Kinh tế chính trị - Chương 2 | i-quiz.vn@stop article@stop Kinh tế chính trị - Chương 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kinh tế chính trị - Chương 2

Image Exam
2026-11-06 14:02:56
Tên đề thi: Kinh tế chính trị - Chương 2
Tác giả: Lữ Đông Anh
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 23
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 9
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Lữ Đông Anh
1
2026-11-06 14:21:04
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kinh tế chính trị - Chương 2

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Yếu tố nào sau đây quyết định giá trị xã hội của hàng hóa trên thị trường?

  • A. Hao phí lao động xã hội đã tiêu tốn
  • B. Tính khan hiếm của hàng hóa
  • C. Giá trị sử dụng
  • D. Giá trị trao đổi

Câu 2. Trong kinh tế thị trường, cạnh tranh được hiểu là:

  • A. Sự ganh đua giữa các quốc gia
  • B. Sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành lợi thế trong sản xuất và tiêu thụ
  • C. Sự phân phối lại thu nhập giữa các giai cấp
  • D. Sự điều tiết của Nhà nước đối với nền kinh tế

Câu 3. Thước đo lượng giá trị của hàng hóa trên thị trường được tính bằng?

  • A. Thời gian lao động cá biệt
  • B. Thời gian lao động cần thiết
  • C. Thời gian lao động xã hội cần thiết
  • D. Thời gian lao động thặng dư

Câu 4. Tác động tích cực chủ yếu của cạnh tranh là:

  • A. Làm gia tăng phân hóa giàu nghèo
  • B. Thúc đẩy đổi mới kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động
  • C. Làm phá sản các doanh nghiệp nhỏ
  • D. Gây mất ổn định kinh tế

Câu 5. Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa là:

  • A. Giá cả hàng hóa
  • B. Giá trị hàng hóa
  • C. Giá trị trao đổi
  • D. Hao phí lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

Câu 6. Trong các chức năng sau đây, chức năng nào nhất thiết phải bằng tiền vàng?

  • A. Phương tiện cất trữ
  • B. Phương tiện hạch toán
  • C. Phương tiện lưu thông
  • D. Phương tiện thanh toán

Câu 7. Trong nền kinh tế thị trường, cơ chế điều tiết kinh tế chủ yếu là gì?

  • A. Cơ chế thị trường
  • B. Các tổ chức kinh tế
  • C. Chính sách của nhà nước
  • D. Các mệnh lệnh hành chính

Câu 8. Hàng hóa có những thuộc tính nào?

  • A. Giá trị và giá trị trao đổi
  • B. Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
  • C. Giá trị sử dụng và giá trị
  • D. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

Câu 9. Lao động cụ thể trong sản xuất hàng hóa tạo ra:

  • A. Giá trị
  • B. Giá trị trao đổi
  • C. Giá trị sử dụng
  • D. Giá cả

Câu 10. Quy luật cung – cầu phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

  • A. Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và lợi nhuận
  • B. Mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng
  • C. Mối quan hệ giữa lượng cung, lượng cầu và giá cả thị trường
  • D. Mối quan hệ giữa lao động và tư liệu sản xuất

Câu 11. Chọn ý đúng:

  • A. Quy luật kinh tế mang tính chủ quan nên con người cần nhận thức đúng và vận dụng nó để mang lại lợi ích cho mình
  • B. Quy luật kinh tế mang tính khách quan nên con người cần nhận thức đúng và vận dụng nó để mang lại lợi ích cho mình
  • C. Con người có thể điều khiển các quy luật kinh tế theo ý muốn của mình
  • D. Con người có thể thay đổi được quy luật kinh tế

Câu 12. Bản chất của kinh tế thị trường là?

  • A. Kinh tế tự nhiên
  • B. Kinh tế hàng hóa giản đơn
  • C. Kinh tế hàng hóa phát triển trình độ cao
  • D. Kinh tế hiện đại

Câu 13. Trong cùng một đơn vị thời gian:

  • A. Lao động phức tạp tạo ra giá trị ít hơn so với lao động giản đơn
  • B. Lao động giản đơn tạo ra nhiều giá trị hơn so với lao động phức tạp
  • C. Lao động giản đơn gấp bội lần lao động phức tạp
  • D. Lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn so với lao động giản đơn

Câu 14. Khi tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên (các yếu tố khác không đổi), lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽ:

  • A. Tăng lên
  • B. Giảm xuống
  • C. Không thay đổi
  • D. Bằng 0

Câu 15. Mối quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị của hàng hóa là?

  • A. Tỉ lệ thuận
  • B. Không có quan hệ
  • C. Không đổi
  • D. Tỉ lệ nghịch

Câu 16. Tác động tiêu cực của quy luật giá trị trong nền kinh tế thị trường là gì?

  • A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
  • B. Thúc đẩy khoa học kĩ thuật phát triển
  • C. Gây ra lạm phát cho nền kinh tế
  • D. Phân hóa người sản xuất thành người giàu và người nghèo một cách tự nhiên

Câu 17. Theo quy luật giá trị, điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa diễn ra:

  • A. Một cách tự phát, khách quan
  • B. Do sự điều tiết của nhà nước
  • C. Một cách chủ quan theo hành động của các chủ thể kinh tế
  • D. Do tác động của “bàn tay hữu hình”

Câu 18. Khi tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa thì nó biểu hiện chức năng nào của tiền tệ?

  • A. Thước đo giá trị
  • B. Phương tiện cất trữ
  • C. Phương tiện lưu thông chung
  • D. Phương tiện thanh toán

Câu 19. Lao động trừu tượng có đặc điểm là:

  • A. Lao động có hình thức cụ thể, xác định
  • B. Lao động tạo ra giá trị sử dụng
  • C. Lao động của người sản xuất hàng hóa xét về mặt hao phí sức lao động nói chung
  • D. Lao động có kỹ thuật cao

Câu 20. Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước không nên can thiệp vào đâu?

  • A. Những nơi thị trường hoạt động hiệu quả
  • B. Những nơi thị trường thất bại
  • C. Khu vực tư nhân
  • D. Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường

Câu 21. Trong nền kinh tế hàng hoá, để có lãi thì người sản xuất phải có:

  • A. Thời gian lao động cá biệt = thời gian lao động xã hội cần thiết
  • B. Thời gian lao động cá biệt > thời gian lao động xã hội cần thiết
  • C. Thời gian lao động cá biệt < thời gian lao động xã hội cần thiết
  • D. Điều kiện sản xuất thuận lợi

Câu 22. Giá trị sử dụng của hàng hóa là nhằm thỏa mãn nhu cầu của ai?

  • A. Của người mua
  • B. Của người bán

Câu 23. Khi cầu lớn hơn cung, giá cả thị trường có xu hướng:

  • A. Thấp hơn giá trị
  • B. Bằng giá trị
  • C. Cao hơn giá trị
  • D. Không liên quan đến giá trị

Câu 24. Sở dĩ các hàng hóa trao đổi được với nhau là vì giữa chúng có một điểm chung. Điểm chung đó là:

  • A. Lượng lao động xã hội đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó bằng nhau
  • B. Tính khan hiếm như nhau
  • C. Chúng đều có giá trị sử dụng như nhau
  • D. Lượng lao động tạo ra hàng hóa đó khác nhau

Câu 25. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là cơ sở để giải thích:

  • A. Nguồn gốc của tiền tệ
  • B. Hai thuộc tính của hàng hóa
  • C. Quy luật cung – cầu
  • D. Quy luật cạnh tranh

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó