Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-10-28 18:41:41
Tên đề thi: Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026–2027)
Số lượng câu hỏi: 51
Thời gian làm bài: 02:00:00
Hạn làm đề: 18:40 (10/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 51
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026–2027)

Xem trước 25/51 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

  • A. Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
  • B. Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
  • C. Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.
  • D. Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.

Câu 2. Cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia phản ánh trực tiếp nội dung nào sau đây?

  • A. Trình độ phát triển khoa học - công nghệ và lực lượng sản xuất.
  • B. Sự phân bố phong phú của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
  • C. Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số của quốc gia đó.
  • D. Mức độ đóng góp của vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.

Câu 3. Đặc điểm nổi bật về mặt xã hội của nhóm nước phát triển là người dân có

  • A. tuổi thọ trung bình ở mức cao.
  • B. tỉ lệ thất nghiệp luôn ở mức tối đa.
  • C. số năm đi học trung bình rất thấp.
  • D. khả năng tiếp cận dịch vụ y tế kém.

Câu 4. Theo phân loại của Ngân hàng Thế giới, chỉ tiêu nào sau đây phản ánh trực tiếp mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước?

  • A. Thu nhập quốc gia bình quân đầu người.
  • B. Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế.
  • C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế hằng năm.
  • D. Chỉ số phát triển giáo dục toàn diện.

Câu 5. Ở các nước đang phát triển, quá trình đô thị hóa hiện nay có đặc điểm nổi bật là

  • A. tốc độ đô thị hóa diễn ra nhanh.
  • B. cơ sở hạ tầng đô thị cực kỳ đồng bộ.
  • C. tỉ lệ dân thành thị chiếm phần lớn số dân.
  • D. diễn ra đồng đều giữa tất cả các vùng.

Câu 6. Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

  • A. dịch vụ.
  • B. giao thông vận tải.
  • C. nông nghiệp.
  • D. công nghiệp.

Câu 7. Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

  • A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • B. đô thị hóa, công nghiệp hóa.
  • C. xuất khẩu và công nghiệp hóa.
  • D. dịch vụ và hiện đại hóa.

Câu 8. Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

  • A. Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
  • B. Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.
  • C. Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.
  • D. Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

Câu 9. Để nâng cao vị thế kinh tế, các nước phát triển hiện nay đang tập trung mạnh vào phát triển ngành

  • A. kinh tế tri thức.
  • B. lâm nghiệp khai thác gỗ.
  • C. nông nghiệp tự cung tự cấp.
  • D. công nghiệp dùng nhiều lao động.

Câu 10. Tình trạng thiếu hụt nguồn lao động trong tương lai ở nhóm nước phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

  • A. Cơ cấu dân số có xu hướng già hóa.
  • B. Tỉ lệ dân nhập cư ngày càng tăng nhanh.
  • C. Tốc độ đô thị hóa diễn ra quá nhanh.
  • D. Quy mô dân số trong độ tuổi lao động quá lớn.

Câu 11. Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

  • A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
  • B. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
  • C. Ngân hàng Thế giới (WB).
  • D. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

Câu 12. Xử lí các tranh chấp về thương mại, giám sát các chính sách thương mại quốc gia là hoạt động của tổ chức nào sau đây?

  • A. APEC.
  • B. WTO.
  • C. UN.
  • D. IMF.

Câu 13. Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

  • A. hạt nhân.
  • B. tái tạo.
  • C. hóa thạch.
  • D. thủy điện.

Câu 14. Việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận các nguồn lương thực một cách đầy đủ và an toàn để duy trì cuộc sống khoẻ mạnh được gọi là

  • A. hỗ trợ lương thực toàn cầu.
  • B. an ninh lương thực.
  • C. an ninh dinh dưỡng cộng đồng.
  • D. phát triển nông nghiệp xanh.

Câu 15. Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

  • A. Công nghiệp.
  • B. Nông nghiệp.
  • C. Du lịch.
  • D. Công nghệ thông tin.

Câu 16. Nhân tố quan trọng nhất để bảo đảm an ninh toàn cầu là bảo đảm

  • A. an ninh mạng quốc gia.
  • B. an ninh tài chính quốc tế.
  • C. an ninh năng lượng sạch.
  • D. an ninh, an toàn con người.

Câu 17. Sự bình yên, tự do, hạnh phúc giữa con người và các quốc gia với nhau được gọi là

  • A. an ninh con người.
  • B. sự hợp tác quốc tế.
  • C. hòa bình.
  • D. sự liên kết khu vực.

Câu 18. Việc bảo đảm số lượng, chất lượng nước phục vụ dân sinh trong mọi tình huống được gọi là

  • A. an ninh lương thực.
  • B. an ninh nguồn nước.
  • C. an ninh môi trường.
  • D. an ninh tài nguyên.

Câu 19. Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?

  • A. Béc-lin (Đức).
  • B. Xin-ga-po (Xin-ga-po).
  • C. Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
  • D. Niu Oóc (Hoa Kỳ).

Câu 20. Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

  • A. Béc-lin (Đức).
  • B. Bắc Kinh (Trung Quốc).
  • C. Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
  • D. Niu Oóc (Hoa Kỳ).

Câu 21. Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là

  • A. cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
  • B. tăng năng suất và phát triển bền vững.
  • C. phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.
  • D. bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

Câu 22. Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

  • A. Khủng bố.
  • B. An ninh tài chính.
  • C. An ninh năng lượng.
  • D. Biến đổi khí hậu.

Câu 23. Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

  • A. Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.
  • B. Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.
  • C. Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
  • D. Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.

Câu 24. Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?

  • A. Khủng bố.
  • B. Chiến tranh.
  • C. An ninh năng lượng.
  • D. Lật đổ chế độ.

Câu 25. Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

  • A. Làm phức tạp các vấn đề xung đột.
  • B. Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.
  • C. Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.
  • D. Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.

… và còn 26 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó