Nội dung đề thi: Tin học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1
Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
- A. Hệ thống máy tính có khả năng thực hiện các nhiệm vụ thông minh như con người.
- B. Một loại phần mềm chống vi-rút.
- C. Công cụ lập trình đơn giản.
- D. Phần mềm xử lý văn bản.
Câu 2. Tính năng nhận dạng giọng nói của AI được ứng dụng ở đâu?
- A. Trợ lý ảo.
- B. Phần mềm văn phòng.
- C. Trò chơi điện tử.
- D. Máy tính cá nhân.
Câu 3. Lợi ích của AI trong y tế là gì?
- A. Chẩn đoán bệnh nhanh chóng và chính xác.
- B. Giảm chi phí chăm sóc sức khỏe.
- C. Phát triển các phương pháp điều trị mới.
- D. Tất cả các lợi ích trên.
Câu 4. Ứng dụng nào của AI là ứng dụng điển hình sử dụng trong lĩnh vực điều khiển.
- A. Hệ chuyên gia MYCIN.
- B. Robot Asimo.
- C. Google dịch.
- D. Trợ lý ảo.
Câu 5. Deepfake là gì?
- A. Hình ảnh hoặc video giả mạo do ai tạo ra.
- B. Một loại phần mềm chỉnh sửa ảnh.
- C. Một thuật ngữ trong lập trình.
- D. Một công cụ tìm kiếm.
Câu 6. Một hệ thống AI có thể có những khả năng nào?
- A. Có tri thức.
- B. Khả năng suy luận.
- C. Khả năng học.
- D. Tất cả các khả năng trên.
Câu 7. Ví dụ về ứng dụng của AI trong đời sống là gì?
- A. Nhận dạng tiếng nói và khuôn mặt.
- B. Chơi game.
- C. Lướt web.
- D. Xem phim.
Câu 8. Một cảnh báo về sự phát triển của AI trong tương lai là gì?
- A. Ai sẽ thay thế hoàn toàn con người.
- B. Ai sẽ gây ra nhiều vấn đề về đạo đức và an ninh.
- C. Ai sẽ giúp con người sống lâu hơn.
- D. Ai sẽ làm giảm tỷ lệ thất nghiệp.
Câu 9. Ví dụ minh hoạ cho một hệ thống AI có khả năng học là gì?
- A. Máy tính chơi cờ vua và tự học từ các trận đấu.
- B. Máy tính tính toán số liệu.
- C. Máy tính lướt web nhanh chóng.
- D. Máy tính ghi âm.
Câu 10. Một cảnh báo về AI trong tương lai là gì?
- A. Ai có thể làm giảm nhu cầu lao động con người.
- B. Ai có thể tăng cường khả năng tự động hóa.
- C. Ai có thể giúp con người làm việc hiệu quả hơn.
- D. Ai có thể tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới.
Câu 11. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối các thiết bị trong một mạng LAN?
- A. Modem.
- B. Switch.
- C. Router.
- D. Hub.
Câu 12. Access Point có chức năng gì trong mạng không dây?
- A. Kết nối các thiết bị mạng với nhau.
- B. Phát sóng mạng không dây.
- C. Bảo mật mạng.
- D. Điều khiển truy cập mạng.
Câu 13. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kiểm tra và lọc lưu lượng mạng?
- A. Switch.
- B. Router.
- C. Firewall.
- D. Access Point.
Câu 14. Modem có chức năng gì trong mạng máy tính?
- A. Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.
- B. Kết nối các máy tính trong mạng nội bộ.
- C. Điều khiển truy cập mạng.
- D. Lưu trữ dữ liệu.
Câu 15. Giao thức mạng là gì?
- A. Một ngôn ngữ lập trình.
- B. Một loại phần mềm diệt virus.
- C. Bộ quy tắc và tiêu chuẩn dùng để truyền tải dữ liệu qua mạng.
- D. Một loại phần cứng mạng.
Câu 16. Giao thức TCP/IP viết tắt của từ gì?
- A. Transmission Control Protocol/Internet Protocol.
- B. Transfer Control Protocol/Internet Protocol.
- C. Transmission Control Procedure/Internal Protocol.
- D. Transfer Control Procedure/Internal Protocol.
Câu 17. Giao thức HTTP dùng để làm gì?
- A. Truyền tải email.
- B. Truyền tải tập tin.
- C. Truyền tải trang web.
- D. Truyền tải dữ liệu video.
Câu 18. Giao thức nào được sử dụng để bảo mật các giao dịch trên web?
- A. HTTP.
- B. FTP.
- C. HTTPS.
- D. SMTP.
Câu 19. Một trong những nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng là gì?
- A. Tính tiện lợi
- B. Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ
- C. Sử dụng công cụ giao tiếp đa dạng
- D. Tiết kiệm thời gian
Câu 20. Để chia sẻ một thư mục trên mạng nội bộ, ta cần thực hiện thao tác nào trong Windows?
- A. Nhấp chuột phải vào thư mục, chọn "Properties", sau đó chọn tab "Sharing".
- B. Nhấp chuột phải vào thư mục, chọn "Delete".
- C. Mở thư mục bằng Windows Media Player.
- D. Nhấp chuột phải vào thư mục, chọn "Cut".
Câu 21. Việc chia sẻ thông tin cá nhân như địa chỉ nhà, số điện thoại trên mạng xã hội có thể dẫn đến:
- A. Tăng cường mối quan hệ.
- B. Mất an toàn thông tin cá nhân.
- C. Nâng cao sự tín nhiệm.
- D. Tiếp cận với nhiều cơ hội hơn.
Câu 22. Một trong những quy tắc quan trọng nhất khi giao tiếp trên mạng là:
- A. Chỉ cần quan tâm đến ý kiến của mình.
- B. Tôn trọng người khác và lắng nghe họ.
- C. Không cần chú ý đến ngữ pháp.
- D. Chỉ sử dụng tiếng lóng.
Câu 23. Điều nào sau đây không phải là cách ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?
- A. Tôn trọng người khác
- B. Sử dụng ngôn ngữ khiêu khích
- C. Thấu hiểu, cảm thông
- D. Lịch sự, sử dụng ngôn từ đúng mực
Câu 24. Khi giao tiếp trong không gian mạng, tại sao nên đọc kĩ bài viết của người khác trước khi đưa ra ý kiến của mình?
- A. Để tránh lỗi chính tả
- B. Để hiểu rõ nội dung và tránh hiểu lầm
- C. Để làm bài viết của mình dài hơn
- D. Để có thể phản đối mạnh mẽ hơn
Câu 25. Vì sao nên kiểm tra tính chính xác của thông tin trước khi chia sẻ trên không gian mạng?
- A. Để bảo vệ thiết bị của mình
- B. Để đảm bảo không làm tổn hại đến danh tiếng hoặc quyền riêng tư của người khác
- C. Để có thêm lượt thích (like)
- D. Để tiết kiệm thời gian
… và còn 27 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.