Tổng hợp | i-quiz.vn@stop article@stop Tổng hợp | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tổng hợp

Image Exam
2026-09-30 09:42:13
Tên đề thi: Tổng hợp
Tác giả: Doan Thi Ngoc Anh
Số lượng câu hỏi: 144
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 144
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tổng hợp

Xem trước 25/144 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội dung chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh Học phần I là:

  • A. Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • C. Đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • D. Đường lối chiến lược quân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 2. Nội dung chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh Học phần II là:

  • A. Công tác xây dựng khu vực phòng thủ.
  • B. Công tác quốc phòng và an ninh.
  • C. Công tác xây dựng nền quốc phòng, an ninh.
  • D. Công tác xây dựng thế trận chiến tranh nhân dân.

Câu 3. Đối tượng được miễn học môn học giáo dục quốc phòng và an ninh là:

  • A. Sinh viên đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự.
  • B. Sinh viên bị ốm đau, tai nạn đang điều trị tại bệnh viện.
  • C. Sinh viên là tu sỹ.
  • D. Sinh viên có giấy chứng nhận sỹ quan dự bị hoặc bằng tốt nghiệp do các trường quân đội, công an cấp.

Câu 4. Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu giáo dục quốc phòng và an ninh:

  • A. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết.
  • B. Phương pháp nghiên cứu tổng hợp.
  • C. Phương pháp nghiên cứu xã hội.
  • D. Phương pháp nghiên cứu giả thuyết.

Câu 5. Đối tượng được tạm hoãn môn học giáo dục quốc phòng và an ninh là:

  • A. Sinh viên là dân quân, có giấy xác nhận của địa phương.
  • B. Sinh viên là nữ mang thai hoặc trong thời gian nghỉ chế độ thai sản theo quy định hiện hành.
  • C. Sinh viên là tự vệ, có giấy xác nhận của cơ quan.
  • D. Sinh viên đã tham gia nghĩa vụ quân sự.

Câu 6. Đối tượng được miễn học các nội dung thực hành kỹ năng quân sự:

  • A. Sinh viên vì lý do sức khỏe phải dừng học trong thời gian dài để điều trị.
  • B. Sinh viên bị ốm đau, tai nạn.
  • C. Sinh viên là người nước ngoài.
  • D. Sinh viên đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an nhân dân.

Câu 7. Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh:

  • A. Chiến tranh là một hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử.
  • B. Chiến tranh là những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên.
  • C. Chiến tranh là một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn.
  • D. Chiến tranh là những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội.

Câu 8. Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:

  • A. Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh.
  • B. Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh.
  • C. Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh.
  • D. Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu mới cho giai cấp.

Câu 9. Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:

  • A. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc.
  • B. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc.
  • C. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ XHCN.
  • D. Bảo vệ độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia và thống nhất đất nước.

Câu 10. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng để:

  • A. Có thể ngoại giao trên thế mạnh.
  • B. Xây dựng chế độ mới.
  • C. Giành chính quyền và giữ chính quyền.
  • D. Lật đổ chế độ cũ.

Câu 11. Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất giai cấp của quân đội:

  • A. Mang bản chất của giai cấp bóc lột.
  • B. Mang bản chất của nhân dân lao động.
  • C. Mang bản chất giai cấp của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó.
  • D. Mang bản chất của dân tộc sử dụng quân đội đó.

Câu 12. Nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của V. I. Lênin:

  • A. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.
  • B. Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội.
  • C. Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội.
  • D. Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

Câu 13. V. I. Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội:

  • A. Sự đoàn kết gắn bó nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động.
  • B. Sự nhất trí quân dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.
  • C. Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.
  • D. Sự nhất trí quân dân và các lực lượng vũ trang.

Câu 14. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta:

  • A. Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.
  • B. Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng Việt Nam.
  • C. Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm.
  • D. Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng.

Câu 15. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam:

  • A. Mang bản chất nông dân.
  • B. Mang bản chất giai cấp công - nông do Đảng lãnh đạo.
  • C. Mang bản chất giai cấp công nhân.
  • D. Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam.

Câu 16. Quân đội ta mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có:

  • A. Tính quần chúng sâu sắc.
  • B. Tính phong phú đa dạng.
  • C. Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc.
  • D. Tính phổ biến, rộng rãi.

Câu 17. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có chức năng:

  • A. Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.
  • B. Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền.
  • C. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.
  • D. Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực.

Câu 18. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ:

  • A. Tiến hành phổ biến chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân.
  • B. Giúp nhân dân cải thiện đời sống.
  • C. Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội.
  • D. Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân.

Câu 19. Nội dung về lý luận bảo vệ Tổ quốc XHCN của V. I. Lênin là:

  • A. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên.
  • B. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan.
  • C. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là cấp thiết trước mắt.
  • D. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên của toàn dân.

Câu 20. Theo quan điểm Chủ nghĩa Mác - Lênin để bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa phải:

  • A. Tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế xã hội.
  • B. Tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đãi ngộ.
  • C. Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội.
  • D. Tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế.

Câu 21. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “Phải dùng … cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng, giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền”.

  • A. Sức mạnh.
  • B. Lực lượng.
  • C. Bạo lực.
  • D. Quân đội.

Câu 22. Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là:

  • A. Quần chúng nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
  • B. Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
  • C. Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
  • D. Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

Câu 23. Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của:

  • A. Các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội.
  • B. Quần chúng nhân dân.
  • C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • D. Hệ thống chính trị.

Câu 24. Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa:

  • A. Đảng Cộng sản Việt Nam chỉ huy trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
  • B. Đảng Cộng sản Việt Nam trực tiếp chiến đấu trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
  • C. Đảng Cộng sản Việt Nam kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước.
  • D. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

Câu 25. Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh:

  • A. Là sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
  • B. Là sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
  • C. Là sức mạnh của toàn dân, toàn quân.
  • D. Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh chính trị tinh thần.

… và còn 119 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 144 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó