Nội dung đề thi: bài tập
Xem trước 25/73 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Dấu hiệu thương hiệu (Brand Mark) bao gồm:
- A. Chỉ tên thương hiệu
- B. Chỉ slogan
- C. Biểu tượng, hình vẽ, kiểu chữ, màu sắc
- D. Chỉ bao bì sản phẩm
Câu 2. Một video khách hàng phản ánh chất lượng sản phẩm trên TikTok nhanh chóng đạt hàng triệu lượt xem. Thách thức lớn nhất đối với thương hiệu là:
- A. Thông tin tiêu cực có thể lan truyền nhanh và ảnh hưởng đến hình ảnh thương hiệu
- B. Doanh nghiệp chắc chắn phải giảm giá sản phẩm
- C. Khách hàng sẽ không còn sử dụng mạng xã hội
- D. Đối thủ cạnh tranh sẽ biến mất khỏi thị trường
Câu 3. Nhóm liên tưởng nào sau đây không phải là nhóm liên tưởng chính của liên tưởng thương hiệu?
- A. Liên tưởng đến lợi ích của sản phẩm/thương hiệu
- B. Liên tưởng về hình ảnh công ty/thương hiệu
- C. Liên tưởng đến thuộc tính của sản phẩm
- D. Liên tưởng đến giá thành sản phẩm
Câu 4. Một thương hiệu đồ uống nhận thấy người tiêu dùng ngày càng ưu tiên sản phẩm ít đường, có nguồn gốc tự nhiên. Doanh nghiệp nên:
- A. Điều chỉnh sản phẩm và định hướng thương hiệu phù hợp với xu hướng mới
- B. Bỏ qua thay đổi trong hành vi khách hàng
- C. Chỉ tăng ngân sách quảng cáo
- D. Giữ nguyên sản phẩm vì thương hiệu đã ổn định
Câu 5. Định vị thương hiệu là gì?
- A. Là việc thiết kế logo và bao bì cho sản phẩm
- B. Là việc xác định giá cả và phân phối sản phẩm
- C. Là tập hợp các hoạt động nhằm mục đích tạo ra cho sản phẩm và thương hiệu sản phẩm một vị trí xác định trong tâm trí của khách hàng so với đối thủ cạnh tranh
- D. Là quá trình tạo ra sản phẩm mới và đưa ra thị trường
Câu 6. Phương pháp đo lường tài sản thương hiệu dựa trên quan điểm tài chính là gì?
- A. Đánh giá dựa trên chi phí sản xuất và quảng bá
- B. Đánh giá dựa trên giá trị cổ phiếu của công ty
- C. Đánh giá dựa trên lợi nhuận mà thương hiệu mang lại
- D. Đánh giá dựa trên mức độ nhận biết thương hiệu
Câu 7. Bộ nhận diện thương hiệu bao gồm những gì?
- A. Màu sắc, hình ảnh
- B. Tất cả các yếu tố trên
- C. Màu sắc, hình ảnh
- D. Tên thương hiệu
Câu 8. Thương hiệu có thể mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?
- A. Tăng doanh số bán hàng
- B. Giảm giá thành sản phẩm
- C. Tăng chi phí quảng cáo
- D. Giảm sự nhận diện của khách hàng
Câu 9. Thương hiệu là gì?
- A. Giá trị sản phẩm
- B. Chi phí sản xuất
- C. Hình tượng dấu hiệu đặc trưng của một doanh nghiệp
- D. Kế hoạch quảng cáo
Câu 10. Quản trị thương hiệu là gì?
- A. Xây dựng và quản lý
- B. Quản lý và Phát triển
- C. Xây dựng, phát triển và quản lý
- D. Thực hiện công tác quản trị
Câu 11. Yếu tố nào sau đây thuộc về liên tưởng thương hiệu?
- A. Kiểu dáng sản phẩm
- B. Công dụng sản phẩm
- C. Hình ảnh, danh tiếng doanh nghiệp
- D. Tính năng sản phẩm
Câu 12. Khi một công ty muốn tái định vị thương hiệu, điều quan trọng đầu tiên cần làm là gì?
- A. Tăng cường quảng cáo
- B. Nghiên cứu thị trường và khách hàng mục tiêu
- C. Giảm giá sản phẩm
- D. Thay đổi logo
Câu 13. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để duy trì lòng trung thành của khách hàng đối với thương hiệu?
- A. Quảng cáo sáng tạo
- B. Chiến lược giá hợp lý
- C. Chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng
- D. Dịch vụ khách hàng xuất sắc
Câu 14. Nhận biết thương hiệu được hiểu là:
- A. Khả năng doanh nghiệp đăng ký bảo hộ thương hiệu
- B. Khả năng khách hàng nhớ giá sản phẩm
- C. Khả năng khách hàng nhận ra hoặc nhớ đến thương hiệu trong tình huống mua hàng
- D. Khả năng doanh nghiệp nhớ khách hàng
Câu 15. Trung thành thương hiệu là gì?
- A. Số lượng người biết đến thương hiệu
- B. Mức độ cam kết và sự ưu tiên của khách hàng đối với một thương hiệu
- C. Chi phí quảng cáo của thương hiệu
- D. Số lượng sản phẩm khách hàng mua
Câu 16. Khái niệm tài sản thương hiệu là gì?
- A. Tổng hợp các giá trị cảm nhận của khách hàng
- B. Tổng hợp các giá trị vật chất của thương hiệu
- C. Tổng hợp các giá trị vô hình liên quan đến thương hiệu
- D. Tổng hợp các giá trị tài chính của công ty
Câu 17. Liên tưởng thương hiệu là gì?
- A. Chỉ là các chiến dịch quảng cáo của thương hiệu
- B. Là tất cả những gì liên quan đến ký ức và sự gợi nhớ của khách hàng về một thương hiệu
- C. Chỉ là các hình ảnh về sản phẩm
- D. Là các hoạt động bán hàng của công ty
Câu 18. Khi khách hàng nghĩ đến thương hiệu Mercedes-Benz, họ thường nghĩ đến yếu tố nào?
- A. Số lượng bán ra nhiều
- B. Giá thành thấp
- C. Chi phí bảo dưỡng thấp
- D. Thiết kế sang trọng và đẳng cấp
Câu 19. Slogan của thương hiệu cần đảm bảo điều gì?
- A. Có màu sắc nổi bật
- B. Có âm thanh ấn tượng
- C. Ngắn gọn và dễ nhớ
- D. Thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm
Câu 20. Yếu tố nào dưới đây không thuộc về thành phần của thương hiệu?
- A. Tên thương hiệu
- B. Địa chỉ sản xuất
- C. Nhãn hiệu hàng hóa (Trademark)
- D. Dấu hiệu (Brand Mark)
Câu 21. Cách mạng Công nghiệp đã đóng góp gì cho phát triển thương hiệu?
- A. Tăng số lượng sản phẩm
- B. Phát triển nhận diện hình ảnh trực quan
- C. Giảm giá thành sản phẩm
- D. Tăng cường sản xuất
Câu 22. Một thương hiệu có hệ thống nhận diện được sử dụng thống nhất trên website, bao bì và mạng xã hội sẽ có lợi ích quan trọng nào?
- A. Làm giảm sự nhận biết thương hiệu
- B. Giảm vai trò của khách hàng
- C. Làm thương hiệu khó phân biệt với đối thủ
- D. Tăng tính nhất quán, nhận diện và độ tin cậy
Câu 23. Nhận thức thương hiệu ảnh hưởng như thế nào đến quyết định mua hàng của khách hàng?
- A. Khách hàng sẽ mua sản phẩm có giá rẻ nhất
- B. Khách hàng sẽ ưu tiên mua sản phẩm mà họ có nhận thức thương hiệu cao
- C. Khách hàng sẽ mua sản phẩm có quảng cáo nhiều nhất
- D. Khách hàng sẽ mua sản phẩm có số lượng bán ra nhiều nhất
Câu 24. Giá trị cốt lõi của thương hiệu Dove đưa ra là gì?
- A. Sự khác biệt so với đối thủ
- B. Tôn vinh vẻ đẹp tự nhiên
- C. Giá trị lợi ích sản phẩm
- D. Đẳng cấp của người thành đạt
Câu 25. Yếu tố nào sau đây không thuộc tiêu chuẩn tính ý nghĩa của bộ nhận diện thương hiệu?
- A. Mô tả rõ ràng
- B. Thông tin cụ thể về một yếu tố đặc biệt
- C. Sự chuyển đổi
- D. Thông tin chung về chức năng của sản phẩm
… và còn 48 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 73 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan