Nội dung đề thi: Cấu trúc thường gặp trong THPT & ĐGNL (p3)
Xem trước 25/41 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. “Nhu cầu đối với cái gì” được dịch sang tiếng Anh là gì?
- A. Demand for something
- B. Supply for something
- C. Need for something
- D. Want for something
Câu 2. “Khác với” được dịch sang tiếng Anh là gì?
- A. Different from
- B. Similar to
- C. Same as
- D. Opposite to
Câu 3. “Háo hức làm điều gì đó” có nghĩa là gì?
- A. Eager to do something
- B. Reluctant to do something
- C. Afraid to do something
- D. Unwilling to do something
Câu 4. “Từ bỏ” có nghĩa là gì?
- A. Give up
- B. Take on
- C. Hold on
- D. Keep
Câu 5. “Tương tác với” có nghĩa là gì?
- A. Interact with
- B. Avoid
- C. Ignore
- D. Separate
Câu 6. “Sống dựa vào thiên nhiên, tự cung tự cấp” có nghĩa là gì?
- A. Live off the land
- B. Live in the city
- C. Live in luxury
- D. Live in poverty
Câu 7. “Được làm từ” có nghĩa là gì?
- A. Made from
- B. Made for
- C. Made by
- D. Made with
Câu 8. “Mở cửa, sẵn sàng cho ai đó tiếp cận tham gia” có nghĩa là gì?
- A. Open to somebody
- B. Close to somebody
- C. Hide from somebody
- D. Ignore somebody
Câu 9. “Bảo vệ ai khỏi điều gì” có nghĩa là gì?
- A. Protect somebody from something
- B. Harm somebody with something
- C. Expose somebody to something
- D. Neglect somebody from something
Câu 10. “Đặt cái gì vào tinh thế rủi ro” có nghĩa là gì?
- A. Put something at risk
- B. Secure something
- C. Protect something
- D. Ignore something
Câu 11. “Cuộn lại, kéo lên (tay áo)” có nghĩa là gì?
- A. Roll up
- B. Unroll
- C. Fold down
- D. Stretch out
Câu 12. “Hy sinh cái gì cho cái gì” có nghĩa là gì?
- A. Sacrifice something for something
- B. Gain something from something
- C. Trade something for something
- D. Keep something for something
Câu 13. “Chật vật để làm điều gì” đó có nghĩa là gì?
- A. Struggle to do something
- B. Easily do something
- C. Avoid doing something
- D. Neglect doing something
Câu 14. “Tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát” có nghĩa là gì?
- A. Take over
- B. Give up
- C. Share control
- D. Neglect control
Câu 15. “Đổi cái gì lấy cái gì” có nghĩa là gì?
- A. Trade something for something
- B. Keep something for something
- C. Give away something
- D. Take something without exchange
Câu 16. “Với mục đích làm gì đó” có nghĩa là gì?
- A. With a view to doing something
- B. Without intention
- C. Against doing something
- D. In spite of doing something
Câu 17. “Trong trường hợp” có nghĩa là gì?
- A. In case of
- B. In spite of
- C. In favor of
- D. In addition to
Câu 18. “Giữ vững sự tập trung, không bị sao nhãng, giữ đúng hướng” có nghĩa là gì?
- A. Stay on track
- B. Get distracted
- C. Lose focus
- D. Wander off
Câu 19. “Hoãn lại, trì hoãn” có nghĩa là gì?
- A. Put off
- B. Start immediately
- C. Continue
- D. Finish early
Câu 20. “Làm lộ ra, làm nổi bật; xuất bản, đưa ra thị trường” có nghĩa là gì?
- A. Bring out something
- B. Hide something
- C. Ignore something
- D. Keep something secret
Câu 21. “Dọn sạch, dọn dẹp, vứt bỏ những thứ không cần thiết” có nghĩa là gì?
- A. Clear out something
- B. Keep something
- C. Store something
- D. Collect something
Câu 22. “Ngăn không cho vào” có nghĩa là gì?
- A. Keep out
- B. Let in
- C. Invite in
- D. Allow access
Câu 23. “Tham gia vào việc gì đó” có nghĩa là gì?
- A. Take part in something
- B. Avoid something
- C. Ignore something
- D. Neglect something
Câu 24. “Sự tiếp xúc với” cái gì có nghĩa là gì?
- A. Exposure to something
- B. Isolation from something
- C. Distance from something
- D. Separation from something
Câu 25. “Điền vào (mẫu đơn, giấy tờ)” có nghĩa là gì?
- A. Fill out
- B. Leave blank
- C. Skip
- D. Erase
… và còn 16 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.