Nội dung đề thi: VXL
Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Trong một hệ vi xử lý, thành phần nào đóng vai trò là "bộ não" của hệ thống, chịu trách nhiệm thực thi lệnh và điều khiển toàn bộ hoạt động?
- A. Bộ nhớ (Memory)
- B. Thiết bị vào/ra (I/O Devices)
- C. Vi xử lý (CPU)
- D. Bus hệ thống (System Bus)
Câu 2. Chức năng chính nào sau đây KHÔNG thuộc về một hệ vi xử lý?
- A. Xử lý dữ liệu (thực hiện các phép toán số học, logic)
- B. Điều khiển chương trình (đọc và giải mã lệnh từ bộ nhớ).
- C. Tự động cập nhật firmware mà không cần sự can thiệp của người dùng.
- D. Giao tiếp và trao đổi dữ liệu với các thiết bị ngoại vi.
Câu 3. Câu 3: Bus hệ thống bao gồm những loại bus nào?
- A. Bus dữ liệu, Bus địa chỉ, Bus điều khiển.
- B. Bus lệnh, Bus dữ liệu, Bus trạng thái.
- C. Bus ngoại vi, Bus nội bộ, Bus bộ nhớ.
- D. Bus tốc độ cao, Bus tốc độ thấp, Bus đồng bộ.
Câu 4. Câu 4: Đâu là đặc điểm nổi bật của hệ vi xử lý so với các mạch số rời rạc truyền thống?
- A. Khả năng thay đổi chức năng bằng cách thay đổi chương trình.
- B. Tốc độ xử lý chậm hơn.
- C. Khó khăn trong việc tích hợp nhiều chức năng trên một chip.
- D. Chi phí sản xuất cao hơn đáng kể.
Câu 5. Câu 5: Trong sơ đồ khối của một hệ vi xử lý, khối nào chịu trách nhiệm thực hiện các phép toán số học và logic?
- A. Khối các thanh ghi
- B. ALU (Arithmetic Logic Unit)
- C. Khối điều khiển
Câu 6. Câu 6: Quá trình "nhận lệnh" trong hoạt động của hệ vi xử lý bao gồm các bước nào?
- A. CPU nhận lệnh từ bộ nhớ, giải mã lệnh, thực hiện lệnh.
- B. CPU tạo địa chỉ, đưa ra Bus địa chỉ, đọc byte lệnh về CPU.
- C. CPU giải mã lệnh, thực hiện lệnh, gửi kết quả.
- D. CPU nhận lệnh, gửi kết quả, tăng thanh ghi địa chỉ lệnh.
Câu 7. Câu 7: Bộ vi xử lý (microprocessor) được định nghĩa là gì?
- A. Một hệ thống điện tử số được xây dựng dựa trên vi xử lý làm trung tâm điều khiển.
- B. Một vi mạch logic thực hiện các phép toán số học, logic và đưa ra quyết định.
- C. Một thiết bị ngoại vi giao tiếp với người dùng.
- D. Một loại bộ nhớ lưu trữ chương trình.
Câu 8. Câu 8: Điểm khác biệt cơ bản giữa "Vi xử lý đa năng" (microprocessor) và "Vi điều khiển" (microcontroller) là gì?
- A. Vi xử lý đa năng có bộ nhớ và cổng vào/ra tích hợp sẵn, vi điều khiển thì không.
- B. Vi điều khiển có bộ nhớ và cổng vào/ra tích hợp sẵn, vi xử lý đa năng thì không.
- C. Vi xử lý đa năng chỉ xử lý dữ liệu 8-bit, vi điều khiển xử lý 16-bit.
- D. Vi điều khiển không có khả năng thực hiện các phép toán logic.
Câu 9. Câu 9: Trong cấu trúc chung của bộ vi xử lý, khối nào chịu trách nhiệm quản lý bộ nhớ và tạo địa chỉ?
- A. Khối đệm lệnh
- B. Khối các thanh ghi
- C. ALU
- D. Khối điều khiển
Câu 10. Câu 10: Các bước cơ bản để thiết kế một hệ vi xử lý bao gồm
- A. : a) Phân tích chức năng, tổ chức phần cứng, xây dựng phần mềm, nạp chương trình và hiệu chỉnh.
- B. Chỉ cần tổ chức phần cứng và xây dựng phần mềm.
- C. Chỉ cần phân tích chức năng và nạp chương trình.
- D. Phân tích chức năng, xây dựng phần mềm, và kiểm tra lỗi.
Câu 11. Câu hỏi: Hệ vi xử lý (Microprocessor System) là gì?
- A. Một bộ vi xử lý đơn lẻ.
- B. Một hệ thống điện tử số được xây dựng dựa trên vi xử lý làm trung tâm điều khiển và xử lý thông tin.
- C. Chỉ bao gồm CPU và bộ nhớ RAM.
- D. Một loại máy tính cá nhân.
Câu 12. Câu hỏi: Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần cơ bản của một hệ vi xử lý?
- A. Vi xử lý (CPU)
- B. Bộ nhớ (ROM/RAM)
- C. Card đồ họa rời
- D. Thiết bị vào/ra (I/O Devices)
Câu 13. Câu hỏi: Chức năng chính của Bus hệ thống trong một hệ vi xử lý là gì?
- A. Thực hiện các phép toán số học.
- B. Lưu trữ chương trình.
- C. Kết nối và truyền dữ liệu, địa chỉ, tín hiệu điều khiển giữa các thành phần.
- D. Giao tiếp với người dùng.
Câu 14. Câu hỏi: Quá trình nào sau đây mô tả đúng hoạt động cơ bản của hệ vi xử lý?
- A. Thực hiện lệnh -> Nhận lệnh -> Giải mã lệnh.
- B. Nhận lệnh -> Giải mã lệnh -> Thực hiện lệnh.
- C. Giải mã lệnh -> Thực hiện lệnh -> Nhận lệnh.
- D. Nhận lệnh -> Thực hiện lệnh -> Giải mã lệnh.
Câu 15. Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của hệ vi xử lý?
- A. Linh hoạt (thay đổi chức năng bằng cách thay đổi chương trình).
- B. Tốc độ xử lý chậm so với các mạch số rời rạc truyền thống.
- C. Ứng dụng rộng rãi trong máy tính, hệ thống nhúng.
- D. Có khả năng xử lý dữ liệu cao.
Câu 16. Câu hỏi: Intel 8086 có khả năng địa chỉ hóa tối đa bao nhiêu bộ nhớ?
- A. 64 KB
- B. 1 MB
- C. 4 GB
- D. 16 MB
Câu 17. Câu hỏi: Hai đơn vị chức năng chính trong cấu trúc bên trong của 8086 là gì?
- A. ALU và Control Unit
- B. BIU (Bus Interface Unit) và EU (Execution Unit)
- C. CPU và Memory Unit
- D. Input Unit và Output Unit
Câu 18. Câu hỏi: Thanh ghi nào sau đây thuộc nhóm thanh ghi đoạn (Segment Registers) trong 8086?
- A. AX
- B. IP
- C. CS (Code Segment)
- D. DI
Câu 19. Câu hỏi: Bit 'W' trong dạng thức lệnh của 8086 dùng để chỉ điều gì?
- A. Hướng đi của dữ liệu (Destination/Source).
- B. Kích thước toán hạng (Word hay Byte).
- C. Chế độ địa chỉ (Addressing Mode).
- D. Mã lệnh (Opcode).
Câu 20. Câu hỏi: Chế độ địa chỉ nào cho phép truy cập trực tiếp vào một ô nhớ bằng cách cung cấp địa chỉ tuyệt đối của ô nhớ đó trong lệnh?
- A. Chế độ địa chỉ thanh ghi (Register Addressing).
- B. Chế độ địa chỉ tức thì (Immediate Addressing).
- C. Chế độ địa chỉ trực tiếp (Direct Addressing).
- D. Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi (Register Indirect Addressing).
Câu 21. Câu hỏi: Lệnh MOV AL, [BX] sử dụng chế độ địa chỉ nào?
- A. Chế độ địa chỉ tức thì.
- B. Chế độ địa chỉ thanh ghi.
- C. Chế độ địa chỉ trực tiếp.
- D. Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
Câu 22. Câu hỏi: Trong lập trình hợp ngữ 8086, cú pháp MOV CL, 100 sử dụng chế độ địa chỉ nào cho toán hạng nguồn?
- A. Chế độ địa chỉ thanh ghi.
- B. Chế độ địa chỉ tức thì.
- C. Chế độ địa chỉ trực tiếp.
- D. Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
Câu 23. Câu hỏi: Toán tử giả (pseudo-op) nào được sử dụng để định nghĩa một hằng số trong lập trình hợp ngữ 8086?
- A. DB
- B. DW
- C. EQU
- D. .MODEL
Câu 24. Câu hỏi: Khung chương trình hợp ngữ 8086 với .MODEL SMALL thường bao gồm các khai báo nào?
- A. .STACK, .DATA, .CODE
- B. .MODEL, .STACK, .DATA
- C. .CODE, .DATA, .STACK
- D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 25. Câu hỏi: Lệnh CMP dest, source trong 8086 dùng để làm gì?
- A. Cộng hai toán hạng và lưu vào dest.
- B. Trừ hai toán hạng và lưu vào dest.
- C. So sánh hai toán hạng mà không thay đổi giá trị của chúng, thiết lập các cờ trạng thái.
- D. Chuyển dữ liệu từ source sang dest.
… và còn 24 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan