Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025

Image Exam
2026-10-29 19:34:40
Tên đề thi: Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025
Tác giả: trần thị nga
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 35
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 42
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Chí Thiện 12b
40
2026-10-29 19:54:41
User avatar
Đình Quý
40
2026-10-29 20:02:19
User avatar
Nguyễn Ngọc Kim Linh
39
2026-10-29 19:52:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội dung đúng khi nói về nhiệm vụ của người dân trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

  • A. Thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ rừng về cháy rừng.
  • B. Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
  • C. Chấp hành sự quản lí, thanh tra, kiểm tra và xử lí vi phạm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bảo vệ và phát triển rừng.
  • D. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn.

Câu 2. Tác nhân nào gây bệnh đốm trắng trên tôm?

  • A. Vi khuẩn Steptococcus agalatiae.
  • B. Virus Baculovirus.
  • C. Virus Betanodavirus.
  • D. Vi khuẩn Edwardsiella ictaluri.

Câu 3. Nhận định đúng khi nói về vai trò của trồng rừng?(1) Giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng.(2) Cung cấp lâm sản, đặc sản phục vụ nhu cầu tiêu dùng xã hội.(3) Làm giảm lượng mưa tại những khu vực có trồng rừng.(4) Góp phần bảo tồn đa đạng sinh học.(5) Hạn chế tác hại của sâu, bệnh đối với cây rừng.

  • A. (4), (5).
  • B. (2), (4).
  • C. (1), (5).
  • D. (3), (4).

Câu 4. Trong hệ thống nuôi tuần hoàn, bể nào có giá thể chứa vi sinh vật chuyển hoá chất độc trong nước nuôi thuỷ sản?

  • A. Bể lọc cơ học.
  • B. Bể lọc sinh học.
  • C. Bể nuôi.
  • D. Bể chứa nước sạch sau xử lí.

Câu 5. Phòng, trị bệnh thuỷ sản có vai trò gì đối với bảo vệ môi trường sinh thái?

  • A. Nâng cao hiệu quả nuôi trồng, giảm thiểu thiệt hại cho người nuôi, tạo thêm sinh kế, việc làm, tăng thu nhập.
  • B. Tạo điều kiện thuận lợi cho các loài thuỷ sản sinh trưởng và phát triển tốt, tăng tỉ lệ sống.
  • C. Giảm nguy cơ tồn dư thuốc, hoá chất trong sản phẩm thuỷ sản, góp phần đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
  • D. Hạn chế tồn dư thuốc, hoá chất trong môi trường nuôi thuỷ sản và giảm lây lan mầm bệnh trên diện rộng.

Câu 6. Khi phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản, nhận định nào sau đây là đúng?

  • A. Áp suất khí quyển và độ ẩm không khí không phải là yếu tố thời tiết ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản.
  • B. Nhiệt độ thay đổi dẫn đến sự thay đổi về tốc độ bốc hơi nước, nồng độ các chất hòa tan trong môi trường nước nuôi thủy sản.
  • C. Các vùng địa lí khác nhau có các đặc điểm thổ nhưỡng khác nhau nên ảnh hưởng gián tiếp và thường xuyên tới môi trường nuôi thuỷ sản.
  • D. Mưa bão ảnh hưởng đến tính lưu động nguồn nước nhưng không ảnh hướng đến các chất hòa tan trong nước.

Câu 7. Trồng rừng phòng hộ xung quanh các điểm dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị có vai trò chủ yếu là

  • A. cung cấp nguyên liệu gỗ cho một số ngành sản xuất trong khu vực.
  • B. chống rửa trôi và thoái hóa đất, điều hòa dòng chảy, hạn chế xói mòn.
  • C. tạo môi trường sống cho động vật, thực vật và vi sinh vật.
  • D. làm sạch không khí, giảm tiếng ồn, tạo bóng mát.

Câu 8. Bệnh nào sau đây phổ biến ở lợn?

  • A. Bệnh lở mồm long móng, bệnh tụ huyết trùng.
  • B. Bệnh Newcastle, bệnh lở mồm long móng.
  • C. Bệnh tụ huyết trùng, bệnh tai xanh.
  • D. Bệnh lở mồm long móng, bệnh dịch tả.

Câu 9. Trong chọn giống thủy sản, để xác định chính xác các thể mang gene mong muốn ngay ở giai đoạn phát triển sớm, rút ngắn thời gian chọn giống người ta có thể ứng dụng công nghệ chọn giống nào sau đây?

  • A. Kĩ thuật chuyển gene.
  • B. Kĩ thuật PCR.
  • C. Sử dụng chất kích thích sinh sản.
  • D. Chỉ thị phân tử.

Câu 10. Phòng cháy, chữa cháy nhằm hạn chế thấp nhất thiệt hại do cháy rừng gây ra, bảo vệ tốt diện tích rừng hiện có là hoạt động cơ bản nào của lâm nghiệp?

  • A. Bảo vệ rừng.
  • B. Quản lí rừng.
  • C. Phát triển rừng.
  • D. Sử dụng rừng.

Câu 11. Các bước trong quy trình sản xuất chế phẩm virus trừ sâu gồm:1. Nhân virus trên vật chủ.2. Chuẩn bị giống virus, nuôi vật chủ.3. Lây nhiễm virus lên vật chủ.4. Phối trộn để tạo chế phẩm.5. Nghiền, lọc, li tâm.6. Đóng gói, bảo quản.Trình tự đúng các bước trong quy trình là

  • A. 2→ 3→ 1→ 5→ 4→ 6.
  • B. 2→ 1→ 4→ 3→ 5→ 6.
  • C. 1→ 2→ 4→ 3→ 5→ 6.
  • D. 2→ 3→ 1→ 4→ 5→ 6.

Câu 12. Loại phân bón nào sau đây dùng để bón lót là chính?

  • A. Phân đạm.
  • B. Phân Kali.
  • C. Phân chuồng.
  • D. Phân NPK.

Câu 13. Cây trồng chia thành nhiều nhóm khác nhau như: cây lâu năm và cây hằng năm, cây thân thảo và cây thân gỗ, cây một lá mầm và cây hai lá mầm. Đây là hình thức phân loại theo

  • A. nguồn gốc.
  • B. đặc tính sinh vật học.
  • C. mục đích sử dụng.
  • D. vị trí địa lý.

Câu 14. Khi nói về kĩ thuật ương nuôi cá giống, những phát biểu nào sau đây là đúng?(1) Mật độ thả tuỳ theo loài cá, tuổi cá và khả năng quản lí của người nuôi.(2) Nước cấp vào ao phải được lọc qua lưới, tiến hành thả cá vào ao sau khi nước trong ao đã ổn định.(3) Trước khi thu hoạch cá hương nên cho ăn đầy đủ dinh dưỡng và thu vào sáng sớm hoặc chiều mát.(4) Thường xuyên kiểm tra, ngăn ngừa, loại bỏ các sinh vật hại cá và phòng trừ dịch bệnh.

  • A. (2), (3), (4).
  • B. (1), (3), (4).
  • C. (1), (2), (4).
  • D. (1), (2), (3).

Câu 15. Sử dụng các tác nhân vật lý, hóa học hoặc sinh học gây biến đổi vật chất di truyền của các giống cây trồng nhằm tạo ra giống mới là phương pháp

  • A. chọn lọc hỗn hợp.
  • B. gây đột biến.
  • C. nuôi cấy mô.
  • D. công nghệ gene.

Câu 16. Loài thủy sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

  • A. thủy sản nhập ngoại.
  • B. thủy sản nhập nội.
  • C. thủy sản bản địa.
  • D. thủy sản nhập khẩu.

Câu 17. Vị trí lồng nuôi cá rô phi trên sông cần đặt ở nơi

  • A. thông thoáng, có tốc độ dòng chảy khoảng 0,2-0,3 m/s.
  • B. tàu thuyền neo đậu, có tốc độ dòng chảy 0,2-0,3 m/s.
  • C. thông thoáng, có tốc độ dòng chảy khoảng 0,3-0,5 m/s.
  • D. tàu thuyền qua lại, có tốc độ dòng chảy từ 0,3-0,5 m/s.

Câu 18. Chuồng hở có nhược điểm nào sau đây?

  • A. Chi phí đầu tư lớn.
  • B. Chỉ phù hợp với quy mô chăn nuôi công nghiệp.
  • C. Yêu cầu hệ thống điện, nước hiện đại.
  • D. Khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi.

Câu 19. Các bước trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi dạng viên bằng dây chuyền tự động gồm:1. Ép viên.2. Phối trộn nguyên liệu.3. Sấy khô.4. Đóng bao.5. Nghiền nguyên liệu.Trình tự đúng là

  • A. 5→ 2→ 1→ 3→ 4.
  • B. 2→ 1→ 5→ 4→ 3.
  • C. 5→ 3→ 2→ 1→ 4.
  • D. 5→ 2→ 3→ 1→ 4.

Câu 20. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là

  • A. mức ăn đã được cụ thể hoá bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định.
  • B. nhu cầu các chất dinh dưỡng của một vật nuôi trong một ngày.
  • C. lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho đàn vật nuôi để duy trì sự sống và tạo ra sản phẩm.
  • D. mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm.

Câu 21. Trồng rừng đúng thời vụ sẽ giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng, phát triển tốt. Nhận định đúng về thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Bắc nước ta?

  • A. Mùa mưa (từ tháng 5 đến tháng 11) vì nhiệt độ, độ ẩm thuận lợi cho cây con phát triển.
  • B. Mùa mưa (từ tháng 5 đến tháng 11) vì sâu, bệnh hại cây con không thể phát sinh và phát triển trong thời gian này.
  • C. Mùa xuân hoặc xuân hè (từ tháng 2 đến tháng 7) vì thời tiết mát mẻ, nhiệt độ, độ ẩm thuận lợi cho cây con phát triển.
  • D. Mùa xuân hoặc xuân hè (từ tháng 2 đến tháng 7) vì sâu, bệnh hại cây con không thể phát sinh và phát triển trong thời gian này.

Câu 22. Bệnh lồi mắt trên cá rô phi do liên cầu khuẩn Streptococcus sp. gây ra, bệnh thường xảy ra vào mùa hè, cao điểm vào các tháng nắng nóng, gây chết với tỉ lệ cao và thiệt hại kinh tế cho người nuôi. Để phòng bệnh lồi mắt trên cá rô phi hiệu quả trong mùa nắng nóng, người nuôi nên áp dụng biện pháp nào sau đây?

  • A. Tăng lượng thức ăn để cá sinh trưởng nhanh, giúp tăng cường sức đề kháng.
  • B. Giảm sục khí để cá không bị stress, hạ nhiệt độ của hệ thống nuôi.
  • C. Tăng mật độ nuôi để giảm chi phí đầu tư, sử dụng vaccine phòng bệnh.
  • D. Cho cá ăn bổ sung các chất tăng sức đề kháng như vitamin và duy trì chất lượng nước phù hợp.

Câu 23. Những hoạt động nào sau đây góp phần khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?(1) Tuyên truyền, nâng cao nhận thức về quản lí và bảo vệ rừng.(2) Giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng theo quy định của pháp luật.(3) Tăng cường trồng cây công nghiệp trên đất rừng.(4) Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng quý hiếm.

  • A. (2), (3), (4).
  • B. (1), (2), (4).
  • C. (1), (3), (4).
  • D. (1), (2), (3).

Câu 24. Những nhận định nào sau đây đúng khi nói về ứng dụng công nghệ sinh học để xử lý chất thải hữu cơ trong môi trường nuôi thủy sản?(1) Tách chiết và thu nhận các loại enzyme có khả năng phân giải chất hữu cơ sau đó bổ sung enzyme vào môi trường nuôi thuỷ sản để xử lí các chất thải hữu cơ.(2) Tuyển chọn các chủng vi sinh vật có khả năng phân giải các chất độc như NH₃, NO₂...có trong môi trường nuôi thuỷ sản.(3) Phân lập, tuyển chọn vi sinh vật có lợi nhằm cạnh tranh với vi sinh vật gây bệnh và ức chế khả năng phát triển của chúng.(4) Tuyển chọn các chủng vi sinh vật có khả năng phân giải các chất...

  • A. (3), (4).
  • B. (1), (3).
  • C. (2), (3).
  • D. (1), (4).

Câu 25. Các nhận định sau đây về ba phương thức khai thác rừng phổ biến được minh hoạ ở Hình 1.a) Hình (c) minh họa cho phương thức khai thác chọn, rừng được phục hồi nhờ tái sinh tự nhiên.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó