\section*{A. Bài tập trắc nghiệm} | i-quiz.vn@stop article@stop \section*{A. Bài tập trắc nghiệm} | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

\section*{A. Bài tập trắc nghiệm}

Image Exam
2026-07-21 18:25:20
Trương Tiến
Tên đề thi: \section*{A. Bài tập trắc nghiệm}
Tác giả: Trương Tiến
Số lượng câu hỏi: 39
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 39
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trương Tiến
4
2026-07-21 18:29:40
User avatar
Hải Nguyễn Văn
0
2026-07-21 18:46:00
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: \section*{A. Bài tập trắc nghiệm}

Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Lực tĩnh điện $\vec{F}$ do điện tích điểm q tác dụng lên một điện tích điểm $\mathrm{q}_{0}$ đặt cách nó một khoảng r bằng

  • A. $\frac{1}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{o}} \frac{q q_{o}}{r}$
  • B. $\frac{1}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{\varrho}} \frac{q q_{o} \vec{r}}{r^{3}}$
  • C. $\frac{1}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{o}} \frac{q q_{o} \vec{r}}{r}$
  • D. $\frac{1}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{o}} \frac{q q_{o} \vec{r}}{r^{2}}$

Câu 2. Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm q gây ra tại một điểm xác định bởi bán kính véctơ $\vec{r}$, bằng

  • A. $\frac{q}{4 \pi r^{2}} \frac{\vec{r}}{r}$
  • B. $\frac{|q|}{4 \pi r^{2}} \frac{\vec{r}}{r}$
  • C. $\frac{|q|}{4 \pi \varepsilon_{o} \varepsilon r^{2}} \frac{\vec{r}}{r}$
  • D. $\frac{q}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{o} r^{2}} \frac{\vec{r}}{r}$

Câu 3. Điện thông gửi qua một mặt S có biểu thức: ( $\mathrm{D}_{\mathrm{n}}=$ hình chiếu của $\vec{D}$ lên phương pháp tuyến của mặt $\mathrm{S}, \mathrm{dS}_{\mathrm{n}}=$ hình chiếu của ds lên phương của $\vec{D}$ )

  • A. $\int_{S} D_{n} . d S_{n}$
  • B. $\int_{S} \vec{D}_{n} . d \vec{S}_{n}$
  • C. $\int_{S}
  • D. d S$

Câu 4. D. $\int_{S} D . d S_{n}$ Công của lực tính điện của điện tích điểm q làm dịch chuyển điện tích điểm $\mathrm{q}_{\mathrm{o}}$ từ điểm M đến điểm N bằng:

  • A. $\frac{q q_{o}}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{o}}\left(\frac{1}{r_{M}^{2}}-\frac{1}{r_{N}^{2}}\right)$
  • B. $\frac{q q_{o}}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{o}}\left(\frac{1}{r_{M}^{2}}+\frac{1}{r_{N}^{2}}\right)$
  • C. $\frac{q q_{o}}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{o}}\left(\frac{1}{r_{M}}+\frac{1}{r_{N}}\right)$
  • D. $\frac{q q_{o}}{4 \pi \varepsilon \varepsilon_{o}}\left(\frac{1}{r_{M}}-\frac{1}{r_{N}}\right)$

Câu 5. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống $2$ lần thì độ lớn lực Culông sẽ:

  • A. Tăng $4$ lần
  • B. Tăng $2$ lần
  • C. Giảm $4$ lần
  • D. Giảm $2$ lần

Câu 6. Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng $1$ và bằng $2$, số véc tơ điện cảm:

  • A. Giảm đi $2$ lần
  • B. Tăng lên hai lần
  • C. Giảm đi $4$ lần
  • D. Không thay đổi

Câu 7. Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng $1$ và bằng 2, số đường sức điện trường:

  • A. Giảm đi $2$ lần
  • B. Tăng lên hai lần
  • C. Giảm đi $4$ lần
  • D. Tăng lên $4$ lần

Câu 8. Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của véctơ cường độ điện trường được tính bằng

  • A. $V / m$
  • B. $V / m^{2}$
  • C. $A / m$
  • D. $A / m^{2}$

Câu 9. Định lý Ôxtrogratxki - Gaox đối với điện trường được phát biểu \begin{itemize} \item[A.] Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên ngoài mặt kín ấy

  • A. \end{itemize}
  • B. Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích chứa trong mặt kín ấy
  • C. Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các véctơ cường độ điện trường do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra
  • D. Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các véctơ điện cảm do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra.

Câu 10. Hai quả cầu kim loại nhiễm điện $\left|\mathrm{q}_{1}\right|=\left|\mathrm{q}_{2}\right|$ đặt cố định, rất gần nhau. Gọi trị số lực tương tác điện giữa chúng khi $\mathrm{q}_{1}$ trái dấu $\mathrm{q}_{2}$ là F, khi $\mathrm{q}_{1}$ cùng dấu $\mathrm{q}_{2}$ là F'. Vậy:

  • A. F > F'
  • B. F < F'
  • C. Không xác định được
  • D. $\mathrm{F}=\mathrm{F}^{\prime}$

Câu 11. Đơn vị đo cường độ điện trường trong hệ SI là

  • A. V.m
  • B. V/m
  • C. $\mathrm{C} / \mathrm{m}^{2}$
  • D. A/m

Câu 12. Định luật Coulomb dạng véc tơ cho hai điện tích điểm đặt trong chân không là

  • A. $F=\frac{1}{4 \pi \varepsilon_{o}} \cdot \frac{\left|q_{1} \cdot q_{2}\right|}{r^{2}}=\frac{k \cdot\left|q_{1} \cdot q_{2}\right|}{r^{2}}$
  • B. $\vec{F}=\frac{1}{4 \pi \varepsilon_{0}} \frac{q_{1} \cdot q_{2}}{r^{2}} \frac{r}{r}=\frac{k \cdot q_{1} \cdot q_{2}}{r^{2}} \frac{r}{r}$
  • C. $\vec{F}=q . \vec{E}$
  • D. $\vec{F}= \pm q \cdot \vec{E}$

Câu 13. Đơn vị của véc tơ cảm ứng điện trong hệ SI là

  • A. V/m
  • B. $\mathrm{C} / \mathrm{m}^{2}$
  • C. C/m
  • D. V.m

Câu 14. Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường khi điện tích điểm q chuyển động từ A đến B trong điện trường bất kỳ là

  • A. $A_{A B}=q U_{A B}$
  • B. $A_{A B}=q . E . d$
  • C. A_{A B}=q \int_{A}^{B} \vec{E} . \overrightarrow{d l}
  • D. $A_{A B}=q\left(V_{A}-V_{B}\right)$

Câu 15. Chọn phát biểu sai. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B trong điện trường đều E xác định bởi biểu thức

  • A. $U_{A B}=V_{A}-V_{B}$
  • B. $U_{A B}=q . E$
  • C. $U_{A B}=E \cdot d_{\overline{A B}}=\frac{A_{A B}}{q}$
  • D. U_{A B}=\int_{A}^{B} \vec{E} . \overrightarrow{d l}

Câu 16. Chọn phát biểu sai. Mặt đẳng thế

  • A. là quỹ tích các điểm có cùng điện thế
  • B. công của lực điện khi di chuyển điện tích trên mặt đẳng thế phụ thuộc vào khoảng cách giữa các điểm
  • C. tại mỗi điểm trên mặt đẳng thế, véc tơ cường độ điện trường tại đó vuông góc mặt đẳng thế
  • D. các mặt đẳng thế không cắt nhau

Câu 17. Hai quả cầu nhỏ tích điện, tác dụng lên nhau bởi một lực bằng $0,1 \mathrm{~N}$. Lực tác dụng giữa hai quả cầu sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích của mỗi quả cầu lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng không thay đổi?

  • A. 0,1N
  • B. 0,2N
  • C. $0,4 \mathrm{~N}$
  • D. 0,05N

Câu 18. Lực tương tác culông giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa chúng $2$ lần?

  • A. Giảm $4$ lần
  • B. Giảm $2$ lần
  • C. Tăng $4$ lần
  • D. Tăng $2$ lần

Câu 19. Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên $2$ lần?

  • A. Giảm $4$ lần
  • B. Giảm $2$ lần
  • C. Tăng $4$ lần
  • D. Tăng $2$ lần

Câu 20. Biểu thức nào sau đây gọi là lưu số của véc tơ cường độ điện trường

  • A. $\int_{A}^{B} \vec{E} . \overrightarrow{d l}$
  • B. $\int_{A}^{B} \vec{D} . \overrightarrow{d l}$
  • C. $\int_{A}^{B} \vec{H} . \overrightarrow{d l}$
  • D. $\int_{A}^{B} \vec{B} . \overrightarrow{d l}$

Câu 21. Định lý Gauss dạng tích phân đối với điện trường

  • A. $\Phi=\int_{S_{\text {kin }}} \vec{D} \cdot d \vec{S}=\sum_{i} q_{i}$
  • B. $\operatorname{div} \vec{D}=\rho$
  • C. $\Phi=\int_{S_{k i n}} \vec{E} . d \vec{S}=\sum_{i} q_{i}$
  • D. $\Phi=\sum_{i} q_{i}$

Câu 22. Điện thế tại một điểm trong điện trường bất kỳ

  • A. $\mathrm{V}_{A}=\int_{A}^{O} \vec{E} . \overrightarrow{d l}$
  • B. $\mathrm{V}_{A}=q \int_{A}^{O} \vec{E} . \overrightarrow{d l}$
  • C. $\mathrm{V}_{A}=\int_{A}^{B} \vec{E} . \overrightarrow{d l}$
  • D. $\mathrm{V}_{A}=E . d$

Câu 23. Bắn một êlectron đi vào giữa $2$ bản của một tụ điện phẳng như hình vẽ. Quỹ đạo của êlectron giữa $2$ bản có dạng của đường gì?

  • A. Đường thăng
  • B. Đường parabol hướng về phía trên
  • C. Đường parabol hướng về phía dưới
  • D. Một cung đường tròn.

Câu 24. Khi dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế là 6V. Lực do điện trường tác động lên điện tích thực hiện một công là 3J. Điện tích q bằng bao nhiêu?

  • A. 0,5 C
  • B. $2$ C
  • C. $18$ C
  • D. không thể xác định điện

Câu 25. Có một điện tích điểm $\mathrm{q}=5.10^{-9} \mathrm{C}$ đặt tại điểm A trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm?

  • A. 5000V/m
  • B. 4500V/m
  • C. 9000V/m
  • D. 2500V/m

… và còn 14 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó