KTVXL | i-quiz.vn@stop article@stop KTVXL | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KTVXL

Image Exam
2026-07-01 18:00:29
Dũng Nguyễn 2
Tên đề thi: KTVXL
Tác giả: Dũng Nguyễn 2
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Trọng Thi (NTT)
30
2026-07-02 17:40:41
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KTVXL

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 1. Câu hỏi: Thành phần trung tâm của một hệ vi xử lý, chịu trách nhiệm thực hiện lệnh và điều khiển toàn bộ hoạt động là gì?

  • A. Bộ nhớ (Memory)
  • B. Thiết bị vào/ra (I/O Devices)
  • C. Vi xử lý (CPU)
  • D. Bus hệ thống
  • E. Đáp án: C

Câu 2. 2. Câu hỏi: Chức năng chính của hệ vi xử lý bao gồm:

  • A. Chỉ xử lý dữ liệu
  • B. Chỉ điều khiển thiết bị ngoại vi
  • C. Xử lý dữ liệu, điều khiển chương trình, giao tiếp và điều khiển hệ thống
  • D. Chỉ giao tiếp với môi trường bên ngoài
  • E. Đáp án: C

Câu 3. 3. Câu hỏi: Trong sơ đồ khối của hệ vi xử lý, thành phần nào chịu trách nhiệm thực hiện các phép toán số học và logic?

  • A. Khối điều khiển
  • B. ALU (Arithmetic Logic Unit)
  • C. Khối các thanh ghi
  • D. Bộ đệm lệnh
  • E. Đáp án: B

Câu 4. 4. Câu hỏi: Phần mềm trong hệ vi xử lý là gì?

  • A. Các mạch điện tử
  • B. Các chương trình do người lập trình tạo ra để giải quyết nhiệm vụ
  • C. Các thiết bị ngoại vi
  • D. Các tín hiệu điều khiển
  • E. Đáp án: B

Câu 5. 5. Câu hỏi: Quá trình hoạt động cơ bản của hệ vi xử lý bao gồm các bước nào theo thứ tự?

  • A. Thực hiện lệnh, giải mã lệnh, nhận lệnh
  • B. Nhận lệnh, thực hiện lệnh, giải mã lệnh
  • C. Nhận lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh
  • D. Giải mã lệnh, nhận lệnh, thực hiện lệnh
  • E. Đáp án: C

Câu 6. 6. Câu hỏi: Bộ vi xử lý (Microprocessor) được định nghĩa là gì?

  • A. Một hệ thống điện tử số dựa trên vi xử lý làm trung tâm.
  • B. Một vi mạch logic thực hiện các phép toán số học, logic và điều khiển.
  • C. Một thiết bị lưu trữ chương trình và dữ liệu.
  • D. Một thiết bị giao tiếp với người dùng.
  • E. Đáp án: B

Câu 7. 7. Câu hỏi: Vi điều khiển (Microcontroller) khác với Vi đa năng (Microprocessor) ở điểm nào?

  • A. Vi điều khiển chỉ có bộ nhớ, không có CPU.
  • B. Vi điều khiển bao gồm cả CPU, bộ nhớ và các cổng vào/ra trên cùng một chip.
  • C. Vi đa năng bao gồm cả bộ nhớ và cổng vào/ra.
  • D. Vi điều khiển chỉ có khả năng xử lý 8 bit.
  • E. Đáp án: B

Câu 8. 8. Câu hỏi: Bộ vi xử lý Intel 8086 có khả năng địa chỉ hóa tối đa bao nhiêu bộ nhớ?

  • A. 64 KB
  • B. 1 MB
  • C. 4 GB
  • D. 16 MB
  • E. Đáp án: B

Câu 9. 9. Câu hỏi: Trong kiến trúc bên trong của 8086, đơn vị nào chịu trách nhiệm giao tiếp với bộ nhớ và thiết bị ngoại vi, đồng thời quản lý hàng đợi lệnh?

  • A. EU (Execution Unit)
  • B. BIU (Bus Interface Unit)
  • C. ALU
  • D. Khối điều khiển Bus
  • E. Đáp án: B

Câu 10. 10. Câu hỏi: Hàng đợi lệnh (Instruction Queue) của 8086 có dung lượng bao nhiêu byte?

  • A. 4 byte
  • B. 6 byte
  • C. 8 byte
  • D. 16 byte
  • E. Đáp án: B

Câu 11. 11. Câu hỏi: Trong 8086, các thanh ghi đoạn (Segment Registers) bao gồm:

  • A. AX, BX, CX, DX
  • B. IP, BP, SI, DI
  • C. CS, DS, SS, ES
  • D. FR
  • E. Đáp án: C

Câu 12. 12. Câu hỏi: Bit D trong mã hóa lệnh của 8086 dùng để chỉ điều gì?

  • A. Kích thước toán hạng (byte hay word)
  • B. Hướng đi của dữ liệu (đến thanh ghi hay từ thanh ghi)
  • C. Chế độ địa chỉ
  • D. Mã lệnh
  • E. Đáp án: B

Câu 13. 13. Câu hỏi: Bit W trong mã hóa lệnh của 8086 dùng để chỉ điều gì?

  • A. Hướng đi của dữ liệu
  • B. Chế độ địa chỉ
  • C. Kích thước toán hạng (W=0 cho byte, W=1 cho word)
  • D. Mã lệnh
  • E. Đáp án: C

Câu 14. 14. Câu hỏi: Chế độ địa chỉ nào cho phép truy cập trực tiếp vào một ô nhớ bằng cách sử dụng một địa chỉ cố định được ghi trong lệnh?

  • A. Chế độ địa chỉ thanh ghi
  • B. Chế độ địa chỉ tức thời
  • C. Chế độ địa chỉ trực tiếp
  • D. Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
  • E. Đáp án: C

Câu 15. 15. Câu hỏi: Lệnh MOV CL, BL trong 8086 thực hiện thao tác gì?

  • A. Chuyển nội dung của thanh ghi CL vào thanh ghi BL.
  • B. Cộng nội dung của CL và BL.
  • C. Chuyển nội dung của thanh ghi BL vào thanh ghi CL.
  • D. So sánh nội dung của CL và BL.
  • E. Đáp án: C

Câu 16. 16. Câu hỏi: Lệnh MOV AL, [BX] trong 8086 thực hiện thao tác gì?

  • A. Chuyển nội dung của thanh ghi AL vào ô nhớ có địa chỉ BX.
  • B. Chuyển nội dung của ô nhớ có địa chỉ DS:BX vào thanh ghi AL.
  • C. Chuyển nội dung của thanh ghi BX vào thanh ghi AL.
  • D. Chuyển nội dung của thanh ghi AL vào thanh ghi BX.
  • E. Đáp án: B

Câu 17. 17. Câu hỏi: Lệnh ADD dest, source trong 8086 thực hiện phép toán gì?

  • A. dest = dest - source
  • B. dest = dest + source
  • C. dest = dest source
  • D. dest = dest / source
  • E. Đáp án: B

Câu 18. 18. Câu hỏi: Lệnh SUB dest, source trong 8086 thực hiện phép toán gì?

  • A. dest = dest + source
  • B. dest = dest - source
  • C. dest = dest source
  • D. dest = dest / source
  • E. Đáp án: B

Câu 19. 19. Câu hỏi: Lệnh CMP dest, source trong 8086 thực hiện chức năng gì?

  • A. Cộng hai toán hạng và lưu kết quả vào dest.
  • B. Trừ hai toán hạng và lưu kết quả vào dest.
  • C. So sánh hai toán hạng, ảnh hưởng đến các cờ trạng thái nhưng không thay đổi giá trị toán hạng.
  • D. Nhân hai toán hạng.
  • E. Đáp án: C

Câu 20. 20. Câu hỏi: Lệnh MUL source trong 8086 thực hiện phép nhân không dấu. Nếu source là 8 bit, kết quả 16 bit sẽ được lưu ở đâu?

  • A. Thanh ghi AX
  • B. Thanh ghi DX
  • C. Cặp thanh ghi DX:AX
  • D. Thanh ghi BX
  • E. Đáp án: A

Câu 21. 21. Câu hỏi: Lệnh DIV source trong 8086 thực hiện phép chia không dấu. Nếu số bị chia là 16 bit (trong AX), thương sẽ nằm ở đâu?

  • A. Thanh ghi AX
  • B. Thanh ghi AL
  • C. Thanh ghi AH
  • D. Thanh ghi DX
  • E. Đáp án: B

Câu 22. 22. Câu hỏi: Lệnh AND dest, source trong 8086 thực hiện phép toán logic gì?

  • A. dest = dest OR source
  • B. dest = dest XOR source
  • C. dest = dest AND source
  • D. dest = NOT dest
  • E. Đáp án: C

Câu 23. 23. Câu hỏi: Lệnh OR dest, source trong 8086 thực hiện phép toán logic gì?

  • A. dest = dest AND source
  • B. dest = dest XOR source
  • C. dest = dest OR source
  • D. dest = NOT dest
  • E. Đáp án: C

Câu 24. 24. Câu hỏi: Lệnh XOR dest, source trong 8086 thực hiện phép toán logic gì?

  • A. dest = dest AND source
  • B. dest = dest OR source
  • C. dest = dest XOR source
  • D. dest = NOT dest
  • E. Đáp án: C

Câu 25. 25. Câu hỏi: Lệnh SHL dest, n trong 8086 thực hiện thao tác gì?

  • A. Dịch phải logic (Shift Right Logical)
  • B. Dịch trái (Shift Left)
  • C. Quay phải (Rotate Right)
  • D. Quay trái (Rotate Left)
  • E. Đáp án: B

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó