Nội dung đề thi: Sinh học 10 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026-2027)
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. So với các nguyên tố hóa học tồn tại trong tự nhiên, các nguyên tố cần thiết cho sinh vật chiếm khoảng
- A. 20 – 25 %.
- B. 30 – 35 %.
- C. 40 – 45 %.
- D. 45 – 50 %.
Câu 2. Dựa vào tỉ lệ phần trăm khối lượng cơ thể, các nguyên tố trong cơ thể sinh vật được chia thành hai nhóm là
- A. đại lượng và vi lượng.
- B. đa lượng và đại lượng.
- C. vô cơ và hữu cơ.
- D. vi lượng và hữu cơ.
Câu 3. Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố đại lượng?
- A. C, H, O, N, S, P, K.
- B. C, H, O, N, S, I, Fe.
- C. C, H, O, N, S, Cu, K.
- D. C, H, O, N, Fe, Cu, Zn.
Câu 4. Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố vi lượng?
- A. C, Fe, I, Cu, Mo.
- B. H, O, N, S, I, Fe.
- C. O, N, S, I, Fe, Zn.
- D. I, Fe, Cu, Mo, Zn.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên tố đại lượng?
- A. Các nguyên tố đại lượng chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01 % khối lượng cơ thể.
- B. Các nguyên tố đại lượng chủ yếu tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.
- C. Các nguyên tố đại lượng chỉ có vai trò hoạt hóa các enzyme trong cơ thể.
- D. Các nguyên tố đại lượng chỉ có chức năng xây dựng nên cấu trúc tế bào.
Câu 6. Các nguyên tố vi lượng mặc dù chiếm lượng rất nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể vì
- A. chúng là thành phần cấu tạo không thể thiếu trong các đại phân tử hữu cơ như nucleic acid, protein, carbohydrate, lipid.
- B. chúng là vừa là nguyên liệu vừa là chất xúc tác cho mọi phản ứng hóa sinh xảy ra trong tế bào để duy trì sự sống.
- C. chúng là thành phần cấu tạo nên các enzyme, giúp hoạt hóa các enzyme và nhiều hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của cơ thể.
- D. chúng có vai trò quan trọng trong quá trình cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể.
Câu 7. Nguyên tử nào sau đây có thể tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid?
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?
- A. Nước là thành phần quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật.
- B. Nước là môi trường và nguyên liệu cho các phản ứng trong tế bào.
- C. Nước là dung môi vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất thải trong tế bào.
- D. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lí trong tế bào và cơ thể.
Câu 9. Phân tử sinh học là
- A. hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.
- B. hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.
- C. hợp chất hữu cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường.
- D. hợp chất vô cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường.
Câu 10. Nhóm phân tử nào sau đây gồm các phân tử sinh học lớn tham gia cấu tạo tế bào?
- A. Carbohydrate, protein, nucleic acid, aldehyde.
- B. Carbohydrate, protein, nucleic acid, lipid.
- C. Protein, nucleic acid, alcohol, enzyme, hormone.
- D. Protein, nucleic acid, lipid, acid hữu cơ, vitamin.
Câu 11. Nối đơn phân (cột A) với phân tử sinh học tương ứng (cột B) để được nội dung đúng.Cột A: (1) Monosaccharide; (2) Amino acid; (3) NucleotideCột B: (a) Nucleic acid; (b) Polysaccharide; (c) Protein
- A. 1 – c; 2 – a; 3 – b.
- B. 1 – c; 2 – b; 3 – a.
- C. 1 – b; 2 – c; 3 – a.
- D. 1 – b; 2 – a; 3 – c.
Câu 12. Dựa trên tiêu chí nào sau đây mà carbohydrate được phân loại thành 3 nhóm là monosaccharide, disaccharide và polysaccharide?
- A. Tính tan trong nước.
- B. Khối lượng phân tử.
- C. Số lượng nguyên tử.
- D. Số lượng đơn phân.
Câu 13. Các amino acid tham gia cấu tạo protein khác nhau ở
- A. nhóm carboxyl.
- B. nhóm amino.
- C. gốc hydrocacbon.
- D. liên kết peptide.
Câu 14. Tính đa dạng và đặc thù của protein được quy định bởi
- A. số lượng các amino acid.
- B. thành phần các amino acid.
- C. trình tự sắp xếp các amino acid.
- D. số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về protein?
- A. Protein chiếm đến hơn 50 % khối lượng vật chất khô của tế bào.
- B. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các nucleotide.
- C. Protein tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
- D. Để thực hiện chức năng, protein phải có cấu trúc không gian bậc 3 trở lên.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa DNA và RNA?
- A. DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2 chuỗi polynucleotide.
- B. Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên nucleotide của RNA là deoxyribose.
- C. Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, X, còn base cấu tạo nên nucleotide của RNA là A, U, G, X.
- D. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Câu 17. Tại sao DNA được gọi là vật chất di truyền chủ yếu trong sinh giới?
- A. Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
- B. Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống.
- C. Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng sinh hóa.
- D. Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn.
Câu 18. Nhóm phân tử nào sau đây chỉ chứa phân tử sinh học có cấu trúc đa phân?
- A. Carbohydrate, protein, nucleic acid.
- B. Carbohydrate, protein, lipid.
- C. Lipid, protein, nucleic acid.
- D. Triglyceride, nucleic acid, protein.
Câu 19. Các nucleotide trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:
- A. Liên kết phosphodiester
- B. Liên kết hydrogen
- C. Liên kết glycoside
- D. Liên kết peptide
Câu 20. Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các
- A. Liên kết phosphodiester
- B. Liên kết hydrogen
- C. Liên kết glycoside
- D. Liên kết peptide
Câu 21. Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
- A. Fructose, galactose, glucose.
- B. Tinh bột, cellulose, chitin.
- C. Galactose, lactose, tinh bột.
- D. Glucose, saccharose, cellulose.
Câu 22. Cho các ý sau:(1) Có vị ngọt.(2) Dễ tan trong nước.(3) Dễ lên men bởi vi sinh vật.(4) Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân.(5) Chứa 3-7 carbon.Trong các ý trên có bao nhiêu ý là đặc điểm chung của đường đơn?
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?
- A. Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA .
- B. Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.
- C. Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào.
- D. Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.
Câu 24. Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết
- A. phosphodieste.
- B. peptide.
- C. cộng hóa trị.
- D. glicosidic.
Câu 25. Người ta dựa vào đặc điểm.............. để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA.Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
- A. chức năng của mỗi loại.
- B. cấu hình không gian.
- C. số loại đơn phân.
- D. khối lượng và kích thước.
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.