Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập (phần 2) | i-quiz.vn@stop article@stop Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập (phần 2) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập (phần 2)

Image Exam
2026-11-05 11:57:32
Tên đề thi: Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập (phần 2)
Tác giả: Đặng Tấn Phát
Số lượng câu hỏi: 127
Thời gian làm bài: 00:20:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 127
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập (phần 2)

Xem trước 25/127 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai về mục đích của tái chế chất thải rắn?

  • A. Giảm chi phí phân loại và những tác động bất lợi gây ra đối với môi trường
  • B. Gây ô nhiễm và lãng phí năng lượng
  • C. Giảm đáng kể dung tích bãi chôn lấp
  • D. Giảm nhu cầu sử dụng tài nguyên

Câu 2. Việc thu hồi, tái sử dụng giấy mang lại lợi ích nào?

  • A. Giảm thiểu khai thác tài nguyên rừng
  • B. Giảm lượng rác đổ về bãi chôn lấp
  • C. Tiết kiệm tài nguyên, năng lượng, giảm lượng rác thải
  • D. Giảm năng lượng tiêu thụ cho sản xuất

Câu 3. Trong các phương pháp xử lý sau, giải pháp nào ưu tiên để xử lý chất thải rắn sinh hoạt?

  • A. Thiêu đốt
  • B. Thải bỏ trực tiếp
  • C. Ủ phân hữu cơ
  • D. Chôn lấp an toàn

Câu 4. Việc thu hồi, tái sử dụng giấy mang lại lợi ích nào?

  • A. Giảm thiểu khai thác tài nguyên rừng
  • B. Giảm lượng rác đổ về bãi chôn lấp
  • C. Tiết kiệm tài nguyên, năng lượng, giảm lượng rác thải
  • D. Giảm năng lượng tiêu thụ cho sản xuất

Câu 5. Trong các phương pháp xử lý sau, giải pháp nào ưu tiên để xử lý chất thải rắn y tế?

  • A. Ủ phân hữu cơ
  • B. Thải bỏ trực tiếp
  • C. Thiêu đốt
  • D. Chôn lấp an toàn

Câu 6. Trong các phương pháp xử lý sau, giải pháp nào ưu tiên để xử lý chất thải rắn chế biến thực phẩm?

  • A. Thải bỏ trực tiếp
  • B. Ủ phân hữu cơ
  • C. Thiêu đốt
  • D. Chôn lấp an toàn

Câu 7. Chất nào gây bệnh baby blue ở trẻ em?

  • A. Phosphate
  • B. Nitrate
  • C. Arsen
  • D. Thủy ngân

Câu 8. Khí thải axit gây ảnh hưởng gì đối với môi trường đất?

  • A. Đất chua
  • B. Sa mạc hóa
  • C. Nhiễm phèn
  • D. Xói mòn

Câu 9. Phương pháp xử lý nước thải nào sau đây được đánh giá là thân thiện với môi trường?

  • A. Sinh học
  • B. Vật lý
  • C. Hóa học
  • D. Tái sử dụng

Câu 10. Giải pháp nào sau đây được xem là tốt nhất trong việc hạn chế lượng nước thải phát sinh cũng như giảm bớt nồng độ các chất gây ô nhiễm nguồn nước?

  • A. Sản xuất sạch hơn
  • B. Xây dựng các trạm xử lý nước thải trước khi thải vào nguồn tiếp nhận
  • C. Tái sử dụng nước sau xử lý cho các mục đích khác
  • D. Thải bỏ trực tiếp

Câu 11. Nước thải từ các nhà máy trong khu công nghiệp cần phải xử lý như thế nào?

  • A. Xử lý sơ bộ rồi đưa về trạm xử lý tập trung
  • B. Xử lý sơ bộ rồi xả thải vào hệ thống cống chung
  • C. Có thể xả thải trực tiếp ra nguồn tiếp nhận
  • D. Xử lý, tái sử dụng 100 %

Câu 12. Giải pháp hợp lý đối với nước giải nhiệt trong các khu công nghiệp là gì?

  • A. Đổ trực tiếp ra sông
  • B. Tái sử dụng
  • C. Đưa về trạm xử lý tập trung
  • D. Tưới tiêu nông nghiệp

Câu 13. Đối với chất thải công nghiệp, luật bảo vệ môi trường quy định cần phải xử lý như thế nào?

  • A. Có thể thải trực tiếp ra môi trường
  • B. Các tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm xử lý chất thải bằng công nghệ thích hợp
  • C. Có thể tự do chuyên chở chất thải từ nơi này sang nơi khác
  • D. Các tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm chôn vào đất, miễn không ảnh hưởng đến khu dân cư

Câu 14. Bãi chôn lấp hợp vệ sinh xây dựng nhằm mục đích chính là gì?

  • A. Cô lập chất thải
  • B. Khai thác điện
  • C. Hạn chế tối đa nguy cơ gây ô nhiễm môi trường
  • D. Thu hồi CH4 để sản xuất khí gas

Câu 15. Đâu không phải là tính chất của chất thải nguy hại?

  • A. Dễ cháy nổ
  • B. Dễ biến đổi
  • C. Dễ ăn mòn
  • D. Dễ lây nhiễm

Câu 16. Những chiếc vỏ chai nước ngọt bằng nhựa được sử dụng làm bồn trồng hoa cảnh, đây là biện pháp gì?

  • A. Tái sử dụng
  • B. Giảm thiểu
  • C. Tái chế
  • D. Ngăn ngừa

Câu 17. “Chất thải hữu cơ được ủ hiếu khí để làm phân bón vi sinh”, đây là biện pháp thuộc nhóm nào?

  • A. Tái chế
  • B. Tái sử dụng
  • C. Giảm thiểu
  • D. Thải bỏ

Câu 18. “Giấy in sau khi sử dụng được thu gom, phân loại, xay mịn, tẩy sạch, xeo giấy… để sản xuất giấy photocopy, giấy nháp”, đây là biện pháp gì?

  • A. Tái sử dụng
  • B. Giảm thiểu
  • C. Ngăn ngừa
  • D. Tái chế

Câu 19. Tác hại của tia phóng xạ đối với con người không phụ thuộc vào yếu tố nào?

  • A. Liều lượng phóng xạ
  • B. Thời gian tiếp xúc
  • C. Tình trạng sức khỏe
  • D. Chu kỳ bán rã

Câu 20. Bón phân tươi chưa qua xử lý không gây ra ảnh hưởng nào sau đây?

  • A. Mùi hôi
  • B. Chai hóa đất
  • C. Dịch bệnh
  • D. Nhiễm giun, sán

Câu 21. Nước mặt thường bị nhiễm bẩn bởi thành phần nào sau đây?

  • A. Kim loại nặng, chất hữu cơ, chất khoáng
  • B. Chất lơ lửng, chất hữu cơ, vi sinh vật
  • C. Chất hữu cơ, chất khoáng, vi sinh vật
  • D. Chất khoáng, vi sinh vật, chất lơ lửng

Câu 22. Nước ngầm thường bị nhiễm bẩn thành phần nào sau đây?

  • A. Chất hữu cơ, CH4, CO2
  • B. Kim loại, H2S, CO2
  • C. Sắt, mangan, vi sinh vật
  • D. CO2, mangan, vi sinh vật

Câu 23. Chất lượng nước ngầm thay đổi phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

  • A. Nhiệt độ, độ sâu, thổ nhưỡng
  • B. Độ sâu, mùa trong năm, thổ nhưỡng
  • C. Độ ẩm, độ sâu, thổ nhưỡng
  • D. Nhiệt độ, mùa trong năm, độ sâu

Câu 24. Vùng nào sau đây thường có hàm lượng muối thấp?

  • A. Xa bờ biển
  • B. Biển sâu
  • C. Gần bờ biển
  • D. Không thể xác định được

Câu 25. Để tạo nước uống từ nước biển, người ta dùng biện pháp gì sau đây?

  • A. Keo tụ - tạo bông
  • B. Lắng
  • C. Chưng cất
  • D. Trao đổi ion

… và còn 102 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 127 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó