Nội dung đề thi: TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
Xem trước 25/38 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của chăn nuôi?
- A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
- B. Cung cấp các động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.
- C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.
- D. Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.
Câu 2. Công nghệ được sử dụng trong công tác giống vật nuôi là
- A. công nghệ biogas.
- B. công nghệ cảm biến.
- C. công nghệ thu gom trứng tự động
Câu 3. Vật nuôi nào cung cấp sức kéo cho canh tác?
- A. Trâu.
- B. Dê.
- C. Heo.
- D. Gà
Câu 4. Giúp cho việc xử lý chất thải chăn nuôi đạt hiệu quả, giảm thiểu đáng kể ô nhiễm môi trường và mang lại hiệu quả kinh tế cho người chăn nuôi là kết quả đạt được khi ứng dụng công nghệ nào trong chăn nuôi?
- A. Công nghệ gene.
- B. Công nghệ biogas.
- C. Công nghệ cấy truyền phôi.
- D. Công nghệ thu gom trứng tự động.
Câu 5. Phân loại theo loài.
Đáp án đúng là:
- A. 1,2,3,4,5
- B. 1,2,4,5
- C. 1,3,5
- D. 2,3,4.
Câu 6. Bò được gọi là gia súc nhai lại là thuộc kiểu phân loại nào dưới đây?
- A. Phân loại theo vùng miền.
- B. Phân loại theo nguồn gốc.
- C. Phân loại theo mục đích sử dụng.
- D. Phân loại theo đặc tính sinh vật học.
Câu 7. Từ cách gọi vật nuôi như bò sữa, chó cảnh, gà chọi...cho thấy vật nuôi được phân loại theo:
- A. Phân loại theo vùng miền.
- B. Phân loại theo nguồn gốc.
- C. Phân loại theo mục đích sử dụng.
- D. Phân loại theo đặc tính sinh vật học.
Câu 8. Vật nuôi ngoại nhập là gì?
- A. Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam.
- B. Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác.
- C. Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài.
- D. Vật nuôi được tạo ra từ công nghệ thụ tinh nhân tạo.
Câu 9. Chăn nuôi bền vững
Những ý đúng là?
- A. 2, 3, 5.
- B. 2, 3, 4, 5.
- C. 3,5.
- D. 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 10. Hình thức chăn nuôi nào có đặc điểm “Luôn đảm bảo hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường”?
- A. Chăn nuôi công nghiệp.
- B. Chăn nuôi thông minh.
- C. Chăn nuôi bền vững.
- D. Chăn thả tự do.
Câu 11. Trong hình thức chăn nuôi thông minh, luôn có sự liên kết của năm nhà:
- A. Nhà nước, Nhà nông, Nhà doanh nghiệp, Nhà khoa học, Nhà băng.
- B. Nhà nước, Nhà nông, Nhà doanh nghiệp, Nhà khoa học, Nhà tiêu thụ.
- C. Nhà nước, Nhà nông, Nhà doanh nghiệp, Nhà tiêu thụ, Nhà băng.
- D. Nhà nước, Nhà nông, Nhà tiêu thụ, Nhà khoa học, Nhà băng.
Câu 12. Chăn nuôi công nghiệp không được có đặc điểm nào dưới đây?
- A. Vị trí của các trang trại chăn nuôi công nghiệp thường được đặt xa khu dân cư, xa đường giao thông.
- B. Sản phẩm của chăn nuôi công nghiệp thường là thịt, sữa, trứng cung cấp nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
- C. Cho năng suất chăn nuôi cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao.
- D. Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ.
Câu 13. Kiểu chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, thiết bị, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lí, giám sát toàn bộ quá trình chăn nuôi sẽ có đặc điểm nào dưới đây?
- A. Áp dụng đồng bộ các công nghệ thông minh như công nghệ cảm biến, trí tuệ nhân tạo…
- B. Công nghệ được lựa chọn có tính khả thi với những vùng có kinh tế phát triển.
- C. Liên kết chuỗi chăn nuôi khép kín “từ trang trại đến bàn ăn”.
- D. Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lý.
Câu 14. Được Hội đồng giống quốc gia công nhận.
- A. 1,2,3,6,7
- B. 1,2,5,6,7
- C. 1,3,5,6,7
- D. 1,3,4,5,7
Câu 15. Nếu nuôi gà với mục đích đẻ trứng, em sẽ lựa chọn giống gà nào sau đây?
- A. Ai Cập. B.Ri. C.Mía.
- B. Đông Tảo.
Câu 16. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là
- A. dễ tiến hành.
- B. không đồi hỏi kĩ thuật cao.
- C. không tốn kém.
- D. hiệu quả chọn lọc cao. Câu 19: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt?
Câu 17. A. Phương pháp áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm giống trong một thời gian ngắn.
B. Phương pháp dễ tiến hành, không đòi hỏi kỹ thuật cao, không tốn kém.
C. Phương pháp cho hiệu quả chọn lọc thường không cao và không ổn định.
D. Phương pháp chọn ra một hay một số cá thể biểu hiện các đặc điểm phù với mục tiêu đặt ra của giống.
Khi nói về chọn giống vật nuôi, phát biểu nào dưới đây đúng với chọn lọc cá thể?
(1) Áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm giống trong một thời gian ngắn.
(2) Áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm giống trong một thời gi...
- A. (1), (3), (5).
- B. (2), (5), (6).
- C. (2), (4), (6).
- D. (1), (3, (4).
Câu 18. Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể:
- A. Yêu cầu kỹ thuật phải cao.
- B. Hiệu quả chọn lọc thường không cao.
- C. Năng suất giống không ổn định.
- D. Chất lượng giống không cao.
Câu 19. Biểu hiện nào của vật nuôi thể hiện sự phát dục?
- A. Da và lông bóng mượt.
- B. Khi thời tiết giao mùa, gà hay bị bệnh cúm.
- C. Gà trống biết gáy.
- D. Gà ri đẻ 120 trứng/năm.
Câu 20. Để bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm nên sử dụng phương pháp
- A. lai kinh tế.
- B. lai xa.
- C. nhân giống thuần chủng.
- D. lai cải tạo.
Câu 21. Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng? A. Bảo tồn giống vật nuôi quý hiếm.
- A. Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.
- B. Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.
- C. Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau.
Câu 22. Giống mới được tạo ra về cơ bản mang các đặc điểm tốt của giống cao sản (khả năng sản xuất cao) nhưng vẫn giữ được các đặc điểm tốt của giống địa phương là kết quả của phương pháp nhân giống nào?
- A. Lai xa.
- B. Lai kinh tế.
- C. Lai cải tạo.
- D. Lai cải tiến.
Câu 23. Chọn đáp án đúng cho các nội dung sau đây?
- A. Lai xa là phương pháp cho lai giữa hai cá thể đực và cái thuộc hai giống khác nhau.
- B. Lai kinh tế là phương pháp cho lai giữa hai cá thể đực và cái thuộc hai giống khác nhau và con lai dùng làm giống.
- C. Nhân giống thuần chủng là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc cùng một giống thuần chủng.
- D. Lai giống là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau nhằm bảo tồn các giống vật nuôi quý.
Câu 24. Đây là hình thức nhân giống nào?
Đực giống A x Cái giống B
Con lai AB (làm thương phẩm)
- A. Lai xa
- B. Lai cải tạo.
- C. Lai cải tiến.
- D. Lai kinh tế.
Câu 25. Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong chọn và nhân giống vật nuôi:
- A. Công nghệ cấy truyền phôi, thụ tinh trong ống nghiệm, xác định giới tính của phôi.
- B. Thụ tinh trong ống nghiệm, nuôi cấy mô tế bào, ứng dụng chỉ thị phân tử.
- C. Thụ tinh trong ống nghiệm, công nghệ cấy truyền phôi, nhân bản vật nuôi.
- D. Công nghệ cấy truyền phôi, thụ tinh trong ống nghiệm, nuôi cấy mô tế bào.
… và còn 13 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 38 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan