Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I
Xem trước 25/78 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nhóm nước phát triển có
- A. GNI bình quân đầu người cao.
- B. tỉ trọng dịch vụ trong GDP thấp.
- C. chỉ số phát triển con người còn thấp.
- D. tỉ trọng nông nghiệp còn rất lớn.
Câu 2. Nhóm nước đang phát triển có
- A. thu nhập bình quân đầu người rất cao.
- B. tỉ trọng dịch vụ trong GDP rất cao.
- C. chỉ số phát triển con người không quá cao.
- D. tỉ trọng nông nghiệp rất nhỏ bé.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
- A. Nông – lâm – ngư có xu hướng giảm.
- B. Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
- C. Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn.
- D. Nông – lâm – ngư có xu hướng tăng.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
- A. GNI bình quân đầu người chưa cao.
- B. Chỉ số phát triển con người đều thấp.
- C. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.
- D. Quy mô GDP mức trung bình và thấp.
Câu 5. Các nước phát triển có đặc điểm là
- A. GNI bình quân đầu người thấp.
- B. Chỉ số phát triển con người thấp.
- C. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.
- D. đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.
Câu 6. Các quốc gia đang phát triển thường
- A. đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.
- B. có nền công nghiệp phát triển rất sớm.
- C. GNI bình quân đầu người rất cao.
- D. tuổi thọ trung bình của người dân cao.
Câu 7. Các nước phát triển thường có đặc điểm dân số là
- A. tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số thấp.
- B. cơ cấu dân số thuộc loại rất trẻ.
- C. tỉ suất sinh hằng năm ở mức rất cao.
- D. quy mô dân số tăng trưởng bùng nổ.
Câu 8. Tình trạng thiếu hụt nguồn lao động trong tương lai ở nhóm nước phát triển chủ yếu do
- A. cơ cấu dân số có xu hướng già hóa.
- B. tỉ lệ dân nhập cư ngày càng tăng nhanh.
- C. tốc độ đô thị hóa diễn ra quá nhanh.
- D. quy mô dân số trong độ tuổi lao động quá lớn.
Câu 9. Cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia phản ánh trực tiếp nội dung nào sau đây?
- A. Trình độ phát triển khoa học – công nghệ và lực lượng sản xuất.
- B. Sự phân bố phong phú của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- C. Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số của quốc gia đó.
- D. Mức độ đóng góp của vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Câu 10. Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
- A. sản xuất, thương mại, tài chính.
- B. thương mại, tài chính, giáo dục.
- C. tài chính, giáo dục và chính trị.
- D. giáo dục, chính trị và sản xuất.
Câu 11. Việc các quốc gia tăng cường áp dụng các hệ thống quản lí chất lượng sản phẩm thống nhất trên thế giới là biểu hiện của việc áp dụng các
- A. luật lệ giao thông.
- B. phong tục tập quán.
- C. tiêu chuẩn toàn cầu.
- D. thủ tục hành chính.
Câu 12. Một trong những hệ quả tiêu cực của xu hướng toàn cầu hóa kinh tế đối với các quốc gia là làm gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về
- A. điều kiện khí hậu và thời tiết.
- B. nguồn tài nguyên khoáng sản.
- C. thể chế chính trị mỗi quốc gia.
- D. kinh tế giữa các nước trên thế giới.
Câu 13. Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
- A. trao đổi học sinh, sinh viên giữa nhiều nước.
- B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
- C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
- D. tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.
Câu 14. Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
- A. tự do hóa thương mại được mở rộng.
- B. gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
- C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
- D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
Câu 15. Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là
- A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
- B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
- C. thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.
- D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
Câu 16. Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là
- A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.
- B. các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.
- C. vai trò của WTO trong thương mại thế giới ngày càng lớn.
- D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Câu 17. Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là
- A. các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.
- B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.
- C. vai trò của WTO trong thương mại thế giới ngày càng lớn.
- D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia?
- A. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.
- B. Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.
- C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
- D. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
Câu 19. Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
- A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
- B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
- C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
- D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
Câu 20. Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?
- A. Số lượng có xu hướng ngày càng giảm.
- B. Phạm vi hoạt động trong một khu vực.
- C. Góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau.
- D. Chỉ chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước.
Câu 21. Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là
- A. tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực.
- B. tăng cường tự do hóa thương mại khu vực.
- C. đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực.
- D. mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực.
Câu 22. Vai trò to lớn của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) là
- A. củng cố nền kinh tế toàn cầu.
- B. tăng cường liên kết các khối kinh tế.
- C. thúc đẩy tự do hóa thương mại.
- D. giải quyết xung đột giữa các nước.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?
- A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
- B. Điều hòa các quan hệ quốc tế.
- C. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.
- D. Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của WTO?
- A. Cung cấp các khoản cho vay.
- B. Bảo vệ các quyền con người.
- C. Minh bạch trong thương mại.
- D. Thực hiện các cuộc trừng phạt.
Câu 25. Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?
- A. Ổn định hòa bình thế giới.
- B. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
- C. Chống khan hiếm nước ngọt.
- D. Bảo vệ môi trường ven biển.
… và còn 53 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 78 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan