3 | i-quiz.vn@stop article@stop 3 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

3

Image Exam
2026-09-16 09:49:49
Tên đề thi: 3
Tác giả: Thùy Dương
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: 3

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Kế toán chi phí theo công việc phù hợp nhất với loại sản xuất nào?

  • A. Sản phẩm/dịch vụ khác biệt theo từng đơn hàng hoặc công việc
  • B. Sản xuất đồng nhất liên tục
  • C. Chỉ bán lẻ
  • D. Chỉ dịch vụ công cộng

Câu 2. Đặc trưng cốt lõi của job order costing là gì?

  • A. Tập hợp chi phí theo từng công việc hoặc đơn hàng cụ thể
  • B. Chỉ theo toàn doanh nghiệp
  • C. Chỉ theo tháng
  • D. Không theo dõi chi phí sản phẩm

Câu 3. Đối tượng tập hợp chi phí trong hệ thống theo công việc là gì?

  • A. Từng công việc, đơn hàng hoặc hợp đồng
  • B. Chỉ toàn phân xưởng
  • C. Chỉ toàn doanh nghiệp
  • D. Chỉ khách hàng nói chung

Câu 4. Tài liệu quan trọng theo dõi chi phí từng công việc là gì?

  • A. Phiếu/bảng chi phí công việc (job cost sheet)
  • B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • C. Bảng cân đối kế toán
  • D. Sổ cổ đông

Câu 5. Job cost sheet thường tập hợp nhóm nào?

  • A. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp và SXC phân bổ
  • B. Chỉ bán hàng
  • C. Chỉ doanh thu
  • D. Chỉ thuế

Câu 6. Chứng từ thường dùng để kiểm soát xuất vật liệu cho sản xuất là gì?

  • A. Phiếu yêu cầu/xuất nguyên vật liệu
  • B. Hóa đơn bán hàng
  • C. Phiếu thu
  • D. Bảng cổ tức

Câu 7. Nhân công trực tiếp của từng job thường được theo dõi bằng gì?

  • A. Bảng chấm công/phiếu thời gian theo công việc
  • B. Phiếu nhập kho thành phẩm
  • C. Phiếu thu
  • D. Bảng cân đối kế toán

Câu 8. Tại sao SXC cần phân bổ cho job?

  • A. Vì nhiều khoản SXC không thể hoặc không kinh tế khi truy nguyên trực tiếp cho từng job
  • B. Vì SXC không phải chi phí sản xuất
  • C. Vì SXC luôn bằng 0
  • D. Vì phải ghi vào doanh thu

Câu 9. Công thức khái quát tỷ lệ SXC dự toán là gì?

  • A. SXC dự toán chia cho mức hoạt động phân bổ dự toán
  • B. SXC thực tế chia doanh thu
  • C. Doanh thu chia chi phí
  • D. Chi phí cố định chia lợi nhuận

Câu 10. Cơ sở phân bổ SXC có thể là gì?

  • A. Giờ lao động trực tiếp, chi phí lao động, giờ máy hoặc cơ sở phù hợp khác
  • B. Chỉ doanh thu
  • C. Chỉ cổ đông
  • D. Chỉ tiền mặt

Câu 11. Cơ sở phân bổ tốt cần có đặc điểm gì?

  • A. Có quan hệ hợp lý với việc tiêu dùng nguồn lực sản xuất chung
  • B. Không cần liên hệ
  • C. Luôn là doanh thu
  • D. Luôn là số sản phẩm bán

Câu 12. Applied manufacturing overhead là gì?

  • A. Chi phí sản xuất chung được phân bổ cho sản phẩm/công việc theo tỷ lệ đã xác định
  • B. Doanh thu thuần
  • C. Chi phí bán hàng
  • D. Chi phí cơ hội

Câu 13. Phân bổ thiếu SXC xảy ra khi nào?

  • A. SXC thực tế lớn hơn SXC đã phân bổ
  • B. SXC thực tế nhỏ hơn SXC phân bổ
  • C. Hai khoản bằng nhau
  • D. Không có sản xuất

Câu 14. Phân bổ thừa SXC xảy ra khi nào?

  • A. SXC thực tế nhỏ hơn SXC đã phân bổ
  • B. SXC thực tế lớn hơn SXC phân bổ
  • C. Hai khoản bằng nhau
  • D. Không có chi phí

Câu 15. Khi công việc hoàn thành, chi phí sản xuất thường chuyển từ đâu sang đâu?

  • A. Từ sản phẩm dở dang sang thành phẩm
  • B. Từ thành phẩm sang NVL
  • C. Từ doanh thu sang tiền
  • D. Từ phải thu sang dở dang

Câu 16. Khi thành phẩm được bán, chi phí sản xuất của thành phẩm bán ra thường trở thành gì?

  • A. Giá vốn hàng bán
  • B. Doanh thu
  • C. Chi phí trả trước
  • D. Vốn chủ sở hữu

Câu 17. Công việc chưa hoàn thành cuối kỳ thường nằm ở đâu?

  • A. Sản phẩm dở dang
  • B. Thành phẩm
  • C. Giá vốn hàng bán
  • D. Chi phí bán hàng

Câu 18. Công việc hoàn thành nhưng chưa bán thường nằm ở đâu?

  • A. Thành phẩm
  • B. Sản phẩm dở dang
  • C. Nguyên vật liệu
  • D. Chi phí quản lý

Câu 19. Một doanh nghiệp đóng tàu theo từng hợp đồng riêng phù hợp với hệ thống nào?

  • A. Kế toán chi phí theo công việc
  • B. Kế toán chi phí theo quá trình
  • C. Chỉ kế toán tiền mặt
  • D. Không cần kế toán chi phí

Câu 20. Xưởng sản xuất hàng nghìn chai nước giống nhau liên tục phù hợp hơn với hệ thống nào?

  • A. Kế toán chi phí theo quá trình
  • B. Kế toán chi phí theo công việc
  • C. Theo dõi từng chai bằng job sheet
  • D. Chỉ dùng chi phí cơ hội

Câu 21. Khác biệt cơ bản giữa job order và process costing là gì?

  • A. Job order tập hợp theo công việc; process costing tập hợp theo quá trình/bộ phận đối với sản xuất đồng nhất
  • B. Job order chỉ dùng dịch vụ
  • C. Hai hệ thống giống hệt nhau
  • D. Process costing không tập hợp chi phí

Câu 22. Trong job order costing, NVL trực tiếp thường được ghi nhận khi nào?

  • A. Khi được xuất và quy cho công việc sản xuất
  • B. Khi bán sản phẩm
  • C. Khi khách thanh toán
  • D. Khi lập BCTC

Câu 23. Nhân công trực tiếp được quy cho job dựa trên gì?

  • A. Thời gian lao động và chi phí lao động liên quan đến job
  • B. Doanh thu job
  • C. Số cổ đông
  • D. Số hóa đơn bán

Câu 24. Tại sao dùng tỷ lệ SXC dự toán?

  • A. Để phân bổ SXC cho job kịp thời trong quá trình sản xuất
  • B. Để loại bỏ chi phí thực tế
  • C. Để tăng doanh thu
  • D. Để tránh ghi hàng tồn kho

Câu 25. Nếu cơ sở phân bổ là giờ máy, điều đó có nghĩa gì?

  • A. Giờ máy được dùng làm thước đo hoạt động để phân bổ SXC
  • B. Mọi chi phí biến đổi theo giờ máy
  • C. Giờ máy là doanh thu
  • D. Giờ máy là sản phẩm hoàn thành

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó