Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Sở GD&ĐT Đắk Lắk) | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Sở GD&ĐT Đắk Lắk) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Sở GD&ĐT Đắk Lắk)

Image Exam
2026-10-17 19:11:19
Tên đề thi: Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Sở GD&ĐT Đắk Lắk)
Tác giả: trần thị nga
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 10.75
Số lượt thi: 61
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Khang Nguyễn
10.5
2026-10-17 19:29:15
User avatar
Tiên Cẩm
10.5
2026-10-17 19:43:50
User avatar
Hiền Nông
10.25
2026-10-17 19:49:45
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Sở GD&ĐT Đắk Lắk)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các loại thủy sản được phân loại dựa trên các tiêu chí nào?

  • A. Thức ăn và môi trường sống.
  • B. Nguồn gốc và đặc tính sinh sản.
  • C. Nguồn gốc và đặc tính sinh vật học.
  • D. Nơi sinh sống và loại thức ăn.

Câu 2. Việc kiểm dịch con giống thủy sản có vai trò gì trong quá trình lưu thông trên thị trường?

  • A. Tăng cường giá trị thương mại của sản phẩm.
  • B. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh trong thủy sản.
  • C. Đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng.
  • D. Đảm bảo nguồn cung giống thủy sản ổn định.

Câu 3. Cho bảng năng suất đẻ trứng ở một số giống gàGiống vật nuôi | Năng suấtGà Ri | Năng suất trứng đạt 90 – 120 quả/ mái/ nămGà Ai Cập | Năng suất trứng đạt 200 – 220 quả/ mái/ nămGà Leghorn | Năng suất trứng đạt 240 – 260 quả/ mái/ nămGà Mía | Năng suất trứng đạt 70 – 100 quả/ mái/ nămNếu nuôi gà để lấy trứng thì nên chọn giống gà nào để đạt năng suất cao nhất?

  • A. Gà Ai Cập.
  • B. Gà Leghorn.
  • C. Gà Mía.
  • D. Gà Ri.

Câu 4. Phòng, trị bệnh tốt giúp nâng cao hiệu quả nuôi trồng, giảm thiểu thiệt hại cho người nuôi, tạo thêm sinh kế, việc làm, tăng thu nhập và góp phần phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững. Đây thuộc vai trò nào của phòng, trị bệnh thủy sản?

  • A. Vai trò đối với sức khỏe con người.
  • B. Vai trò bảo vệ các loài thủy sản.
  • C. Vai trò kinh tế - xã hội.
  • D. Vai trò bảo vệ môi trường sinh thái.

Câu 5. Một trong những vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là

  • A. đảm bảo an ninh lương thực.
  • B. cung cấp thực phẩm giàu Protein.
  • C. cung cấp gỗ và sản phẩm ngoài gỗ.
  • D. điều hòa không khí.

Câu 6. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào không dùng để cải tạo đất chua?

  • A. Bón phân hóa học.
  • B. Canh tác.
  • C. Bón vôi.
  • D. Thủy lợi.

Câu 7. Hoạt động quản lí rừng không bao gồm hoạt động nào sau đây?

  • A. Thu hồi rừng vì mục đích quốc phòng, an ninh.
  • B. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
  • C. Giao rừng, cho thuê rừng.
  • D. Phòng chống cháy rừng.

Câu 8. Cho bảng số liệu sauDiện tích trồng rừng (triệu ha)Năm | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | Tổng2007 | 0,1 | 0,6 | 1,9 | 2,62012 | 0,1 | 0,6 | 2,4 | 3,22017 | 0,1 | 0,7 | 2,9 | 4,22022 | 0,1 | 0,6 | 3,9 | 4,6Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

  • A. Diện tích rừng sản xuất không thay đổi qua các năm.
  • B. Phần lớn rừng trồng nhằm mục đích kinh tế.
  • C. Tổng diện tích rừng giảm dần qua các năm.
  • D. Năm 2017, diện tích rừng phòng hộ nhiều gấp 8 lần diện tích rừng đặc dụng.

Câu 9. Khi nghiên cứu giải pháp phục hồi rừng trên đất lâm nghiệp hiện đang trồng cây nông nghiệp tại huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, các nhà khoa học đã thu được kết quả sauNguồn: Trần Quang Bảo và cộng sự, 2021Ghi chú: SXNN: Sản xuất nông nghiệp; Đất lâm nghiệp ở huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng gồm đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ.Nhận định nào sau đây đúng?

  • A. Diện tích đất rừng phòng hộ hiện đang SXNN chiếm 5,67% tổng diện tích đất rừng phòng hộ.
  • B. Diện tích đất rừng sản xuất chiếm khoảng 85,62% tổng diện tích đất lâm nghiệp.
  • C. Tổng diện tích đất rừng sản xuất gấp 5 lần tổng diện tích đất rừng phòng hộ.
  • D. Diện tích đất rừng sản xuất dùng cho mục đích SXNN chiếm phần lớn tổng diện tích đất rừng sản xuất.

Câu 10. Lysine là một trong những amino acid thiết yếu đối với động vật thuỷ sản. Nghiên cứu xác định nhu cầu lysine trong thức ăn của cá tra (Pangasianodon hypophthalmus), sau 8 tuần nuôi, một nhà khoa học đã thu được kết quả sauNhận định nào sau đây đúng?

  • A. Cá tra ăn thức ăn có hàm lượng lysine từ 50,9 đến 82,4 g/kg protein sinh trưởng nhanh hơn các hàm lượng lysine còn lại.
  • B. Cá tra ăn thức ăn có hàm lượng lysine 50,9 g/kg sinh trưởng chậm hơn so với hàm lượng lysine 71,9 g/kg protein.
  • C. Cá tra sinh trưởng chậm nhất khi ăn thức ăn có hàm lượng lysine 40,3 g/kg protein.
  • D. Cá tra sinh trưởng nhanh nhất khi ăn thức ăn có hàm lượng lysine 82,4 g/kg protein.

Câu 11. Hai ngày hôm nay, ao nuôi tôm hùm theo tiêu chuẩn VietGAP nhà bà Lan có biểu hiện nổi đầu và bơi dạt vào bờ, tôm ăn ít dần. Nguyên nhân được xác định là thiếu oxygen hoà tan trong nước. Biện pháp nào sau đây cần được áp dụng ngay?

  • A. Dùng vôi bột để vệ sinh nước ao nuôi.
  • B. Nhanh chóng hút bùn đáy trong ao.
  • C. Nhanh chóng thay hết nước trong ao bằng nước mới.
  • D. Cần nhanh chóng chạy quạt nước.

Câu 12. Theo tiêu chuẩn nuôi VietGAP, trong lựa chọn và thả giống thì

  • A. con giống nên mua của người quen biết , gần nơi thả để tránh việc phải vận chuyển đi xa.
  • B. con giống nên mua loại có kích thước nhỏ để có số lượng nhiều, hạn chế hao hụt.
  • C. con giống mua phải có kích cỡ lớn để khi thả có tỉ lệ sống cao.
  • D. con giống phải có nguồn gốc rõ ràng, được sản xuất từ cơ sở sản xuất giống có kiểm soát chất lượng theo đúng quy định.

Câu 13. Nhiệm vụ bảo vệ rừng là của

  • A. toàn dân.
  • B. chính quyền địa phương.
  • C. chủ doanh nghiệp.
  • D. chủ rừng.

Câu 14. Một trong các ưu điểm của phương pháp khai thác trắng là

  • A. áp dụng được ở những khu vực có độ dốc cao.
  • B. rừng tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên.
  • C. thu hoạch lượng gỗ lớn trong thời gian ngắn.
  • D. hạn chế tác động tiêu cực tới môi trường.

Câu 15. Để giảm chi phí chăn nuôi thủy sản, một gia đình đã tham khảo tìm hiểu thực tế nguồn thức ăn tại địa phương và đưa ra một số loại sau đây có thể sử dụng cho cá ăn trực tiếp hoặc chế biến thành thức ăn thủ công: (1) Cám gạo, bột ngô, bột sắn; (2) Lá chuối, lá ngô, lá sắn, cỏ tươi; (3) Lá mít, lá xoan, lá bạch đàn; (4) Giun và một số loài cá tạp nhỏ; (5) Cơm thừa bị thiu mốcLoại thức ăn nào không dùng làm thức ăn cho cá?

  • A. (3), (5)
  • B. (4), (5)
  • C. (1), (2)
  • D. (2), (4)

Câu 16. Cho các bước trong quy trình giâm cành là: (1) Chọn cành giâm; (2) Chăm sóc cành giâm; (3) Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ; (4) Cắm cành giâm vào nền giâm; (5) Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá.Thứ tự đúng là

  • A. 1 – 3 – 5 – 4 – 2.
  • B. 5 – 3 – 2 – 1 – 4.
  • C. 5 – 4 – 2 – 3 – 1.
  • D. 1 – 5 – 3 – 4 – 2.

Câu 17. Nhóm thức ăn nào chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng cho thủy sản?

  • A. Chất bổ sung.
  • B. Nguyên liệu.
  • C. Thức ăn tươi sống.
  • D. Thức ăn hỗn hợp.

Câu 18. Loại nguyên liệu nào dưới đây thường được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi?

  • A. Bột sắn.
  • B. Vỏ đậu.
  • C. Mùn cưa.
  • D. Xơ dừa.

Câu 19. Biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi phổ biến ở nước ta hiện nay là

  • A. lọc khí thải.
  • B. ủ phân.
  • C. khí sinh học.
  • D. xử lí nhiệt.

Câu 20. Rơm rạ dùng làm thức ăn cho trâu, bò ở các địa phương hiện nay thường được bảo quản bằng phương pháp nào?

  • A. Bảo quản bằng kho silo.
  • B. Đóng bao bảo quản trong kho.
  • C. Bảo quản lạnh.
  • D. Làm khô.

Câu 21. Đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự phát triển của cây rừng?

  • A. Sự tăng trưởng về chiều cao của cây.
  • B. Sự thay đổi về thể tích của thân cây.
  • C. Sự ra hoa, kết quả của cây.
  • D. Sự tăng trưởng đường kính thân cây.

Câu 22. Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thủy sản như sau: (1) Yêu thiên nhiên, yêu sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thủy sản; (2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường; (3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý hiếm; (4) Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.Các nhận định đúng là

  • A. (1), (3), (4).
  • B. (1), (2), (3).
  • C. (1), (2), (4).
  • D. (2), (3), (4).

Câu 23. Công nghệ nào sau đây được áp dụng trong hình bên?

  • A. Công nghệ thủy canh.
  • B. Công nghệ tưới nhỏ giọt.
  • C. Công nghệ khí canh.
  • D. Công nghệ tưới phun mưa.

Câu 24. Giống thuỷ sản là

  • A. loài thực vật thủy sinh, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thủy sản.
  • B. loài thực vật phù du, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thủy sản.
  • C. loài động vật nguyên sinh, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thủy sản.
  • D. loài động vật thủy sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thủy sản.

Câu 25. Cá thần tiên (Pterophyllum scalare) là một trong những loài cá cảnh có màu sắc và hình thái đẹp, đặc biệt là con đực. Khi thử nghiệm ngâm cá thần tiên bột 7 ngày tuổi trong dung dịch chứa spironolacton, sau 90 ngày nuôi, các nhà khoa học đã thu được kết quả như sauLiều ngâm spironolacton: Đối chứng (0 mg/L) | 5 mg/L | 10 mg/L | 15 mg/LTỉ lệ cá đực (%): 50,15 | 75,10 | 80,30 | 87,20Nguồn: Lê Thế Lương và cộng sự, 2023a) Tỉ lệ cá đực ở cá thần tiên tỉ lệ nghịch với nồng độ spironolacton ngâm cá bột.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó