Tin học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-05 10:56:24
Tên đề thi: Tin học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)
Tác giả: Hoa Vũ Thị
Số lượng câu hỏi: 86
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 86
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hoa Vũ Thị
82
2026-11-05 11:12:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/86 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

  • A. Giáo dục.
  • B. Y học.
  • C. Hoá học.
  • D. Giao thông.

Câu 2. Trợ lí ảo của Samsung là

  • A. Siri.
  • B. Cortana.
  • C. Alexa.
  • D. Bixby.

Câu 3. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là

  • A. Apollo.
  • B. Valkyrie.
  • C. Asimo.
  • D. Sophia.

Câu 4. Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?

  • A. Google Translate.
  • B. ChatGPT.
  • C. Dây chuyền lắp ráp tự động.
  • D. Dự báo thời tiết.

Câu 5. Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?

  • A. Dịch thuật.
  • B. Bảo mật thông tin.
  • C. Nhận dạng biển số xe.
  • D. Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.

Câu 6. Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

  • A. Siêu trí tuệ nhân tạo.
  • B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
  • C. Trí tuệ nhân tạo hẹp.
  • D. Trí tuệ nhân tạo mạnh.

Câu 7. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?

  • A. Điều phối điều trị.
  • B. Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.
  • C. Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
  • D. Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.

Câu 8. AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?

  • A. AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.
  • B. AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.
  • C. Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.
  • D. AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.

Câu 9. Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?

  • A. Khả năng của máy tính thực hiện các công việc cơ học.
  • B. Khả năng của máy tính thực hiện các công việc trí tuệ của con người.
  • C. Khả năng của máy tính chơi trò chơi.
  • D. Khả năng của máy tính xử lý dữ liệu nhanh hơn.

Câu 10. Sự kiện nào đánh dấu sự khởi đầu của lịch sử trí tuệ nhân tạo?

  • A. Hội thảo tại MIT vào năm 1960.
  • B. Hội thảo tại Stanford vào năm 1955.
  • C. Hội thảo Dartmouth năm 1956.
  • D. Sự phát triển của hệ thống MYCIN vào những năm 1970.

Câu 11. AI yếu được thiết kế để làm gì?

  • A. Thực hiện các nhiệm vụ không cần sự can thiệp của con người.
  • B. Tương tác tự nhiên với con người mà không cần trợ giúp.
  • C. Giải quyết các vấn đề phức tạp trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
  • D. Ứng dụng vào các nhiệm vụ cụ thể và cần sự hỗ trợ của con người

Câu 12. Một trong những thành tựu nổi bật của AI hiện đại là gì?

  • A. Hệ thống MYCIN trong y học.
  • B. Google Translate.
  • C. AlphaGo của Google.
  • D. IBM Watson.

Câu 13. Trong giáo dục, AI được sử dụng để làm gì?

  • A. Quản lý hồ sơ học sinh.
  • B. Cá nhân hóa học tập qua các hệ thống Elearning.
  • C. Tạo ra đồ chơi giáo dục.
  • D. Tối ưu hóa các hoạt động ngoại khóa.

Câu 14. Một trong những nguy cơ của AI là gì?

  • A. Tăng cường an ninh mạng.
  • B. Tạo ra nhiều việc làm mới.
  • C. Tự động hoá nhiều công việc dẫn đến thất nghiệp
  • D. Cải thiện quyền riêng tư.

Câu 15. AI có thể vi phạm quyền riêng tư bằng cách nào?

  • A. Tăng cường bảo mật dữ liệu.
  • B. Thu thập và lạm dụng dữ liệu cá nhân.
  • C. Tối ưu hóa quy trình sản xuất.
  • D. Cải thiện giao tiếp giữa các thiết bị.

Câu 16. Để đảm bảo an toàn trong quá trình phát triển AI, cần phải làm gì?

  • A. Tăng cường giám sát và kiểm tra.
  • B. Phát triển thêm nhiều AI mới.
  • C. Tự động hoá tất cả các quy trình.
  • D. Giảm bớt sự kiểm soát của con người.

Câu 17. Mạng máy tính được kết nối bằng những phương tiện nào?

  • A. Cáp mạng và sóng vô tuyến
  • B. Chỉ bằng cáp mạng
  • C. Chỉ bằng sóng vô tuyến
  • D. Điện thoại và cáp mạng

Câu 18. Thiết bị nào sau đây được coi là thiết bị đầu cuối?

  • A. Switch
  • B. Router
  • C. Máy tính cá nhân
  • D. Modem

Câu 19. Địa chỉ MAC gồm bao nhiêu ký tự hệ thập lục phân?

  • A. 8
  • B. 10
  • C. 12
  • D. 16

Câu 20. Thiết bị nào trong mạng LAN có nhiệm vụ chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị?

  • A. Router
  • B. Modem
  • C. Switch
  • D. Access Point

Câu 21. Khi thực hiện kết nối máy tính (PC) với tivi thông minh qua mạng Wi-Fi để truyền hoặc phát (cast) nội dung tệp tin, thao tác hoặc công cụ nào sau đây thường được sử dụng trong hệ điều hành Windows?

  • A. Sử dụng tính năng Cast to Device trong Windows Explorer hoặc kết nối qua cài đặt thiết bị.
  • B. Dùng cáp mạng LAN cắm trực tiếp từ PC vào tivi rồi cài driver card đồ họa rời.
  • C. Chỉ có thể kết nối thông qua tài khoản email doanh nghiệp đăng nhập trên cả hai thiết bị.
  • D. Sử dụng lệnh Win + P để chuyển chế độ hiển thị màn hình thứ hai

Câu 22. Khi kết nối PC với điện thoại di động thông minh qua công nghệ Bluetooth để truyền tệp tin (như hình ảnh, tài liệu), phương thức hoạt động chính của sóng Bluetooth là gì?

  • A. Truyền dữ liệu tầm xa thông qua trạm phát sóng di động của nhà mạng.
  • B. Truyền dữ liệu không dây ở khoảng cách ngắn thông qua sóng vô tuyến.
  • C. Truyền dữ liệu tốc độ cao bắt buộc phải có sự hỗ trợ của dây cáp quang học.
  • D. Chỉ truyền được dữ liệu khi cả PC và điện thoại cùng kết nối chung một địa chỉ IP tĩnh.

Câu 23. Thiết bị mạng nào dưới đây có chức năng chính là kết nối các mạng nội bộ (LAN) lại với nhau hoặc kết nối mạng LAN với mạng diện rộng (WAN/Internet), đồng thời định tuyến đường đi cho các gói tin?

  • A. Hub
  • B. Switch
  • C. Router (Bộ định tuyến)
  • D. Repeater

Câu 24. Thiết bị Switch (Bộ chuyển mạch) trong mạng LAN làm nhiệm vụ cơ bản nào sau đây?

  • A. Khuếch đại tín hiệu điện đi xa hơn mà không cần quan tâm đến địa chỉ của máy tính.
  • B. Kết nối các máy tính trong cùng một mạng nội bộ và chuyển tiếp dữ liệu đến đúng thiết bị đích thông qua địa chỉ MAC.
  • C. Cấp phát địa chỉ IP tự động cho mọi thiết bị truy cập vào mạng Internet toàn cầu.
  • D. Mã hóa toàn bộ dữ liệu để chống virus xâm nhập từ mạng ngoài.

Câu 25. Giao thức mạng là gì?

  • A. Tập hợp các quy tắc điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu
  • B. Một loại phần cứng trong máy tính
  • C. Một dạng phần mềm ứng dụng
  • D. Một loại kết nối vật lý trong mạng

… và còn 61 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 86 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó