Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027)

Image Exam
2026-11-05 23:43:04
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027)
Tác giả: tienn thuyy
Số lượng câu hỏi: 78
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 78
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027)

Xem trước 25/78 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. [NB]Một trong những chức năng của DNA là

  • A. cấu tạo nên protein
  • B. truyền thông tin tới ribosome
  • C. vận chuyển amino acid tới ribosome
  • D. lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 2. [NB]Chức năng biểu hiện thông tin di truyền được hiểu là

  • A. nhờ khả năng tái bản, DNA thực hiện truyền thông tin qua các thế hệ tế bào và cơ thể
  • B. trình tự nucleotide của DNA có khả năng bị biến đổi do tác nhân đột biến hoặc do sai sót trong nhân đôi.
  • C. trình tự nucleotide của DNA được biểu hiện thành trình tự nucleotide của RNA và quy định trình tự amino acid của protein
  • D. DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ đơn phân là các nucleotide.

Câu 3. [NB] Các nucleotide trên 2 mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết yếu hydrogen theo nguyên tắc bổ sung sẽ có ý nghĩa

  • A. giúp DNA dễ dàng tách thành 2 mạch đơn polynucleotide.
  • B. giúp enzyme dễ dàng sửa sai.
  • C. dễ tạo ra các sai khác từ đó phát sinh đột biến cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.
  • D. giúp xác định trình tự nucleotide trên một mạch còn lại của DNA nếu biết trình tự nucleotide trên 1 mạch

Câu 4. [NB] Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

  • A. Mang và bảo quản thông tin di truyền.
  • B. Truyền đạt thông ti di truyền.
  • C. Biểu hiện thông tin di truyền.
  • D. Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

Câu 5. [NB] Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ

  • A. sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA.
  • B. sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau.
  • C. cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

Câu 6. Mạch thứ nhất của đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’ AAACCAGGGTGC 5’. Tỉ lệ \( \frac{A+G}{T+C} \) ở mạch thứ 2 của đoạn gene là?

  • A. \( \frac{1}{4} \).
  • B. 1.
  • C. \( \frac{1}{2} \).
  • D. 2.

Câu 7. [VD] Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là

  • A. 26; 25
  • B. 25; 26
  • C. 24; 27
  • D. 27; 24

Câu 8. [VD] Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene là:3’ ATGAGTGACCGTGGC 5’Đoạn gene này có:

  • A. Tỷ lệ \( \frac{A+G}{T+C} = \frac{9}{6} \)
  • B. 39 liên kết Hydrogene
  • C. 30 cặp nucleotide
  • D. 14 liên kết cộng hóa trị.

Câu 9. [NB] Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định sản phẩm xác định là polypeptide hoặc RNA gọi là

  • A. gene.
  • B. nucleotide.
  • C. enzyme.
  • D. ribosome.

Câu 10. [NB] Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền

  • A. mã hóa các amino acid.
  • B. mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.
  • C. quy định cơ chế di truyền.
  • D. quy định cấu trúc của một phân tử protein.

Câu 11. [NB] Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

  • A. Cả ba vùng của gene
  • B. Vùng điều hòa.
  • C. Vùng mã hóa.
  • D. Vùng kết thúc

Câu 12. [NB] Trong quá trình phiên mã, mạch DNA được sử dụng làm khuôn tổng hợp mRNA có chiều

  • A. luôn có chiều từ 5’ → 3’.
  • B. luôn có chiều từ 3’ → 5’.
  • C. có chiều lúc đầu 3’ → 5’, lúc sau 5’ → 3’.
  • D. có chiều lúc đầu 5’ → 3’, lúc sau 3’ → 5’.

Câu 13. [NB] Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng

  • A. vận chuyển amino acid tới ribosome.
  • B. kết hợp với protein tạo nên ribosome.
  • C. làm khuôn cho quá trình dịch mã.
  • D. kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.

Câu 14. [TH] Khi nói về mã di truyền ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Các codon làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã là 5’UAA3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’.
  • B. Không có bất cứ anticodon nào có vai trò kết thúc quá trình dịch mã.
  • C. Mã di truyền trên mạch gốc của gene được đọc theo chiều 3’-5’.
  • D. Mã bộ ba 5’AUG3’ trên phân tử mRNA mã hóa cho formyl methionine.

Câu 15. [TH] Điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là

  • A. đều diễn ra trong nhân tế bào.
  • B. đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
  • C. đều có sự tham gia của RNA polymerase.
  • D. đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi DNA.

Câu 16. [TH] Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp gì?

  • A. DNA từ mRNA
  • B. RNA từ DNA
  • C. Protein từ mRNA
  • D. RNA từ protein

Câu 17. Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA, nhận định sau đây đúng?

  • A. Mạch 1-2 có chiều 5’-3’.
  • B. Mạch 3-4 có chiều 3’-5’.
  • C. Mạch c-d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’-3’.
  • D. Chiều mạch khuôn a-b là 5’-3’.

Câu 18. Hình mô tả giai đoạn đầu của dịch mã. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?I. Ribosome dịch chuyển trên 1-2/mRNA có chiều 5’ → 3’.II. (a) là ribosome thứ I và (a) là ribosome thứ II.III. (d) chính là codon mở đầu của tRNA.IV. (c) là phân tử tRNA có đối mã là 3’UAC5’.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 19. Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Enzyme RNA polymerase tiếp xúc và tháo xoắn phân tử DNA tại vùng điều hòa.II. mRNA sơ khai có chiều dài bằng chiều dài vùng mã hóa của gene.III. Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn của gene theo chiều 3’ – 5’.IV. Trên phân tử DNA, enzyme ligase chỉ hoạt động trên 1 mạch.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 20. Có bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?I. mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.II. Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất.III. Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp.IV. mRNA sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 21. Năm 1950, nhà khoa học Monod và Jacob đã tiến hành thí nghiệm tìm hiểu cơ chế lactose có thể gây cảm ứng tế bào tổng hợp enzyme phân giải lactose. Kết luận sau thí nghiệm là

  • A. Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp đồng thời cả ba enzyme phân giải đường lactose.
  • B. Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường β galatosidase.
  • C. Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường permerase.
  • D. Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường transacetylase.

Câu 22. Nhà khoa học Monod và Jacob có thể luận ba gene lacZ, lacY và lacA cùng nằm trên một phân tử DNA vì

  • A. khi không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời giảm mạnh.
  • B. khi không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời tăng mạnh.
  • C. khi bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời giảm mạnh.
  • D. khi bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời tăng mạnh.

Câu 23. : Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

  • A. vi khuẩn lactic.
  • B. vi khuẩn E. coli.
  • C. vi khuẩn Rhizobium.
  • D. vi khuẩn lam.

Câu 24. : Nội dung chính của sự điều hòa biêu hiện gen là:

  • A. kiểm soát quá trình dịch mã.
  • B. kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.
  • C. kiểm soát quá trình phiên mã.
  • D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

Câu 25. : Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

  • A. gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).
  • B. vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.
  • C. gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).
  • D. gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

… và còn 53 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 78 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó