Kinh tế chính trị - Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường | i-quiz.vn@stop article@stop Kinh tế chính trị - Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kinh tế chính trị - Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường

Image Exam
2026-10-27 09:13:11
Tên đề thi: Kinh tế chính trị - Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường
Số lượng câu hỏi: 75
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 75
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
12TA4_38_ Lê Minh Thiện
3
2026-10-27 09:14:25
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kinh tế chính trị - Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường

Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Giá cả hàng hóa là gì?

  • A. Giá trị của hàng hóa
  • B. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
  • C. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
  • D. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

Câu 2. Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

  • A. Hao phí thời gian lao động cần thiết
  • B. Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa
  • C. Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
  • D. Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

Câu 3. Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

  • A. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa
  • B. Phân công lao động xã hội và kinh tế xã hội phát triển
  • C. Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hó
  • D. Kinh tế xã hội phát triển

Câu 4. Hàng hóa là gì?

  • A. Sản phẩm của lao động
  • B. Tất cả những gì có ích
  • C. Những gì có thể mua bán
  • D. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

Câu 5. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

  • A. Có thể mua bán
  • B. Là công dụng của hàng hóa
  • C. Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa
  • D. Là giá cả của hàng hóa

Câu 6. Hai thuộc tính của hàng hóa gồm :

  • A. kết cấu vật chất và được trao đổi
  • B. giá trị và giá trị sử dụng
  • C. Là sản phẩm của lao động và có giá trị sử dụng
  • D. thuộc tính tự nhiên và giá trị sử dụng

Câu 7. Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hoá phải dựa trên nguyên tắc ngang giá nghĩa là gì?

  • A. Giá cả độc lập với giá trị nhưng luôn vận động xoay quanh giá trị
  • B. Giá cả thị trường bằng với giá trị của hàng hoá
  • C. Giá cả thị trường luôn cao hơn giá trị của hàng hoá
  • D. Giá cả thị trường luôn thấp hơn giá trị của hàng hoá

Câu 8. Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

  • A. Sự khan hiếm của hàng hóa
  • B. Công dụng của hàng hóa
  • C. Sự hao phí sức lao động của con người.
  • D. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

Câu 9. Lao động cụ thể là gì?

  • A. Lao động cá biệt tạo ra giá trị hàng hóa
  • B. Là lao động thuộc các ngành nghề cụ thể, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa
  • C. Lao động xã hội tạo ra giá trị xác định của hàng hóa
  • D. Là lao động xã hội

Câu 10. Lao động trừu tượng là gì?

  • A. Lao động ở những ngành nghề khó đo lường được
  • B. Là lao động trí óc
  • C. Lao động hao phí đồng chất của con người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa
  • D. Lao động của cả cộng đồng xã hội

Câu 11. Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?

  • A. Lao động trừu tượng
  • B. Do trao đổi
  • C. Do sự thừa nận của xã hội
  • D. Lao động cụ thể của người sản xuất

Câu 12. Quy luật cung – cầu có tác dụng gì?

  • A. Điều tiết giá cả thị trường trong dài hạn
  • B. Xác định giá cả thị trường trong ngắn hạn
  • C. Xác định giá trị thị trường trong dài hạn
  • D. Xác định giá trị thị trường trong ngắn hạn

Câu 13. Lượng giá trị hàng hóa là gì?

  • A. Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương
  • B. Hao phí vật chất của người sản xuất
  • C. Giá cả hàng hóa đó
  • D. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

Câu 14. Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì?

  • A. Tiền
  • B. Năng lượng
  • C. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó
  • D. Thời gian lao động của người sản xuất tạo ra hàng hóa đó

Câu 15. Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

  • A. Thời gian cần thiết để người sản xuất tạo ra một hàng hóa
  • B. Thời gian cần thiết mà người lao động phải làm để nuôi sống bản thân
  • C. Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa ở cường độ lao động cao
  • D. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

Câu 16. Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?

  • A. Điều kiện thấp nhất về kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động
  • B. Mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động
  • C. Trình độ phát triển cao về khoa học công nghệ
  • D. Trình độ tay nghề cao của người sản xuất

Câu 17. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

  • A. Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động
  • B. Mức độ hao phí lao động của công nhân khi tạo ra một sản phẩm
  • C. Năng xuất lao động
  • D. Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

Câu 18. Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào?

  • A. Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
  • B. Lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã hội
  • C. Lương giá trị không lệ thuộc vào năng suất lao động xã hội
  • D. Lượng giá trị chỉ lệ thuộc vào năng suất lao động cá biệt

Câu 19. Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động?

  • A. Lượng giá trị hàng hóa không lệ thuộc vào mức độ phức tạp của lao động
  • B. Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận vơi mức độ phức tạp của lao động
  • C. Lương giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch vơi mức độ phức tạp của lao động
  • D. Lương giá trị được đo bằng thời gian lao động phức tạp cần thiết

Câu 20. Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?

  • A. Từ chi phí nghuyên vật liệu và tiền lương
  • B. Từ các loại chi phí lưu thông
  • C. Từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới
  • D. Giá cả hàng hóa đó trên thị trường

Câu 21. Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hóa?

  • A. Lao động cụ thể
  • B. Lao động trừu tương
  • C. Lao động trí óc
  • D. Lao động tập thể

Câu 22. Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm?

  • A. Lao động cụ thể
  • B. Lao động trừu tương
  • C. Lao động phức tạp
  • D. Lao động tập thể

Câu 23. Giá trị hàng hóa có các hình thái nào?

  • A. Hình thái giàn đơn và hình thái mở rộng
  • B. Hình thái mở rộng và hình thái chung
  • C. Hình thái giản đơn và hình thái tiền tệ
  • D. Hình thái giản đơn, mở rộng, chung và hình thái tiền tệ

Câu 24. Tiền tệ có những chức năng gì?

  • A. Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán
  • B. Thước đo giá trị và tiền tệ thế giới
  • C. Thước đo giá trị và phương tiện cất trữ
  • D. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiển tệ thế giới

Câu 25. Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

  • A. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
  • B. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên giá trị sử dụng
  • C. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên sự thỏa thuận
  • D. Sản xuất và trao đổi phải dựa trên nguyên tắc có lãi

… và còn 50 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó