Nội dung đề thi: Thương mại điện tử (CSE703102) - Đề cương ôn tập toàn diện
Xem trước 25/53 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo nghĩa hẹp, tiêu chí để xác định một giao dịch thuộc phạm vi thương mại điện tử là:
- A. Có sử dụng bất kỳ phương tiện điện tử nào trong hoạt động kinh doanh
- B. Có thanh toán trực tuyến bằng thẻ ngân hàng
- C. Có ít nhất việc đặt hàng diễn ra qua mạng
- D. Có giao hàng qua đơn vị vận chuyển có hệ thống theo dõi trực tuyến
Câu 2. Một ngành hàng có nhiều công cụ so sánh giá trực tuyến khiến biên lợi nhuận của người bán bị thu hẹp. Đặc trưng công nghệ giải thích hiện tượng này là:
- A. Mật độ thông tin
- B. Công nghệ xã hội
- C. Tính phổ biến
- D. Tính đa phương tiện
Câu 3. Rủi ro gắn với đặc trưng tính tương tác của thương mại điện tử là:
- A. Phản hồi xấu lan nhanh và công khai
- B. Khách không thể so sánh giá giữa các cửa hàng
- C. Biên lợi nhuận bị ép do giá minh bạch
- D. Chi phí tích hợp hệ thống tăng
Câu 4. Một nhiếp ảnh gia tự do bán quyền sử dụng ảnh cho một doanh nghiệp thông qua một nền tảng trực tuyến. Giao dịch này thuộc mô hình:
- A. B2B
- B. C2C
- C. B2C
- D. C2B
Câu 5. Một công ty cung cấp thiết bị tin học cho một cơ quan nhà nước thông qua hệ thống đấu thầu điện tử. Giao dịch này thuộc mô hình:
- A. B2B
- B. C2G
- C. G2C
- D. B2G
Câu 6. So với B2C, cơ chế xác định giá trong B2B thường là:
- A. Niêm yết công khai, như nhau với mọi khách hàng
- B. Do nền tảng trung gian quyết định
- C. Cố định theo quy định của Nhà nước
- D. Đàm phán theo khối lượng và quan hệ
Câu 7. Lợi ích nào sau đây thuộc phía người tiêu dùng?
- A. Giảm chi phí mặt bằng và nhân sự bán hàng
- B. Giảm chi phí tìm kiếm và so sánh giá
- C. Đo lường được hiệu quả từng nguồn lưu lượng
- D. Mở rộng thị trường không giới hạn địa lý
Câu 8. Bốn nhóm hạ tầng của thương mại điện tử xếp theo thứ tự phụ thuộc từ nền móng lên là:
- A. Thanh toán → Kỹ thuật → Pháp lý → Logistics
- B. Logistics → Thanh toán → Kỹ thuật → Pháp lý
- C. Pháp lý → Kỹ thuật → Logistics → Thanh toán
- D. Kỹ thuật → Thanh toán → Logistics → Pháp lý và niềm tin
Câu 9. Thành phần nào KHÔNG thuộc tám thành phần của mô hình kinh doanh thương mại điện tử?
- A. Kiến trúc cơ sở dữ liệu
- B. Môi trường cạnh tranh
- C. Đội ngũ quản lý
- D. Đề xuất giá trị
Câu 10. Mô hình doanh thu liên kết phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào?
- A. Số lượng cổng thanh toán tích hợp
- B. Tốc độ tải trang của nhà bán
- C. Quy mô kho hàng của bên giới thiệu
- D. Mức độ tin tưởng của khán giả vào khuyến nghị
Câu 11. Lợi thế cạnh tranh trong mô hình kinh doanh được coi là bền vững khi:
- A. Đối thủ khó sao chép trong ngắn hạn
- B. Doanh nghiệp chi nhiều nhất cho quảng cáo
- C. Doanh nghiệp có giá bán thấp nhất thị trường
- D. Doanh nghiệp sử dụng công nghệ mới nhất
Câu 12. Trong kiến trúc TCP/IP, các giao thức HTTP/HTTPS, DNS và SMTP thuộc tầng nào?
- A. Tầng ứng dụng
- B. Tầng giao vận
- C. Tầng liên kết
- D. Tầng Internet
Câu 13. Giao thức tầng giao vận nào bảo đảm dữ liệu truyền đủ và đúng thứ tự, phù hợp cho dữ liệu đơn hàng?
- A. UDP
- B. TCP
- C. ICMP
- D. ARP
Câu 14. Cổng dịch vụ nào chỉ nên mở trong mạng nội bộ, không mở ra Internet?
- A. 80 (HTTP, để chuyển hướng sang 443)
- B. 443 (HTTPS)
- C. 3306 (MySQL)
- D. 587 (gửi thư điện tử có xác thực)
Câu 15. Thứ tự đúng của năm bước xử lý một yêu cầu HTTP là:
- A. Bắt tay TLS → phân giải DNS → gửi yêu cầu → kết xuất giao diện → xử lý máy chủ
- B. Phân giải DNS → bắt tay TLS → gửi yêu cầu → xử lý máy chủ → kết xuất giao diện
- C. Phân giải DNS → gửi yêu cầu → bắt tay TLS → kết xuất giao diện → xử lý máy chủ
- D. Gửi yêu cầu → phân giải DNS → xử lý máy chủ → bắt tay TLS → kết xuất giao diện
Câu 16. Nguyên tắc bắt buộc của kiến trúc ba tầng (trình bày – nghiệp vụ – dữ liệu) là:
- A. Tầng dữ liệu phải chạy trên cùng máy chủ với tầng trình bày
- B. Tầng nghiệp vụ chỉ được viết bằng một ngôn ngữ
- C. Tầng trình bày chịu trách nhiệm tính giá và khuyến mại
- D. Tầng trình bày không truy cập trực tiếp cơ sở dữ liệu
Câu 17. Trong quá trình phân giải tên miền, máy chủ nào trả về bản ghi A/AAAA chứa địa chỉ IP thực?
- A. Máy chủ thẩm quyền
- B. Máy chủ đệ quy của nhà cung cấp dịch vụ
- C. Máy chủ gốc
- D. Máy chủ quản lý tên miền cấp cao
Câu 18. Bản ghi DNS nào định tuyến thư điện tử của tên miền, nếu sai sẽ làm mất thư xác nhận đơn hàng?
- A. A
- B. CNAME
- C. MX
- D. AAAA
Câu 19. Bản ghi CNAME thường được dùng trong thương mại điện tử khi:
- A. Chứa chuỗi xác thực SPF, DKIM
- B. Định tuyến thư điện tử
- C. Quy định thời gian lưu đệm bản ghi
- D. Trỏ tên miền phụ sang CDN hoặc nền tảng bán hàng thuê ngoài
Câu 20. Mạng phân phối nội dung (CDN) giải quyết chủ yếu vấn đề gì?
- A. Mã hoá dữ liệu thanh toán
- B. Quản lý phiên đăng nhập
- C. Sao lưu cơ sở dữ liệu
- D. Độ trễ và tải của máy chủ gốc
Câu 21. Trong mô hình đám mây nào doanh nghiệp phải tự quản lý hệ điều hành, kể cả vá lỗi bảo mật?
- A. Không mô hình nào
- B. PaaS
- C. SaaS
- D. IaaS
Câu 22. Mô hình đám mây trong đó nhà cung cấp quản lý hệ điều hành, môi trường chạy và cơ sở dữ liệu, doanh nghiệp chỉ triển khai mã nguồn là:
- A. Máy chủ chuyên dụng
- B. SaaS
- C. IaaS
- D. PaaS
Câu 23. Tổ chức thực hiện chuyển mạch tài chính và bù trừ điện tử giữa các ngân hàng tại Việt Nam là:
- A. NAPAS
- B. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- C. Tổ chức thẻ quốc tế
- D. Bộ Công Thương
Câu 24. [Nhớ] Trong giao dịch thẻ, chủ thể ra quyết định chấp thuận hoặc từ chối và ghi nợ thực tế là:
- A. Ngân hàng phát hành
- B. Cổng thanh toán
- C. Tổ chức chuyển mạch
- D. Website người bán
Câu 25. [Hiểu] Ngay sau bước cấp phép thành công, trạng thái tiền của người mua là:
- A. Bị giữ lại trong hạn mức, chưa rời tài khoản
- B. Đã về tài khoản người bán
- C. Đã bị trừ phí giao dịch
- D. Đã được đối soát
… và còn 28 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 53 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan