Sinh học 10 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 10 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 10 - Đề cương ôn tập giữa kì 1

Image Exam
2026-10-23 18:15:03
Tên đề thi: Sinh học 10 - Đề cương ôn tập giữa kì 1
Số lượng câu hỏi: 89
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 6
Tổng số điểm của đề thi: 89
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Khánh An Bùi ngọc
69
2026-10-23 18:38:58
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 10 - Đề cương ôn tập giữa kì 1

Xem trước 25/89 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sinh học nghiên cứu về

  • A. sự sống.
  • B. con người.
  • C. động vật.
  • D. thực vật.

Câu 2. Lĩnh vực nghiên cứu sinh học được tìm hiểu trong lớp 10 là

  • A. sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật.
  • B. sinh học cơ thể.
  • C. di truyền học, tiến hóa và sinh thái học.
  • D. sinh học quần thể.

Câu 3. Sinh học không có vai trò nào sau đây?

  • A. Giảm tỉ lệ bệnh tật, gia tăng đáng kể tuổi thọ của con người.
  • B. Bồi đắp thái độ tôn trọng, yêu quý và giữ gìn sự đa dạng sinh giới.
  • C. Ổn định tình hình chính trị và hòa bình trên thế giới.
  • D. Cải thiện kết quả học tập của bản thân.

Câu 4. Phát triển bền vững là sự phát triển

  • A. đáp ứng được nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
  • B. đáp ứng được nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng chỉ làm tổn hại nhỏ đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
  • C. tăng cường nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
  • D. tăng cường nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng chỉ làm tổn hại nhỏ đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.

Câu 5. Hoạt động nào sau đây có thể ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển bền vững?

  • A. Vứt rác bừa bãi, không đúng quy định.
  • B. Xả chất thải chưa qua xử lí vào môi trường.
  • C. Săn bắt động vật, thực vật quý hiếm.
  • D. Trồng và bảo vệ thảm thực vật.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của sinh học trong sự phát triển bền vững?

  • A. Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp học tập và làm việc hiệu quả.
  • B. Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp phát triển kinh tế - xã hội vượt bậc.
  • C. Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp nâng cao tuổi thọ và sức khỏe của con người.
  • D. Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

Câu 7. Ví dụ nào sau đây thể hiện vai trò của sinh học đối với phát triển kinh tế?

  • A. Tạo ra các giống cây trồng mới có năng suất và chất lượng cao.
  • B. Giải mã hệ gene của tất cả các sinh vật và con người.
  • C. Tìm ra các phương pháp phòng và chữa trị bệnh hiệu quả.
  • D. Tìm ra nhiều chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy rác thải nhựa.

Câu 8. Sự phát triển của sinh học góp phần bảo vệ môi trường được thể hiện qua bao nhiêu thành tựu trong các thành tựu sau đây?(1) Sử dụng vi sinh vật để xử lí dầu tràn trên biển. (2) Sử dụng liệu pháp gen để chữa trị các bệnh di truyền.(3) Phân hủy rác để tạo phân bón sinh học. (4) Sản xuất xăng sinh học.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 9. Chúng ta cần phân loại rác thải và hạn chế sử dụng sản phẩm làm phát sinh rác thải nhựa nhằm

  • A. tiết kiệm chi phí tiêu dùng cho người sử dụng.
  • B. đảm bảo tính an toàn cho người sử dụng.
  • C. tiết kiệm tài nguyên và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
  • D. tuân thủ đúng các tiêu chuẩn về đạo đức sinh học.

Câu 10. Hoạt động nào dưới đây có thể gây nên mối lo ngại của xã hội về đạo đức sinh học?

  • A. Việc chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi.
  • B. Việc chẩn đoán giai đoạn phát triển của bệnh.
  • C. Việc chẩn đoán khả năng sinh sản của con người.
  • D. Việc sử dụng các biện pháp tránh thai.

Câu 11. Các phương pháp thường được dùng trong nghiên cứu và học tập sinh học gồm

  • A. quan sát, nuôi cấy các sinh vật, thực nghiệm khoa học.
  • B. quan sát, làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học.
  • C. làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học, tách chiết enzyme.
  • D. phân tích gene, làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học.

Câu 12. Để quan sát được nhân tế bào, có thể sử dụng phương pháp

  • A. quan sát.
  • B. làm việc trong phòng thí nghiệm.
  • C. thực nghiệm khoa học.
  • D. nuôi cấy tế bào.

Câu 13. Nội dung nào dưới đây thể hiện phương pháp đảm bảo an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

  • A. Khi làm việc với những nơi có hóa chất độc hại không được thực hiện ở nơi có tủ hút khí độc hoặc ở nơi thoáng khí.
  • B. Trước khi sử dụng cần phải nắm được quy tắc vận hành máy móc, thiết bị và ghi lại nhật kí làm việc và tình trạng hoạt động máy móc.
  • C. Khi làm việc với dung dịch hóa chất không được đeo găng tay để tránh tình trạng trơn trượt làm đổ vỡ hóa chất.
  • D. Phải luôn đeo khẩu trang, kính bảo vệ mắt và mặt nạ phòng độc trước khi tiến hành bất cứ hoạt động nào trong phòng thí nghiệm.

Câu 14. Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là

  • A. Tập hợp tất cả các loài từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
  • B. Tập hợp tất cả các sinh vật sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
  • C. Tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
  • D. Tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong cơ thể sống.

Câu 15. Các cấp độ tổ chức sống cơ bản bao gồm

  • A. Phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái.
  • B. Tế bào, cơ thể, loài, quần xã, hệ sinh thái.
  • C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – sinh quyển.
  • D. Bào quan, tế bào, cơ thể, loài, quần xã, hệ sinh thái.

Câu 16. Chọn đáp án đúng nhất. Các đặc trưng sống cơ bản của các cấp độ tổ chức sống là

  • A. Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…
  • B. Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, di chuyển, cảm ứng,…
  • C. Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, có giác quan,…
  • D. Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, di chuyển, phản xạ,…

Câu 17. Nhiều tế bào có cùng chức năng tập hợp lại thành

  • A. Cơ quan.
  • B. Mô.
  • C. Bào quan.
  • D. Nhóm tế bào.

Câu 18. Đâu không phải cấp độ tổ chức của thế giới sống

  • A. Loài.
  • B. Cơ thể.
  • C. Sinh quyển
  • D. Quần thể.

Câu 19. Các cấp độ tổ chức sống có mối quan hệ chặt chẽ về

  • A. Cấu trúc.
  • B. Chức năng.
  • C. Cả A và B đều đúng.
  • D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

Câu 20. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống“Nhiều mô tập hợp tạo thành (1)…….., tiếp đến là các (2)…….. và (3)……..”

  • A. (1) nhóm mô; (2) cơ quan; (3) cơ thể.
  • B. (1) bào quan; (2) cơ quan; (3) hệ cơ quan.
  • C. (1) nhóm mô; (2) cơ quan; (3) hệ cơ quan.
  • D. (1) cơ quan; (2) hệ cơ quan; (3) cơ thể.

Câu 21. Tập hợp các cá thể cùng loài phân bố ở một khu vực nhất định tạo thành

  • A. Lớp.
  • B. Loài.
  • C. Quần xã.
  • D. Quần thể.

Câu 22. Các quần thể khác loài tồn tại trong một khu vực địa lý nhất định, tại một thời điểm nhất định tạo thành

  • A. Hệ sinh thái.
  • B. Quần xã.
  • C. Sinh quyển.
  • D. Giới.

Câu 23. Các sinh vật trong quần xã tương tác với nhau và với môi trường hình thành

  • A. Hệ sinh thái.
  • B. Quần thể.
  • C. Sinh quyển.
  • D. Thế giới tự nhiên.

Câu 24. Các cấp độ tổ chức sống có bao nhiêu đặc điểm chung

  • A. 3.
  • B. 4.
  • C. 5.
  • D. 6.

Câu 25. Nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là

  • A. Tổ chức sống cấp dưới luôn chiếm phần diện tích nhỏ hơn tổ chức sống cấp trên.
  • B. Tổ chức sống cấp dưới luôn tồn tại bên trong tổ chức sống cấp trên.
  • C. Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.
  • D. Tổ chức sống cấp dưới luôn nhỏ hơn và thuộc tổ chức sống cấp trên.

… và còn 64 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 89 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó