Nội dung đề thi: TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. TỔ: LỊCH SỬ - GDKTPL - ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI
MÔN: LỊCH SỬ, KHỐI 11
NĂM HỌC 2026-2027
I. PHẠM VI VÀ NỘI DUNG ÔN TẬP
Bài 1: Một số vấn đề chung về cách mạng tư sản
- Tiền đề của các cuộc cách mạng tư sản
- Mục tiêu, nhiệm vụ, giai cấp lãnh đạo, động lực của các cuộc cách mạng tư sản
Bài 2: Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản
- Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
- Chủ nghĩa tư bản hiện đại
Bài 3: Sự hình thành Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết
- Quá trình hình thành Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết
- Ý nghĩa sự ra đời của Liên bang Cộng hoà x...
- A. tư sản.
- B. nông dân.
- C. công nhân.
- D. nô lệ.
Câu 2. Nội dung nào là một trong những mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại?
- A. Xóa bỏ những rào cản đối với nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
- B. Lật đổ sự thống trị của tư sản đưa nông dân lên nắm quyền.
- C. Thiết lập nhà nước dân chủ tư sản của dân, do dân và vì dân.
- D. Đưa tầng lớp quý tộc mới lên nắm quyền lãnh đạo đất nước.
Câu 3. Nhiệm vụ cơ bản của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là gì?
- A. Dân tộc và dân sinh.
- B. Độc lập và dân chủ.
- C. Dân tộc và dân chủ.
- D. Dân tộc và độc lập.
Câu 4. Lực lượng nào lãnh đạo cách mạng tư sản Anh (1642-1688)?
- A. Tư sản, quý tộc mới.
- B. Quý tộc mới, chủ nô.
- C. Tư sản, đại địa chủ.
- D. Nông dân, công nhân.
Câu 5. Cuộc cách mạng tư sản nào sau đây được Lê-nin đánh giá là “đại cách mạng”?
- A. Pháp.
- B. Anh.
- C. Nga.
- D. Nhật.
Câu 6. Triết học Ánh sáng có vai trò như thế nào đối với cách mạng tư sản Pháp 1789?
- A. Dọn đường cho cách mạng bùng nổ.
- B. Công kích chế độ tư bản chủ nghĩa.
- C. Bênh vực những người dân lao động.
- D. Đề cao chế độ phong kiến châu Âu.
Câu 7. Trong các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại, thuật ngữ “quý tộc tư sản hóa” được hiểu là
- A. một bộ phận quý tộc kinh doanh theo hướng tư bản chủ nghĩa.
- B. những người có thế lực về chính trị nhưng non yếu về kinh tế.
- C. bộ phận đại diện quyền lợi cho dân nghèo, thiếu đất canh tác.
- D. bộ phận kiên quyết nhất thúc đẩy cách mạng đi đến đỉnh cao.
Câu 8. Chủ nghĩa tư bản mở rộng phạm vi ảnh hưởng trên toàn thế giới từ
- A. cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
- B. cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XX.
- C. đầu thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
- D. giữa thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
Câu 9. Đặc điểm của chủ nghĩa tư bản cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là
- A. chuyển sang giai đoạn độc quyền.
- B. chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
- C. chủ nghĩa tư bản hiện đại ra đời.
- D. lập ra các tổ chức kinh tế quốc tế.
Câu 10. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) đến nay, thuật ngữ được dùng để chỉ một giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản là
- A. chủ nghĩa tư bản hiện đại.
- B. đế quốc chủ nghĩa.
- C. chủ nghĩa thực dân mới.
- D. chủ nghĩa thực dân cũ.
Câu 11. Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa tư bản là gì?
- A. Ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên.
- B. Không giải quyết được triệt để mâu thuẫn xã hội.
- C. Vũ khí hủy diệt hàng loạt của các nước.
- D. Tình trạng bất công bằng trong xã hội.
Câu 12. Tiềm năng về kinh tế của chủ nghĩa tư bản hiện đại được thể hiện ở
- A. quy mô nền kinh tế lớn và trình độ phát triển rất cao.
- B. việc xóa bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
- C. nông nghiệp trở thành ngành giữ vai trò chi phối kinh tế.
- D. việc Nhà nước không còn can thiệp vào bất kỳ hoạt động nào.
Câu 13. Thách thức mang tính chu kỳ mà chủ nghĩa tư bản hiện đại vẫn không thể xóa bỏ là
- A. các cuộc khủng hoảng kinh tế và rối loạn tài chính.
- B. sự khan hiếm nghiêm trọng lực lượng lao động phổ thông.
- C. sự suy thoái hoàn toàn của mạng lưới thương mại quốc tế.
- D. tình trạng thiếu hụt trầm trọng cơ sở hạ tầng giao thông.
Câu 14. Đại hội Xô viết toàn Nga lần thứ hai (25/10/1917) đã ra tuyên bố
- A. thành lập Chính quyền Xô viết.
- B. thông qua sắc lệnh “Hòa bình”.
- C. thông qua sắc lệnh “Ruộng đất”.
- D. thông qua chính sách “Kinh tế mới”.
Câu 15. Khi mới thành lập, Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết gồm các nước Cộng hòa
- A. Nga, U-crai-na, Bê-lô-rút-xi-a và Ngoại Cáp-ca-dơ.
- B. Nga, Hung-ga-ri, Bê-lô-rút-xi-a và Ngoại Cáp-ca-dơ.
- C. Nga, Hung-ga-ri, Bung-ra-ri và Ngoại Cáp-ca-dơ.
- D. Liên Xô, Hung-ga-ri, Bung-ra-ri và Ngoại Cáp-ca-dơ.
Câu 16. Sự ra đời của Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết không có ý nghĩa nào sau đây đối với nhân dân Liên Xô?
- A. Thể hiện sức mạnh đoàn kết, giúp đỡ nhau giữa các dân tộc Xô viết.
- B. Phù hợp với các lợi ích chung của các dân tộc trên đất nước Xô viết.
- C. Đã tăng cường vị thế của Nhà nước Liên Xô trên trường quốc tế.
- D. Làm cho chủ nghĩa xã hội phát triển trở thành hệ thống trên thế giới.
Câu 17. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) năm 1922?
- A. Phù hợp với lợi ích chung của các dân tộc trên đất nước Xô viết.
- B. Phù hợp với các xu thế phát triển chung của thế giới lúc bấy giờ.
- C. Đã đáp ứng nhiệm vụ cấp bách trong đấu tranh chống ngoại xâm.
- D. Chưa phù hợp với nguyện vọng các dân tộc trên đất nước Xô viết.
Câu 18. Trong những năm 1944 -1945, điều kiện khách quan thuận lợi nào đã thúc đẩy nhân dân các nước Đông Âu nổi dậy giành chính quyền, thành lập nhà nước dân chủ nhân dân?
- A. Phát xít Đức chuyển hướng tấn công sang đánh chiếm các nước ở Bắc Âu và Tây Âu.
- B. Sự viện trợ về mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa như: Liên Xô, Trung Quốc.
- C. Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít ở châu Âu.
- D. Phe Đồng minh suy yếu, liên tục thất bại và buộc phải rút khỏi mặt trận Đông Âu.
Câu 19. Trong những năm 1945 -1949, các nước Đông Âu đã hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân thông qua việc tiến hành nhiều chính sách tiến bộ, ngoại trừ việc
- A. tiến hành công nghiệp hóa đất nước.
- B. quốc hữu hóa các nhà máy, xí nghiệp của tư bản.
- C. ban hành các quyền tự do, dân chủ.
- D. cải cách ruộng đất.
Câu 20. Từ năm 1961, Cu-ba
- A. bước vào thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội.
- B. phá bỏ được sự bao vây, cấm vận của Mĩ.
- C. bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Mĩ.
- D. tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
Đề thi liên quan