Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập

Image Exam
2026-10-30 09:58:09
Tên đề thi: Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập
Tác giả: Huyền Thu 5
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Huyền Thu
48
2026-10-30 10:07:12
User avatar
Trần Phạm Gia Hân
47
2026-10-30 10:12:39
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm - Đề cương ôn tập

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thông số đặc trưng cho tổng lượng chất hữu cơ trong nước thải là thông số nào sau đây?

  • A. BOD
  • B. COD
  • C. TSS
  • D. TFS

Câu 2. Thông số đặc trưng cho lượng chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học là thông số nào sau đây?

  • A. COD
  • B. TP
  • C. \( BOD_5 \)
  • D. TN

Câu 3. Thông số đặc trưng cho tổng lượng cặn lơ lửng trong nước là thông số nào sau đây?

  • A. TP
  • B. TS
  • C. TDS
  • D. TSS

Câu 4. Nguồn nước có tỷ số \( BOD_5/COD = 0.65 \), có thể kết luận gì cho nguồn nước này?

  • A. Nguồn nước có ít chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học
  • B. Nguồn nước có nhiều chất hữu cơ
  • C. Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học chiếm đa số trong nguồn nước này
  • D. Nguồn nước có nhiều chất hữu cơ khó phân hủy sinh học

Câu 5. Nguồn nước có tỷ số \( BOD_5/COD = 0.26 \), có thể kết luận gì về nguồn nước này?

  • A. Nguồn nước chứa ít chất hữu cơ khó phân hủy sinh học
  • B. Các chất hữu cơ khó phân hủy sinh học chiếm đa số trong nguồn nước này.
  • C. Nguồn nước chứa nhiều kim loại nặng
  • D. Nguồn nước chứa nhiều chất ức chế vi sinh vật.

Câu 6. Số 5 trong tên thông số \( BOD_5 \) được hiểu là gì?

  • A. 5 giờ, đây là khoảng thời gian ngắn nhất khi phân tích \( BOD_5 \)
  • B. 5 ngày, đây là khoảng thời gian cho vi sinh vật hô hấp, phân giải chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học.
  • C. 5ml, đây là thể tích mẫu cần sử dụng khi phân tích \( BOD_5 \)
  • D. \( 5^oC \), đây là nhiệt độ ủ của phân tích \( BOD_5 \)

Câu 7. Khi chất dinh dưỡng (N,P) trong nước thải thủy sản đổ ra nguồn tiếp nhận mà không qua xử lý. Hiện tượng nào có thể diễn ra sau đây?

  • A. Hiện tượng phú dưỡng hóa nguồn nước.
  • B. Hiện tượng nổi bọt khí
  • C. Bùn đáy biến thành màu đen
  • D. Không có hiện tượng gì rõ rệt vì đó là nguồn dinh dưỡng cho thực vật.

Câu 8. Nitơ trong nước thải chăn nuôi gia súc thường ở dạng nào sau đây?

  • A. Nitrat
  • B. Nitrit
  • C. Amonia
  • D. Amonium clorua

Câu 9. Trong nguồn nước thải chăn nuôi, những chất ô nhiễm nào được coi là nguy hại cho con người và động vật?

  • A. Hàm lượng chất hữu cơ
  • B. Vi sinh vật gây bệnh
  • C. Ruồi muỗi
  • D. Phát tán mùi, khí độc

Câu 10. Những thông số ô nhiễm nào là đặc trưng của nước thải chăn nuôi?

  • A. Chất hữu cơ, N, P, cặn, vi sinh vật gây bệnh
  • B. Chất hữu cơ, TS, vi sinh vật gây bệnh, kim loại nặng
  • C. Chất hữu cơ, N, cặn, vi sinh vật gây bệnh, TDS
  • D. Chất hữu cơ, N, P, TDS, vi sinh vật gây bệnh, hơi khí độc

Câu 11. Một đặc trưng của nước thải chế biến hải sản đánh bắt xa bờ?

  • A. Nhiệt độ nước thải thấp
  • B. Hàm lượng chất bảo quản cao
  • C. Hàm lượng muối trong nước thải cao
  • D. Hàm lượng cặn rác lớn

Câu 12. Theo QCVN 40:2011/BTNMT, nguồn tiếp nhận nước thải là nguồn nào?

  • A. Xả trực tiếp vào đất
  • B. Đường cống thu gom về trạm xử lý tập trung
  • C. Tuần hoàn tái sử dụng
  • D. Nước sông, suối, ao, hồ

Câu 13. Theo QCVN 40:2011/BTNMT, nguồn tiếp nhận được xác định là nguồn nào?

  • A. Nguồn nước phục vụ ăn uống sinh hoạt và nguồn nước phục vụ thủy lợi
  • B. Nguồn nước sông lớn và sông nhỏ tùy thuộc lưu lượng sông
  • C. Nguồn nước sinh hoạt và nguồn nước công nghiệp
  • D. Nước sông suối, ao hồ, nước biển

Câu 14. Công thức xác định giá trị cho phép tối đa của các chỉ tiêu ô nhiễm là gì?

  • A. \( C_{max}=C.a.b \)
  • B. \( C_{max}=C.K_q.K_f \)
  • C. Không có công thức tính
  • D. Dựa theo bảng tra trong quy chuẩn

Câu 15. Theo QCVN 40:2011/BTNMT, các thông số nào sau đây có \( C_{max}=C \)

  • A. COD, nhiệt độ, độ màu
  • B. Nhiệt độ, độ màu, pH
  • C. TS, pH, độ màu
  • D. TSS, coliform, pH

Câu 16. Nước thải chế biến Thủy sản có thông số nào đặc trưng sau đây?

  • A. SS
  • B. độ màu
  • C. Nitơ tổng
  • D. hàm lượng muối

Câu 17. Trong kết quả phân tích dưới đây, thông số “tổng rắn hòa tan” được viết tắt là gì?

  • A. TDS
  • B. TSS
  • C. TS
  • D. TFS

Câu 18. Trong bảng kết quả phân tích dưới đây, thông số nào trong mẫu 0613548 tương đương 0 mg/l?

  • A. Nitrat
  • B. Sunfua
  • C. Không có thông số nào
  • D. Cả sunfua và nitrat

Câu 19. Trong mẫu phân tích dưới đây, kết quả phân tích ghi “ND” nghĩa là gì?

  • A. Không phân tích
  • B. Nồng độ cao vượt ngưỡng
  • C. Không đúng phương pháp đo
  • D. Không phát hiện

Câu 20. Trong bảng kết quả phân tích dưới đây, cột phương pháp có ý nghĩa gì?

  • A. Đây là tiêu chuẩn mà kết quả đo phải so sánh xem có được thải ra nguồn tiếp nhận hay không.
  • B. Do có nhiều phương pháp đo đạc cho từng chỉ tiêu, nên cần ghi rõ phương pháp để tiện so sánh kết quả cũng như sử dụng kết quả.
  • C. Đây là phương pháp lưu trữ mẫu
  • D. Đây là phương pháp do Việt Nam quy định bắt buộc phải sử dụng

Câu 21. Quan sát bảng kết quả phân tích sau, mẫu nào là mẫu trước xử lý?

  • A. Mẫu 0613549
  • B. 2 mẫu này không có liên quan
  • C. Không thể xác định được
  • D. Mẫu 0613548

Câu 22. Nước thải từ nhà máy chế biến thịt khi không được xử lý nitơ có thể tác động đến môi trường như thế nào?

  • A. Tạo hiện tượng phú dưỡng hóa
  • B. Tạo cặn lắng
  • C. Tạo váng nổi
  • D. Tạo màu và đục cho nguồn nước

Câu 23. Nước thải từ nhà máy chế biến tinh bột thô từ củ khoai mì tươi có thể tạo ra loại chất độc nào sau đây?

  • A. THM
  • B. Cyanua
  • C. Kim loại nặng
  • D. Phốt phát

Câu 24. Nước thải từ nhà máy chế biến tinh bột thô từ củ khoai mì tươi có thể tạo ra chất ô nhiễm nào sau đây?

  • A. Kim loại nặng
  • B. Dầu mỡ
  • C. TN
  • D. Vi sinh vật gây bệnh

Câu 25. Nước thải từ quá trình lên men của nhà máy sản xuất mì chính thường có đặc trưng gì?

  • A. Hàm lượng muối cao
  • B. Chất hữu cơ rất cao
  • C. Độ màu rất cao
  • D. Cả độ màu và chất hữu cơ cao

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó