng Anh đúng nhất tương ứng với nghĩa tiếng Việt hoặc ngữ cảnh bên dưới: Từ nào có nghĩa là "người trụ cột gia đình" (người kiếm tiền nuôi gia đình)?

  • A. homemaker
  • B. breadwinner
  • C. housewife
  • D. housemaid

Câu 2. Cụm từ nào có nghĩa là "vật dụng gia đình / thực phẩm hàng ngày"?

  • A. heavy lifting
  • B. groceries
  • C. housework
  • D. rubbish

Câu 3. Từ nào có nghĩa là "người nội trợ" (người ở nhà chăm sóc gia đình, không đi làm kiếm tiền)?

  • A. breadwinner
  • B. servant
  • C. homemaker
  • D. employee

Câu 4. Cụm từ nào có nghĩa là "việc nặng nhọc / khuân vác việc nặng"?

  • A. heavy lifting
  • B. washing-up
  • C. laundry
  • D. ironing

Câu 5. Từ nào có nghĩa là "trách nhiệm / nhiệm vụ"?

  • A. hobby
  • B. responsibility
  • C. character
  • D. interest

Câu 6. Từ nào có nghĩa là "lòng biết ơn / sự trân trọng"?

  • A. gratitude
  • B. bond
  • C. duty
  • D. value

Câu 7. Động từ nào có nghĩa là "củng cố / làm cho mạnh mẽ hơn"?

  • A. weaken
  • B. damage
  • C. strengthen
  • D. change

Câu 8. Từ nào có nghĩa là "sự gắn kết / mối quan hệ khăng khít" giữa các thành viên?

  • A. tasks
  • B. bonds
  • C. routines
  • D. skills

Câu 9. Từ nào có nghĩa là "tính cách / phẩm chất" con người?

  • A. character
  • B. duty
  • C. habit
  • D. value

Câu 10. Cụm động từ nào nghĩa là "đổ rác / mang rác ra ngoài"?

  • A. take in the rubbish
  • B. put out the rubbish
  • C. lay the rubbish
  • D. clean the rubbish

Câu 11. Cụm động từ nào nghĩa là "dọn bàn ăn" (chuẩn bị chén đĩa trước bữa ăn)?

  • A. do the table
  • B. lay the table
  • C. make the table
  • D. put the table

Câu 12. Cụm động từ nào nghĩa là "rửa chén bát / rửa bát đĩa"?

  • A. do the laundry
  • B. do the washing-up
  • C. shop for groceries
  • D. clean the kitchen

Câu 13. Cụm động từ nào nghĩa là "giặt quần áo"?

  • A. do the laundry
  • B. do the heavy lifting
  • C. do the cooking
  • D. put out the rubbish

Câu 14. Cụm động từ nào nghĩa is "đi chợ / mua thực phẩm"?

  • A. go to groceries
  • B. shop for groceries
  • C. make groceries
  • D. do groceries

Câu 15. Từ nào chỉ "công việc nhà" (nói chung)?

  • A. homework
  • B. housework
  • C. network
  • D. workshop

Câu 16. My mother stays at home to look after the family. She is a _______.

  • A. breadwinner
  • B. homemaker
  • C. worker
  • D. officer

Câu 17. My father earns money to pay for all living expenses. He is the _______ of our family.

  • A. homemaker
  • B. housekeeper
  • C. breadwinner
  • D. assistant

Câu 18. My brother is strong, so he usually helps my parents with the _______.

  • A. heavy lifting
  • B. washing-up
  • C. cooking
  • D. ironing

Câu 19. Doing housework helps children learn to take _______ for their own actions.

  • A. value
  • B. gratitude
  • C. responsibility
  • D. bond

Câu 20. Sharing household chores helps to _______ family connections.

  • A. strengthen
  • B. reduce
  • C. break
  • D. drop

Câu 21. After going to the supermarket, we put all the _______ into the fridge.

  • A. clothes
  • B. groceries
  • C. trash
  • D. books

Câu 22. Children should show their _______ to their parents by helping with daily chores.

  • A. character
  • B. gratitude
  • C. responsibility
  • D. habit

Câu 23. Doing chores together creates warm family _______ between parents and children.

  • A. bonds
  • B. duties
  • C. routines
  • D. works

Câu 24. Doing daily chores helps children build good _______ and essential life skills.

  • A. character
  • B. gratitude
  • C. status
  • D. fortune

Câu 25. In my family, everyone works together to do the _______ so no one feels tired.

  • A. homework
  • B. housework
  • C. heavy lifting
  • D. hard work
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó