Bài Tập Trắc Nghiệm Tổng Hợp: Các Đại Lượng Hóa Học và Tỉ Khối | i-quiz.vn@stop article@stop Bài Tập Trắc Nghiệm Tổng Hợp: Các Đại Lượng Hóa Học và Tỉ Khối | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Bài Tập Trắc Nghiệm Tổng Hợp: Các Đại Lượng Hóa Học và Tỉ Khối

Image Exam
2026-08-19 15:31:50
TAHHhfb
Tên đề thi: Bài Tập Trắc Nghiệm Tổng Hợp: Các Đại Lượng Hóa Học và Tỉ Khối
Tác giả: TAHHhfb
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Bài Tập Trắc Nghiệm Tổng Hợp: Các Đại Lượng Hóa Học và Tỉ Khối

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Lưu ý: Các bài toán tính thể tích chất khí lấy ở điều kiện chuẩn (đkc: 25°C, 1 bar), 1 mol khí = 24,79 lít. Hằng số Avogadro N_A = 6,022.10^23. : Oxit X có công thức R2O. Biết tỉ khối của X so với H2 là 22. Công thức của X là:

  • A. H2O
  • B. N2O
  • C. Na2O
  • D. K2O

Câu 2. Tính số mol của 24,79 lít khí Cl2 ở đkc.

  • A. 0,5 mol
  • B. 1 mol
  • C. 1,5 mol
  • D. 2 mol

Câu 3. Khí nào sau đây nhẹ nhất?

  • A. H2
  • B. N2
  • C. O2
  • D. Cl2

Câu 4. 1,2044.10^23 phân tử CO2 tương ứng với bao nhiêu mol?

  • A. 0,1 mol
  • B. 0,2 mol
  • C. 0,3 mol
  • D. 0,5 mol

Câu 5. Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở đkc là bao nhiêu?

  • A. 11,2 lít
  • B. 12,395 lít
  • C. 24,79 lít
  • D. 22,4 lít

Câu 6. Một hợp chất khí có công thức R2O. Tỉ khối của hợp chất này so với He là 11. Nguyên tố R là:

  • A. H
  • B. N
  • C. Na
  • D. Cl

Câu 7. Chất khí X có công thức chung là RO2. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 22. Khí X là:

  • A. NO2
  • B. SO2
  • C. CO2
  • D. SiO2

Câu 8. Hợp chất khí Y có công thức RO. Tỉ khối của Y so với N2 là 1. Công thức của Y là:

  • A. CO
  • B. NO
  • C. MgO
  • D. CaO

Câu 9. Hỗn hợp X gồm 1 mol H2 và 1 mol O2. Tỉ khối của X so với H2 là:

  • A. 8,5
  • B. 17
  • C. 34
  • D. 4,25

Câu 10. Hợp chất khí Z chứa nguyên tố R và hydrogen có công thức RH4. Biết Z có tỉ khối so với khí O2 bằng 0,5. R là nguyên tố nào?

  • A. Carbon (12)
  • B. Sulfur (32)
  • C. Silicon (28)
  • D. Nitrogen (14)

Câu 11. Một khí có công thức RO, tỉ khối so với H2 là 15. Khí đó là:

  • A. CO
  • B. NO
  • C. SO
  • D. CO2

Câu 12. Khí B dạng R2 có tỉ khối so với O2 là 2,21875. R là nguyên tố:

  • A. N
  • B. O
  • C. Cl (35.5)
  • D. Br

Câu 13. Khối lượng của 3,011.10^23 nguyên tử Cu (M=64) là:

  • A. 16 gam
  • B. 32 gam
  • C. 48 gam
  • D. 64 gam

Câu 14. Khí Z có công thức R2. Tỉ khối của Z so với không khí là xấp xỉ 1,1034. Khí Z là:

  • A. N2
  • B. O2
  • C. Cl2
  • D. F2

Câu 15. Tính số mol của 8 gam NaOH (M=40 g/mol).

  • A. 0,1 mol
  • B. 0,2 mol
  • C. 0,3 mol
  • D. 0,4 mol

Câu 16. Số nguyên tử Fe có trong 2,8 gam Fe (M=56 g/mol) là:

  • A. 6,022.10^22
  • B. 3,011.10^22
  • C. 3,011.10^23
  • D. 1,505.10^22

Câu 17. Hợp chất khí có công thức RO2, có tỉ khối so với He (M=4) là 11. Khí đó là:

  • A. NO2
  • B. CO2
  • C. SO2
  • D. SiO2

Câu 18. Chất khí Y có công thức RH3. Tỉ khối của Y so với O2 là 1,0625. Công thức của Y là:

  • A. NH3
  • B. PH3
  • C. CH4
  • D. AsH3

Câu 19. Khí CO2 (M=44 g/mol) nặng hay nhẹ hơn không khí (M=29 g/mol) bao nhiêu lần?

  • A. Nhẹ hơn 1,52 lần
  • B. Nặng hơn 1,52 lần
  • C. Nặng hơn 2 lần
  • D. Nhẹ hơn 0,66 lần

Câu 20. Hợp chất A có công thức R2O. Tỉ khối của A so với H2 là 9. Nguyên tố R là:

  • A. H
  • B. N
  • C. Na
  • D. C

Câu 21. Hợp chất khí T có công thức RH4. Tỉ khối của T so với H2 là 16. Nguyên tố R là:

  • A. Carbon (12)
  • B. Silicon (28)
  • C. Phosphorus (31)
  • D. Sulfur (32)

Câu 22. Thể tích của hỗn hợp gồm 0,1 mol O2 và 0,2 mol N2 ở đkc là:

  • A. 2,479 lít
  • B. 4,958 lít
  • C. 7,437 lít
  • D. 9,916 lít

Câu 23. Khối lượng của 0,25 mol CuO (M=80 g/mol) là:

  • A. 10 gam
  • B. 15 gam
  • C. 20 gam
  • D. 25 gam

Câu 24. Thể tích của 14 gam khí N2 (M=28 g/mol) ở đkc là:

  • A. 12,395 lít
  • B. 24,79 lít
  • C. 7,437 lít
  • D. 4,958 lít

Câu 25. Hợp chất X có công thức RH3. Biết tỉ khối của X so với H2 là 8,5. Nguyên tố R là:

  • A. N (14)
  • B. P (31)
  • C. C (12)
  • D. S (32)

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó