Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Bến Tre) | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Bến Tre) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Bến Tre)

Image Exam
2026-10-08 09:47:57
Tên đề thi: Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Bến Tre)
Tác giả: trần thị nga
Số lượng câu hỏi: 28
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 28
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ nông nghiệp - Thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (Bến Tre)

Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn giống vật nuôi căn cứ vào vóc dáng, màu sắc lông của vật nuôi là dựa trên chỉ tiêu

  • A. sinh trưởng, phát dục.
  • B. khả năng sản xuất.
  • C. ngoại hình.
  • D. thể chất.

Câu 2. Động vật thuỷ sản nào sau đây không thuộc nhóm thuỷ sản nước ấm?

  • A. Cá rô phi.
  • B. Cá hồi vân.
  • C. Cá tra.
  • D. Cá chép.

Câu 3. Khi phân loại theo mục đích sử dụng: bưởi, sầu riêng, xoài được xếp vào nhóm

  • A. cây lương thực.
  • B. cây lấy gỗ.
  • C. cây ăn quả.
  • D. cây rau.

Câu 4. Hình vẽ dưới đây thể hiện phương pháp nhân giống nào? Mô sẹo - Cắt mảnh lá Tạo mô sẹo Hình thành chổi Trồng cây trên giá

  • A. Nuôi cấy mô.
  • B. Ghép cành.
  • C. Chiết cành.
  • D. Giâm cành.

Câu 5. Có các nhận định sau về “Hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn kết hợp trồng rau (Aquaponic)”. Nhận định nào là sai?

  • A. Chỉ áp dụng ở các nước tiên tiến trên thế giới, không áp dụng được ở Việt Nam do cần phải có trang thiết bị hiện đại và trình độ cao để vận hành mô hình.
  • B. Các chất độc trong nước (H₂S, NO₂, NH₃,…) của hệ thống nuôi được vi sinh vật chuyển hoá thành chất không độc và dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng.
  • C. Thu được 2 sản phẩm (cá và rau) chỉ từ một nguồn dinh dưỡng; Cá và rau đều tươi, sạch và không chứa chất kháng sinh gây hại.
  • D. Không cần đất để trồng cây, tiết kiệm nước hơn so với mô hình truyền thống, nên có thể sử dụng khu vực sân thượng nhà ở khu đô thị, nơi khan hiếm nước sạch.

Câu 6. Trồng trọt công nghệ cao có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện thời tiết tự nhiên.
  • B. Tăng năng suất và chất lượng nông sản nhờ ứng dụng khoa học kỹ thuật.
  • C. Không cần đầu tư lớn nhưng vẫn đạt hiệu quả cao.
  • D. Sử dụng hoàn toàn phương pháp thủ công để giảm chi phí.

Câu 7. Năm 2000, các bác sĩ thú y tại Botswana đã phát hiện ra con lai của một con dê cái với một con cừu đực, nó được gọi là Toast. Con Toast được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

  • A. Lai kinh tế phức tạp.
  • B. Lai xa.
  • C. Lai kinh tế đơn giản.
  • D. Lai cải tạo.

Câu 8. Hình thức khai thác được thực hiện bằng cách chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại những cây còn non, cây có phẩm chất tốt và sức sống mạnh là phương thức khai thác tài nguyên rừng nào sau đây?

  • A. Khai thác tự do.
  • B. Khai thác trắng.
  • C. Khai thác chọn.
  • D. Khai thác dần.

Câu 9. Hoạt động nào có tác dụng kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã, quý hiếm?

  • A. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.
  • B. Khuyến khích nuôi các loài động vật quý hiếm để làm cảnh.
  • C. Nghiên cứu sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm để làm thuốc.
  • D. Cho thuê đất trồng rừng sản xuất, trồng cây đặc sản.

Câu 10. Phòng bệnh cho thủy sản có vai trò nào sau đây?

  • A. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản.
  • B. Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản.
  • C. Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh.
  • D. Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của các loài thủy sản.

Câu 11. Cung cấp lâm sản, cây công nghiệp phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu là một trong những vai trò của

  • A. trồng trọt.
  • B. thuỷ sản.
  • C. chăn nuôi.
  • D. lâm nghiệp.

Câu 12. Công việc nào sau đây giúp giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng?

  • A. Làm hàng rào bảo vệ.
  • B. Bón phân, tưới nước.
  • C. Tỉa cành, tỉa thưa.
  • D. Làm cỏ, chặt bỏ cây dại.

Câu 13. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của chăn nuôi?

  • A. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
  • B. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
  • C. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.
  • D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

Câu 14. Khi nghiên cứu về ảnh hưởng của thức ăn bổ sung đến khối lượng, chiều cao và chiều rộng của ốc bươu đồng (Pila polita) lúc bắt đầu và sau 4 tháng nuôi vỗ (biết rằng các chỉ tiêu sinh trưởng của ốc bươu là như nhau vào ngày đầu thả nuôi), các nhà khoa học thu được kết quả như sau:Chỉ tiêu theo dõi | Không bổ sung khoáng | Bổ sung 3% khoáng | Bổ sung 5% khoáng | Bổ sung 7% khoáng | Bổ sung 9% khoángKhối lượng (g) | 32,2 | 34,5 | 35,2 | 34,5 | 33,3Chiều cao (mm) | 56,8 | 58,0 | 58,9 | 58,2 | 57,5Chiều rộng (mm) | 41,1 | 41,7 | 42,3 | 41,4 | 41,1Nguồn: Lê Văn Bình và cộng sự, 2025.Nhận định nào sa...

  • A. Mức bổ sung khoáng trong thức ăn càng tăng thì các chỉ tiêu sinh trưởng của ốc bươu càng tăng.
  • B. Sau 4 tháng nuôi, khối lượng, chiều cao và chiều rộng của ốc bươu đồng khi bổ sung 5% khoáng đạt cao hơn so với các mức bổ sung khoáng còn lại.
  • C. Các mức bổ sung khoáng khác nhau có ảnh hưởng đáng kể đến các chi tiêu sinh trưởng của ốc bươu đồng sau 4 tháng nuôi vỗ.
  • D. Các mức bổ sung khoáng cao hơn 9% có thể làm giảm các chi tiêu sinh trưởng của ốc bươu.

Câu 15. Đối với ao nuôi tôm thẻ chân trắng, cần tiến hành bổ sung nước ngọt trong trường hợp

  • A. độ pH quá cao.
  • B. độ mặn quá thấp.
  • C. độ mặn quá cao.
  • D. hàm lượng NH₃ quá cao.

Câu 16. Trong một trang trại chăn nuôi lợn, mỗi lợn nái được gắn một chip điện tử ở tai. Chip này có khả năng ghi nhận các thông tin cơ bản của lợn, chuyển thông tin về thiết bị trung tâm để người chăn nuôi biết về tình trạng sức khỏe của từng con lợn. Đây là ví dụ về

  • A. ứng dụng chỉ thị phân tử trong chăn nuôi.
  • B. ứng dụng công nghệ Biogas trong chăn nuôi.
  • C. ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi.
  • D. ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi.

Câu 17. Phân hữu cơ trước khi được bón vào đất cần phải

  • A. trộn vào cát.
  • B. ủ hoai mục.
  • C. tẩm vào rễ.
  • D. trộn vào hạt.

Câu 18. Một ao nuôi tôm bị bệnh đốm trắng. Cách xử lí nào sau đây là phù hợp để phòng bệnh đốm trắng lây lan?

  • A. Chuyển tôm chưa bị bệnh sang khu vực lân cận.
  • B. Tháo bớt nước ao tôm bị bệnh ra bên ngoài để loại bỏ bớt nguồn bệnh trong ao.
  • C. Thu hoạch toàn bộ ao nuôi để thu hồi một phần vốn.
  • D. Thông báo với cơ quan chức năng để xử lí kịp thời.

Câu 19. Trong các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây rừng, giai đoạn nào cho năng suất và chất lượng lâm sản tương đối ổn định?

  • A. Giai đoạn gần thành thục.
  • B. Giai đoạn già cỗi.
  • C. Giai đoạn thành thục.
  • D. Giai đoạn non.

Câu 20. Nhóm thức ăn nào sau đây thường chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng cho động vật thuỷ sản?

  • A. Chất bổ sung.
  • B. Thức ăn hỗn hợp.
  • C. Thức ăn tươi sống.
  • D. Nguyên liệu.

Câu 21. Thứ tự đúng của các bước trong quy trình kĩ thuật ương nuôi tôm giống?

  • A. Chuẩn bi bể nuôi → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.
  • B. Chuẩn bị bể nuôi → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch.
  • C. Chuẩn bị bể nuôi → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.
  • D. Lựa chọn, thả giống → Chuẩn bị bể nuôi → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.

Câu 22. Trong ao nuôi thuỷ sản, loại sinh vật nào sau đây có khả năng cung cấp oxygen hoà tan cho nước?

  • A. Động vật phù du.
  • B. Cá.
  • C. Thực vật thuỷ sinh.
  • D. Tôm.

Câu 23. Khi nghiên cứu về đường kính thân của rừng trồng keo lá tràm tại huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước bằng hai phương thức trồng: bằng hạt và bằng hom (cây con). Các nhà khoa học thu được kết quả như sau:Phương thức trồng rừng | Đường kính thân keo lá tràm (cm): Tuổi 1 | Tuổi 2 | Tuổi 3 | Tuổi 4 | Tuổi 5Trồng bằng hạt | 3,7 | 7,8 | 8,6 | 10,1 | 11,6Trồng bằng hom (cây con) | 4,7 | 7,8 | 8,9 | 10,2 | 12,5Nguồn: Trần Khánh Hiệu và cộng sự, 2024.Nhận định nào sau đây đúng?

  • A. Trồng bằng hạt luôn có đường kính thân lớn hơn so với trồng bằng hom (cây con).
  • B. Tỷ lệ tăng đường kính trung bình của hai phương thức trồng không thay đổi qua các độ tuổi.
  • C. Để tăng đường kính thân, cần tăng cường các hoạt động làm cỏ, chặt bỏ cây dại, tỉa cành, tỉa thưa, bón phân, tưới nước, phòng trừ sâu bệnh hại.
  • D. Sau 5 năm trồng, đường kính thân keo lá tràm trồng bằng hom (cây con) nhỏ hơn so với trồng bằng hạt.

Câu 24. Hiện nay ở Việt Nam đã chọn được dòng cá tra có khả năng chịu mặn và sinh trưởng nhanh. Thành tựu này có được là nhờ ứng dụng công nghệ sinh học nào?

  • A. Ứng dụng chỉ thị phân tử.
  • B. Sử dụng các chất kích thích sinh sản.
  • C. Bảo quản lạnh tinh trùng.
  • D. Điều khiển giới tính động vật thuỷ sản.

Câu 25. Ngành công nghiệp chế biến cá tra phi lê đông lạnh tạo ra một lượng lớn đầu, xương, mỡ, nội tạng và da cá tra. Phế liệu của cá tra (đầu, da, xương, vây, nội tạng, máu, mỡ, thịt vụn cá) chiếm khoảng 60% so với nguyên liệu cá. Phế liệu cá chứa nhiều thành phần có giá trị như protein, lipid, khoáng, enzyme, các chất có hoạt tính sinh học. Từ phế liệu cá có thể sản xuất ra nhiều sản phẩm có giá trị như bột cá, dầu cá, collagen, gelatin, sản phẩm thủy phân protein, bột canxi, chế phẩm enzyme và dầu diesel sinh học.Nguồn: Phạm Viết Nam (2021), Luận án tiến sĩ, Đại học Nha Trang.

  • A. a) Công nghệ chỉ thị phân tử đã mở ra nhiều hướng tận dụng nguồn phế liệu cá tra.
  • B. b) Phế liệu cá tra có thể sản xuất ra nhiều sản phẩm có giá trị.
  • C. c) Sản xuất thức ăn thủy sản giàu lysine từ phế liệu cá tra góp phần giảm chi phí trong nuôi trồng thủy sản.
  • D. d) Tận dụng phế liệu cá tra giúp giảm thiểu lãng phí trong ngành chế biến thủy sản, hạn chế ô nhiễm môi trường và nâng cao giá trị kinh tế của cá tra.

… và còn 3 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó