Nội dung đề thi: de-dan-vao
Xem trước 25/47 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại Lực là
- A. cùng được sinh ra do nguồn năng lượng của Trải Đất.
- B. cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình Trải Đất.
- C. đều cần có sự tác động mạnh mẻ của con người.
- D. des diree hish thaith trnguonnang luong Mil Iroi.
Câu 2. Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các đồi tượng
- A. phân bồ phân tán, nhỏ lẻ.
- B. phân hố theo những điểm cụ thể.
- C. lập trung thành vùng rộng lớn.
- D. di chuyên theo các hướng bất kì.
Câu 3. Phương pháp đường chuyền động trên băn đồ dùng dề thể hiện đổi tượng nào sau dây?
- A. Sự phân bổ dân cir,
- B. Các trung tâm công nghiệp.
- C. Các mỏ khoáng sản.
- D. Hướng gió.
Câu 4. Khí quyền được hiểu như thể nào?
- A. Được chia thành 4 tầng.
- B. Là lớp không khi bao quanh Trái Đất.
- C. Không chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.
- D. Giới hạn phía trên dên đưới lớp ôzôn.
Câu 5. Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
- A. gió Đông Cực
- B. dải hội tụ nhiệt đới.
- C. đòng biển lạnh.
- D. gió Mậu dịch.
Câu 6. Từ xích đạo về cực
- A. thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
- B. chênh lệch độ dài ngày đêm càng nhỏ.
- C. nhiệt độ trung bình năm càng tang.
- D. biên độ nhiệt độ năm càng cao.
Câu 7. Hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đât?
- A. Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.
- B. Giờ trên Trái bất và đường chuyển ngày.
- C. Chuyên động các vật thể bị lệch hướng.
- D. Các mùa trong năm.
Câu 8. Hệ quà chuyên động tự quay quanh trục của Trái Đất
- A. sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.
- B. khác nhau giữa các mùa trong một năm.
- C. ngày đêm đài ngăn khác nhau theo mua.
- D. sự thay đổi nhiệt độ trên Trái Đất theo vĩ độ.
Câu 9. phong hoa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.
- A. phong hóá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.
- B. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bôi tụ.
- C. phong hoa, hạ xuống, vận chuyên, bồi tụ.
Câu 10. Nhận xét nào sau dây đúng về phân bố mua trên Trải Đất?
- A. Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất, chí tuyển mưa nhiều nhất.
- B. Ôn đới có mưa nhiều nhất, vùng chí tuyên có mưa nhỏ nhất.
- C. Ở vùng ôn đới, bờ dông của lực địa mưa nhiều hơn bở tây:
- D. Ở vùng nhiệt đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về khí quyền?
- A. Giới hạn phía trên đên dưới lớp ôzôn.
- B. Thành phần khí quyền chủ yếu là ô xy.
- C. Có độ dày khoảng 10 - 20km.
- D. Thành phần khí quyền chủ yếu là ni-to.
Câu 12. Bàn đồ số được hiêu là
- A. bản đồ in trên giấy và la bàn.
- B. tập hợp có tổ chức, lưu trữ các dữ liệu bản đồ trên thiết bị có khả năng đọc.
- C. thiết bị vô tuyến diện.
- D. thiết bị điện từ chuyên dụng
Câu 13. Các mở khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A. bản đồ - biêu đồ.
- B. đường chuyển động.
- C. kí hiệu.
- D. chấm điểm.
Câu 14. Ngoại lực là lực phát sinh từ
- A. lực phát sinh từ bên trong Trái Đât.
- B. lớp vỏ Trái Đât.
- C. lực phát sinh từ các thiên thể trong Hệ Mặt Trời.
- D. lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.
Câu 15. Nơi có ít mưa thường là ở
- A. khu vực khí áp thấp.
- B. xa đại dương.
- C. trên dòng biển nóng.
- D. gần đại dương.
Câu 16. Các dịa phương nằm trong cùng một múi giờ sẽ thống nhất có một giờ đó là
- A. GMT
- B. Giờ địa phương
- C. khu vực
- D. múi
Câu 17. Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là
- A. Khi ap, trong, gio, dia binh, tha nhuong,
- B. khi áp, trông, gió, dòng hiên, sinh vật.
- C. khí áp, trông, gió, địa hình, sông ngòi.
- D. khí áp, trông, gió, đòng biển, địa hình.
Câu 18. Từ xích đạo vê cực
- A. thời gian có sự chiều sảng cảng dài.
- B. góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.
- C. biên độ nhiệt độ năm cảng thấp.
- D. Đ. nhiệt độ trung bình năm càng giảm
Câu 19. Các vành đai áp nào sau dây được hình thành do nhiệt lực?
- A. cực, xích đạo.
- B. Chí tuyên, cực.
- C. Xích đạo, chi tuyến.
- D. Ôn đới, chỉ tuyến.
Câu 20. Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
- A. xô lệch
- B. nâng lên.
- C. uốn nếp
- D. sụt xuống.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây dúng về ngoại lực?
- A. Sinh ra trong lòng Trái Đất.
- B. Sinh ra hien tung dit gay.
- C. Sinh ra hiện tượng uôn nếp.
- D. Sinh ra trên bề mặt Trái Đất.
Câu 22. Những địa điêm nào sau đây thường có mưa ít?
- A. Miễn có gió mùa, nơi có gió luôn thối đên.
- B. Nơi có dài hội tụ nhiệt dới, khu vực áp cao.
- C. Khu vực khi áp thấp, nơi có trông hoạt động.
- D. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
Câu 23. Trên Trái Đất có ngày và đêm là đo
- A. Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.
- B. Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiêu sáng.
- C. Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.
- D. Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây dúng với phân bố lượng mưa trên Trải Đất?
- A. Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
- B. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
- C. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyền.
- D. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
Câu 25. Đổi tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?
- A. Nhà máy.
- B. Dòng biển.
- C. luồng di dân
- D. Hướng gió.
… và còn 22 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 47 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan