Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì 1 (2026–2027)
Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Loại đơn phân nào sau đây cấu tạo nên DNA?
- A. Amino acid.
- B. Nucleotide.
- C. Glucose.
- D. Acid béo.
Câu 2. Loại nucleotide nào sau đây không tham gia cấu tạo phân tử RNA?
- A. Adenine (A).
- B. Thymine (T).
- C. Uracil (U).
- D. Cytosine (C).
Câu 3. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?
- A. Thymine (T).
- B. Adenine (A).
- C. Uracil (U).
- D. Guanine (G).
Câu 4. Liên kết giữa hai mạch đơn của phân tử DNA là
- A. liên kết hydrogen.
- B. liên kết peptide.
- C. liên kết phosphodiester.
- D. liên kết kị nước.
Câu 5. Các nucleotide trong một mạch DNA liên kết với nhau bằng
- A. liên kết hydrogen.
- B. liên kết peptide.
- C. liên kết phosphodiester.
- D. liên kết kị nước.
Câu 6. Sự khác biệt cơ bản giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là
- A. vị trí nằm trên nhiễm sắc thể.
- B. cấu trúc các loại nucleotide cấu tạo nên gene.
- C. chức năng của sản phẩm do gene mã hóa.
- D. số lượng các đoạn intron trong gene.
Câu 7. Loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
- A. mRNA.
- B. tRNA.
- C. rRNA.
- D. DNA.
Câu 8. Loại nucleic acid nào sau đây chứa bộ ba đối mã?
- A. mRNA.
- B. tRNA.
- C. rRNA.
- D. DNA.
Câu 9. Hệ gene của một loài sinh vật được định nghĩa là
- A. tập hợp toàn bộ các trình tự DNA có trong tế bào của sinh vật đó.
- B. tập hợp toàn bộ các phân tử RNA trong tế bào chất.
- C. tổng số lượng protein được tổng hợp trong một chu kỳ tế bào.
- D. bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n của loài.
Câu 10. Hiện tượng phiên mã ngược là quá trình sinh tổng hợp
- A. mRNA từ khuôn mẫu DNA.
- B. chuỗi polypeptide từ khuôn mẫu mRNA.
- C. DNA mạch đôi từ khuôn mẫu protein.
- D. cDNA từ khuôn mẫu RNA nhờ enzyme phiên mã ngược.
Câu 11. Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ?
- A. 5'UUG3’
- B. 5’UAG3’
- C. 5'AUG3'
- D. 5’AAU3'
Câu 12. Trong gene nằm trong nhân của sinh vật nhân thực, amino acid methionine được mã hóa bởi mã bộ ba
- A. 5’AUU3’.
- B. 5’AUG3’.
- C. 5’AUC3’.
- D. 5’AUA3’.
Câu 13. Trong gene nằm trong ti thể của sinh vật nhân thực, amino acid methionine được mã hóa bởi mã bộ ba
- A. 5’AUA3’.
- B. 5’AUG3’.
- C. 5’AUC3’.
- D. 3’AUA5’.
Câu 14. Tính thoái hóa của mã di truyền được hiểu là
- A. mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều loại amino acid khác nhau.
- B. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid.
- C. tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền.
- D. mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho duy nhất một loại amino acid.
Câu 15. Khi nói về cấu trúc và chức năng của các loại RNA, phát biểu nào sau đây đúng?
- A. mRNA làm khuôn cho dịch mã, tRNA vận chuyển amino acid, rRNA tham gia cấu tạo ribosome.
- B. mRNA có liên kết hydrogen bổ sung trên toàn bộ phân tử.
- C. tRNA có cấu trúc mạch kép xoắn đều đặn như DNA.
- D. rRNA có chức năng vận chuyển amino acid tự do đến ribosome.
Câu 16. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, nơi mà enzyme RNA polimerase bám vào và khởi đầu phiên mã là
- A. gene điều hòa LacI.
- B. trình tự O.
- C. trình tự P.
- D. gene LacZ.
Câu 17. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein ức chế được mã hóa bởi trình tự nucleotide của
- A. gen LacZ.
- B. trình tự O.
- C. trình tự P.
- D. gene điều hòa LacI.
Câu 18. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, đồng phân của lactose (allolactose) liên kết với thành phần nào để không ngăn cản quá trình phiên mã của gene cấu trúc?
- A. Gene điều hòa LacI.
- B. Trình tự O.
- C. Trình tự P.
- D. Protein ức chế lacI.
Câu 19. Trong những năm 1960, Jacques Monod và Francois Jacob cùng các cộng sự đã nghiên cứu sự biểu hiện của các gene liên quan đến sự chuyển hóa chất M ở vi khuẩn E coli theo mô hình operon. Chất M là
- A. glucose.
- B. tryptophane.
- C. lactose.
- D. galactose.
Câu 20. Thành phần nào không thuộc Operon lac?
- A. Gene điều hòa (lac I).
- B. Các gene cấu trúc (Z, Y, A).
- C. Vùng vận hành (O).
- D. Vùng khởi động (P).
Câu 21. Sự biệt hóa tế bào ở sinh vật nhân thực đa bào là kết quả của hiện tượng nào?
- A. Sự mất đi các gene không cần thiết ở mỗi loại tế bào.
- B. Sự biến đổi ngẫu nhiên bộ nhiễm sắc thể ở tế bào sinh dưỡng.
- C. Sự điều hòa biểu hiện gene theo không gian và thời gian (các gene khác nhau hoạt động ở các tế bào khác nhau).
- D. Quá trình đột biến gene diễn ra định hướng trong phôi.
Câu 22. Ý nghĩa sinh học của cơ chế điều hòa biểu hiện gene đối với tế bào là gì?
- A. Giúp tế bào duy trì sự nhân đôi DNA liên tục không ngừng.
- B. Giúp tế bào tổng hợp đúng loại protein cần thiết, đúng thời điểm và số lượng, tiết kiệm năng lượng.
- C. Giúp tăng tối đa tần số đột biến gene để tạo nguồn biến dị.
- D. Triệt tiêu hoàn toàn các quá trình chuyển hóa nội bào.
Câu 23. Mức độ có hại hay có lợi của đột biến gene phụ thuộc chủ yếu vào
- A. chiều dài phân tử DNA bị đột biến.
- B. hàm lượng cồn dùng trong thí nghiệm.
- C. số lượng nhiễm sắc thể trong nhân.
- D. tổ hợp gene và điều kiện môi trường sống.
Câu 24. Enzyme nối sử dụng trong công nghệ DNA tái tổ hợp là
- A. restrictase.
- B. ligase.
- C. DNA-polimerase.
- D. RNA-polimerase.
Câu 25. Enzyme cắt giới hạn sử dụng trong công nghệ DNA tái tổ hợp là
- A. restrictase.
- B. ligase.
- C. DNA-polimerase.
- D. RNA-polimerase.
… và còn 34 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.