Nội dung đề thi: de-dan-vao
Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thuật ngữ "AI" bắt đầu được sử dụng vào năm nào?
- A. 1945
- B. 1956
- C. 1970
- D. 1985
Câu 2. Một máy tính được coi là có trí tuệ nhân tạo nếu vượt qua bài kiểm tra nào sau đây?
- A. Computer Test.
- B. Alan Test.
- C. Turing Test.
- D. Machine Test.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích ra đời của ngành Trí tuệ nhân tạo?
- A. Chia sẻ tri thức về công nghệ, kĩ thuật giữa các quốc gia.
- B. Phát triển các công nghệ giúp máy tính trở nên thông minh.
- C. Mở rộng phạm vi ảnh hưởng của thế hệ máy tính thứ tư.
- D. Thúc đẩy sự phát triển của ngành khoa học và công nghệ.
Câu 4. Khái niệm về Trí tuệ nhân tạo có thể được hiểu có khả năng nào?
- A. Kết nối giữa thiết bị điện tử và máy tính thông qua Internet.
- B. Ghi nhớ mọi sự việc không giới hạn trong thời gian ngắn.
- C. Suy luận của máy tính dựa trên các luật suy diễn sẵn có.
- D. Thực hiện công việc một cách thông minh như con người.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là SAI về ứng dụng AI?
- A. Hình ảnh, video tạo ra từ AI có thể là giả mạo để lừa đảo.
- B. Câu trả lời của hệ thống tư vấn AI luôn luôn đáng tin cậy.
- C. Người dùng không được biết quá trình suy luận trong ứng dụng AI.
- D. Gợi ý do hệ thống AI đưa ra có thể không chính xác nếu dữ liệu huấn luyện sai lệch.
Câu 6. Cụm từ nào sau đây phù hợp khi nói về khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người?
- A. Trí tuệ nhân tạo.
- B. Trí tuệ công nghệ.
- C. Trí tuệ máy móc.
- D. Trí tuệ máy tính.
Câu 7. Các đặc trưng cơ bản của AI là gì?
- A. Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
- B. Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
- C. Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
- D. Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề.
Câu 8. Sự phát triển nổi bật nhất của AI về phân tích và hỗ trợ chẩn đoán trong lĩnh vực nào?
- A. Y học.
- B. Nông nghiệp.
- C. Thương mại điện tử.
- D. Giáo dục
Câu 9. Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là gì?
- A. Học.
- B. Hiểu ngôn ngữ.
- C. Nhận thức
- D. Suy luận
Câu 10. Thiết bị nào sau đây KHÔNG thể tích hợp ứng dụng của AI?
- A. Điều hòa nhiệt độ.
- B. Máy phiên dịch.
- C. Máy tính cá nhân
- D. Điện thoại thông minh
Câu 11. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về AI?
- A. AI có thể được thay thế một số nghề.
- B. AI hiện đang phụ thuộc vào con người.
- C. AI hỗ trợ giải quyết được các công việc
- D. AI hoàn toàn có thể thay thế con người.
Câu 12. AI nào chỉ có khả năng giải quyết nhiệm vụ cụ thể mà không thể tổng hợp tri thức hoặc áp dụng vào các lĩnh vực khác?
- A. AI yếu (ANI)
- B. AI mạnh (AGI)
- C. AI siêu trí tuệ (ASI)
- D. AI tiến hóa (AEI)
Câu 13. Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói. Đây là khả năng nào?
- A. Nhận thức
- B. Giải quyết vấn đề
- C. suy luận
- D. hiểu ngôn ngữ
Câu 14. Ứng dụng xử lí ngôn ngữ tự nhiên KHÔNG phù hợp với hoạt động nào sau đây?
- A. Kiểm soát văn hóa mạng.
- B. Truyền thông sản phẩm.
- C. Sản xuất nông nghiệp.
- D. Chăm sóc khách hàng.
Câu 15. Khả năng nhận thức môi trường xung quanh của AI được cải thiện chủ yếu thông qua đâu?
- A. Sự phát triển tự nhiên.
- B. Lập trình cố định.
- C. Mô hình học sâu.
- D. Cảm biến và dữ liệu thu thập.
Câu 16. AI có thể giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không thể thực hiện được vấn đề nào sau đây?
- A. Tạo ra ý thức.
- B. Phát triển một bài báo cáo.
- C. Hiểu ngôn ngữ con người.
- D. Tự động hóa công việc đơn giản.
Câu 17. Một ví dụ về ứng dụng AI trong xử lí ngôn ngữ tự nhiên là gì?
- A. Phiên dịch ngôn ngữ.
- B. Nhận diện đối tượng.
- C. Tìm kiếm hình ảnh.
- D. Điều chỉnh âm thanh.
Câu 18. Cảnh báo về ứng dụng AI nào sau đây SAI?
- A. Vi phạm quyền riêng tư.
- B. Đảm bảo tính minh bạch.
- C. Xuất hiện các hình thức lừa đảo thông qua không gian mạng.
- D. Đe dọa an ninh hệ thống.
Câu 19. Các trợ lý ảo như Google Assistant, Siri có thể làm gì?
- A. Giao tiếp với người dùng bằng văn bản hoặc tiếng nói.
- B. Tạo ra nội dung văn bản mới.
- C. Thay thế hoàn toàn các nhân viên chăm sóc khách hàng.
- D. Điều khiển các thiết bị gia dụng thông minh.
Câu 20. Đáp án nào KHÔNG phù hợp về tri thức của ChatGPT?
- A. Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực.
- B. Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau.
- C. Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau.
- D. Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực.
Câu 21. Trong Y học, AI KHÔNG được sử dụng để thực hiện việc gì sau đây?
- A. Cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.
- B. Hỗ trợ chẩn đoán và điều trị.
- C. Chế tạo thuốc điều trị mới.
- D. Thực hiện các phẫu thuật y khoa một cách độc lập.
Câu 22. Lạm dụng AI trong hoạt động học tập gây ra hậu quả nào sau đây?
- A. Hạn chế hoạt động trí tuệ.
- B. Nâng cao kĩ năng máy tính.
- C. Kết quả học tập tiến bộ
- D. Giảm thiểu thời gian học.
Câu 23. Một ví dụ về ứng dụng của AI trong lĩnh vực y tế là gì?
- A. Ghi nhận thông tin hằng ngày.
- B. Chẩn đoán bệnh qua hình ảnh.
- C. In phiếu thứ tự khi đến khám.
- D. Thống kê số lượng thuốc đã bán.
Câu 24. Cảnh báo về ứng dụng AI nào sau đây SAI?
- A. Vi phạm quyền riêng tư.
- B. Tạo thêm việc làm cho con người.
- C. Xuất hiện các hình thức lừa đảo thông qua không gian mạng.
- D. Đe dọa an ninh hệ thống.
Câu 25. Bên cạnh những lợi ích to lớn, sự phát triển của AI không kéo theo nguy cơ cần được cảnh báo nào?
- A. Áp lực thất nghiệp.
- B. Các hệ chuyên gia ngày càng thông minh.
- C. Ảnh hưởng quyền riêng tư.
- D. Rủi ro về an ninh, an toàn.
… và còn 60 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan