Cấu trúc thường gặp trong THPT & ĐGNL (p3) | i-quiz.vn@stop article@stop Cấu trúc thường gặp trong THPT & ĐGNL (p3) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Cấu trúc thường gặp trong THPT & ĐGNL (p3)

Image Exam
2026-09-14 23:44:33
Tên đề thi: Cấu trúc thường gặp trong THPT & ĐGNL (p3)
Tác giả: Van Anh 3
Số lượng câu hỏi: 41
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 41
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Cấu trúc thường gặp trong THPT & ĐGNL (p3)

Xem trước 25/41 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. “Nhu cầu đối với cái gì” được dịch sang tiếng Anh là gì?

  • A. Demand for something
  • B. Supply for something
  • C. Need for something
  • D. Want for something

Câu 2. “Khác với” được dịch sang tiếng Anh là gì?

  • A. Different from
  • B. Similar to
  • C. Same as
  • D. Opposite to

Câu 3. “Háo hức làm điều gì đó” có nghĩa là gì?

  • A. Eager to do something
  • B. Reluctant to do something
  • C. Afraid to do something
  • D. Unwilling to do something

Câu 4. “Từ bỏ” có nghĩa là gì?

  • A. Give up
  • B. Take on
  • C. Hold on
  • D. Keep

Câu 5. “Tương tác với” có nghĩa là gì?

  • A. Interact with
  • B. Avoid
  • C. Ignore
  • D. Separate

Câu 6. “Sống dựa vào thiên nhiên, tự cung tự cấp” có nghĩa là gì?

  • A. Live off the land
  • B. Live in the city
  • C. Live in luxury
  • D. Live in poverty

Câu 7. “Được làm từ” có nghĩa là gì?

  • A. Made from
  • B. Made for
  • C. Made by
  • D. Made with

Câu 8. “Mở cửa, sẵn sàng cho ai đó tiếp cận tham gia” có nghĩa là gì?

  • A. Open to somebody
  • B. Close to somebody
  • C. Hide from somebody
  • D. Ignore somebody

Câu 9. “Bảo vệ ai khỏi điều gì” có nghĩa là gì?

  • A. Protect somebody from something
  • B. Harm somebody with something
  • C. Expose somebody to something
  • D. Neglect somebody from something

Câu 10. “Đặt cái gì vào tinh thế rủi ro” có nghĩa là gì?

  • A. Put something at risk
  • B. Secure something
  • C. Protect something
  • D. Ignore something

Câu 11. “Cuộn lại, kéo lên (tay áo)” có nghĩa là gì?

  • A. Roll up
  • B. Unroll
  • C. Fold down
  • D. Stretch out

Câu 12. “Hy sinh cái gì cho cái gì” có nghĩa là gì?

  • A. Sacrifice something for something
  • B. Gain something from something
  • C. Trade something for something
  • D. Keep something for something

Câu 13. “Chật vật để làm điều gì” đó có nghĩa là gì?

  • A. Struggle to do something
  • B. Easily do something
  • C. Avoid doing something
  • D. Neglect doing something

Câu 14. “Tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát” có nghĩa là gì?

  • A. Take over
  • B. Give up
  • C. Share control
  • D. Neglect control

Câu 15. “Đổi cái gì lấy cái gì” có nghĩa là gì?

  • A. Trade something for something
  • B. Keep something for something
  • C. Give away something
  • D. Take something without exchange

Câu 16. “Với mục đích làm gì đó” có nghĩa là gì?

  • A. With a view to doing something
  • B. Without intention
  • C. Against doing something
  • D. In spite of doing something

Câu 17. “Trong trường hợp” có nghĩa là gì?

  • A. In case of
  • B. In spite of
  • C. In favor of
  • D. In addition to

Câu 18. “Giữ vững sự tập trung, không bị sao nhãng, giữ đúng hướng” có nghĩa là gì?

  • A. Stay on track
  • B. Get distracted
  • C. Lose focus
  • D. Wander off

Câu 19. “Hoãn lại, trì hoãn” có nghĩa là gì?

  • A. Put off
  • B. Start immediately
  • C. Continue
  • D. Finish early

Câu 20. “Làm lộ ra, làm nổi bật; xuất bản, đưa ra thị trường” có nghĩa là gì?

  • A. Bring out something
  • B. Hide something
  • C. Ignore something
  • D. Keep something secret

Câu 21. “Dọn sạch, dọn dẹp, vứt bỏ những thứ không cần thiết” có nghĩa là gì?

  • A. Clear out something
  • B. Keep something
  • C. Store something
  • D. Collect something

Câu 22. “Ngăn không cho vào” có nghĩa là gì?

  • A. Keep out
  • B. Let in
  • C. Invite in
  • D. Allow access

Câu 23. “Tham gia vào việc gì đó” có nghĩa là gì?

  • A. Take part in something
  • B. Avoid something
  • C. Ignore something
  • D. Neglect something

Câu 24. “Sự tiếp xúc với” cái gì có nghĩa là gì?

  • A. Exposure to something
  • B. Isolation from something
  • C. Distance from something
  • D. Separation from something

Câu 25. “Điền vào (mẫu đơn, giấy tờ)” có nghĩa là gì?

  • A. Fill out
  • B. Leave blank
  • C. Skip
  • D. Erase

… và còn 16 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó