ÔN TẬP | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP

Image Exam
2026-11-01 06:44:46
Tên đề thi: ÔN TẬP
Tác giả: Nga 89QS
Số lượng câu hỏi: 74
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 9
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trúc Thanh
9.6
2026-11-01 08:16:38
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN TẬP

Xem trước 25/74 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Liên kết hoá học trong phân tử NH₃ là liên kết

  • A. cộng hoá trị có cực.
  • B. cộng hoá trị không cực.
  • C. ion.
  • D. kim loại.

Câu 2. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

  • A. chỉ xảy ra theo một chiều xác định.
  • B. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
  • C. dừng lại khi nồng độ các chất bằng nhau.
  • D. có tốc độ phản ứng thuận luôn lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

  • A. CO₂.
  • B. H₂O.
  • C. NaOH.
  • D. H₂S.

Câu 4. Đối với phản ứng sau: \( CO (g) + H_2O (g) \rightleftharpoons CO_2 (g) + H_2 (g) ; \Delta_r H^o_{298} < 0 \)Cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?

  • A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
  • B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
  • C. Không thay đổi.
  • D. Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

Câu 5. Ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận \( v_t \) và tốc độ phản ứng nghịch \( v_n \) được biểu diễn

  • A. \( v_t = 2v_n \).
  • B. \( v_t = v_n \neq 0 \).
  • C. \( v_t = v_n = 0 \).
  • D. \( v_t = 0{,}5v_n \).

Câu 6. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

  • A. CH₃COOH.
  • B. C₂H₅OH.
  • C. H₂O.
  • D. NaCl.

Câu 7. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

  • A. H₂SO₄.
  • B. NaOH.
  • C. NaCl.
  • D. HNO₃.

Câu 8. Khí nitrogen tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây:

  • A. Phân tử N₂ có liên kết cộng hóa trị không phân cực
  • B. Phân tử N₂ có liên kết ba rất bền vững
  • C. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong nhóm
  • D. Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

Câu 9. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

  • A. HCl.
  • B. C₂H₅OH.
  • C. KNO₃.
  • D. CH₃COONa.

Câu 10. Trong các phát biểu, phát biểu nào **không** đúng?

  • A. Ở điều kiện thường, NH₃ là chất khí không màu.
  • B. Khí NH₃ nặng hơn không khí.
  • C. Khí NH₃ dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.
  • D. Phân tử NH₃ chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.

Câu 11. Yếu tố nào sau đây **không** ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng?

  • A. Nhiệt độ.
  • B. Áp suất.
  • C. Nồng độ.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 12. Vai trò của NH₃ trong phản ứng \( 4NH_3 + 5O_2 \xrightarrow{t^o, Pt} 4NO + 6H_2O \) là

  • A. chất khử.
  • B. acid.
  • C. chất oxi hóa.
  • D. base.

Câu 13. Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

  • A. -2 và +4.
  • B. -3 và 0.
  • C. -3 và +5.
  • D. 0 và +5.

Câu 14. Lấy 2 đũa thuỷ tinh, 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch NH₃ đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

  • A. khói màu trắng.
  • B. khói màu tím.
  • C. khói màu nâu.
  • D. khói màu vàng.

Câu 15. Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

  • A. Chu kì 3, nhóm VIA.
  • B. Chu kì 5, nhóm VIA.
  • C. Chu kì 3, nhóm IVA.
  • D. Chu kì 5, nhóm IVA.

Câu 16. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: \( 3H_2 (g) + N_2 (g) \rightleftharpoons 2NH_3 (g); \Delta_r H^0_{298} = -91{,}8 \text{ kJ} \).Tác động nào sau đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?

  • A. Tăng nhiệt độ.
  • B. Tăng áp suất.
  • C. Thêm NH₃.
  • D. Tách lấy H₂.

Câu 17. Theo Brønsted – Lowry, chất nào sau đây là acid?

  • A. NaOH.
  • B. K₂CO₃.
  • C. H₂SO₄.
  • D. BaCl₂.

Câu 18. Cho các phản ứng hóa học sau:\( S + O_2 \xrightarrow{t^o} SO_2 \).\( S + 3F_2 \xrightarrow{t^o} SF_6 \).\( S + Hg \rightarrow HgS \).\( S + 6HNO_3 \text{ (đặc)} \xrightarrow{t^o} H_2SO_4 + 6NO_2 + 2H_2O \).Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

  • A. 3.
  • B. 2.
  • C. 4.
  • D. 1

Câu 19. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

  • A. HCl.
  • B. Na₂SO₄.
  • C. Ba(OH)₂.
  • D. CH₃COOH.

Câu 20. Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)? \( H_2 (g) + I_2 (g) \rightleftharpoons 2HI (g); \Delta_r H^o_{298} > 0 \).

  • A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
  • B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
  • C. Không thay đổi.
  • D. Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

Câu 21. Dung dịch KOH 0,03 M làm phenolphtalein chuyển sang màu

  • A. xanh.
  • B. tím.
  • C. đỏ.
  • D. hồng.

Câu 22. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

  • A. CO₂.
  • B. NaOH.
  • C. H₂O.
  • D. H₂S.

Câu 23. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

  • A. KOH.
  • B. Na₂CO₃.
  • C. BaCl₂.
  • D. NH₄Cl.

Câu 24. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

  • A. FeCl₃.
  • B. AgNO₃.
  • C. K₂CO₃.
  • D. H₂SO₄.

Câu 25. Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các muối ammonium?

  • A. Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh.
  • B. Tác dụng được với dung dịch kiềm.
  • C. Bền với nhiệt.
  • D. Ít tan trong nước.

… và còn 49 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 74 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó