Nội dung đề thi: Trắc nghiệm
Xem trước 25/234 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu cách thức:
- A. dạy người ta cách kinh doanh.
- B. quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.
- C. phân bổ các nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.
- D. tạo ra vận may cá nhân trên thị trường chứng khoán.
Câu 2. Kinh tế vĩ mô không nghiên cứu:
- A. thị trường về từng sản phẩm như gạo, thịt lợn.
- B. mức giá chung và lạm phát.
- C. tỉ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán.
- D. tăng trưởng kinh tế của quốc gia.
Câu 3. Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến:
- A. sự thay đổi giá cả tương đối.
- B. sự thay đổi mức giá chung.
- C. thất nghiệp.
- D. tăng trưởng.
Câu 4. Nhận định nào dưới đây có tính chuẩn tắc?
- A. Việc phát hành quá nhiều tiền sẽ gây ra lạm phát.
- B. Mọi người làm việc chăm chỉ hơn nếu tiền lương cao hơn.
- C. Cần cắt giảm tỉ lệ thất nghiệp.
- D. Thâm hụt ngân sách quá lớn làm cho kinh tế tăng trưởng chậm.
Câu 5. Nhận định nào dưới đây có tính thực chứng?
- A. Cắt giảm trợ cấp thất nghiệp sẽ làm giảm tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên.
- B. Nên cắt giảm tỉ lệ thất nghiệp vì thất nghiệp gây ra mất ổn định xã hội.
- C. Nên cắt giảm tỉ lệ làm phát vì nó làm giam thu nhập của người dân.
- D. Nhà nước cần tăng trợ cấp cho các trường đại học vì tương lai của đất nước phụ thuộc vào trình độ và kỹ năng của lực lượng lao động.
Câu 6. Nhận định thực chứng là những nhận định:
- A. có tính kinh tế vi mô.
- B. có tính kinh tế vĩ mô.
- C. liên quan đến việc đánh giá giá trị.
- D. có thể kiểm định được.
Câu 7. Vấn đề nào dưới đây liên quan tới kinh tế học vi mô?
- A. Ảnh hưởng của tăng cung tiền đối với lạm phát.
- B. Ảnh hưởng của công nghệ đối với tăng trưởng kinh tế.
- C. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với tiết kiệm quốc dân.
- D. Ảnh hưởng của giá dầu mỏ đối với sản xuất ô tô.
Câu 8. Trong kinh tế học, đánh đổi là điều không tránh khỏi vì mong muốn thì vô hạn, còn các nguồn lực là:
- A. hiệu quả.
- B. tiết kiệm.
- C. khan hiếm.
- D. vô hạn.
Câu 9. Kinh tế học là môn học nghiên cứu:
- A. cách thức thoả mãn mọi mong muốn của chúng ta.
- B. xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm như thế nào.
- C. làm sao giảm được mong muốn của chúng ta cho đến khi mọi mong muốn đều được thoả mãn.
- D. xã hội tránh được sự đánh đổi như thế nào.
Câu 10. Vấn đề nào sau đây không thuộc đối tượng nghiên cứu của kinh tế vĩ mô?
- A. Các yếu tố quyết định lạm phát.
- B. Thị phần tương đối giữa ACB và SACOMBANK trên thị trường.
- C. Tăng trưởng GDP thực tế của Việt Nam.
- D. Cán cân thương mại của Việt Nam.
Câu 11. Chủ đề nào dưới đây không được kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu?
- A. Chính sách tài khóa.
- B. Chính sách tiền tệ.
- C. Lạm phát.
- D. Ảnh hưởng của giá thịt lợn đến cầu về thịt bò.
Câu 12. Các mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô không bao gồm:
- A. thất nghiệp thấp.
- B. giá cả ổn định.
- C. tăng trưởng kinh tế nhanh một cách bền vững.
- D. lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên.
Câu 13. Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:
- A. quyết định của các hộ gia đình.
- B. nền kinh tế nói chung.
- C. quyết định của các hãng.
- D. quy định của hãng và công đoàn.
Câu 14. Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:
- A. mục đích sử dụng.
- B. thời gian tiêu thụ.
- C. độ bền trong quá trình sử dụng.
- D. giá cả.
Câu 15. Giả sử năm 2015 là năm cơ sở và trong thời gian qua tỷ lệ lạm phát hàng năm của Việt Nam đều mang giá trị dương. Khi đó:
- A. GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa.
- B. GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa trước năm 2015 và điều ngược lại xảy ra sau năm 2015.
- C. GDP thực tế nhỏ hơn GDP danh nghĩa.
- D. GDP thực tế nhỏ hơn GDP danh nghĩa trước năm 2015 và điều ngược lại xảy ra sau năm 2015.
Câu 16. Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp:
- A. làm tăng GDP của Việt Nam.
- B. làm cho đồng tiền Việt Nam giảm giá so với ngoại tệ.
- C. làm tăng dự trữ ngoại tệ của Việt Nam.
- D. làm giảm GDP của Việt Nam.
Câu 17. Tính theo chi tiêu (tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của:
- A. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của Chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng.
- B. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của Chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu.
- C. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của Chính phủ, xuất khẩu ròng.
- D. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của Chính phủ, xuất khẩu.
Câu 18. Tính theo luồng chi phí thì GDP là tổng cộng của:
- A. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận.
- B. Tiền lương, trợ cấp của Chính phủ, tiền thuê, lợi nhuận.
- C. Tiền lương, trợ cấp của Chính phủ, tiền lãi, tiền thuê.
- D. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu.
Câu 19. Nếu mức sản xuất không thay đổi, trong khi đó giá của mọi hàng hóa đều tăng gấp đôi thì:
- A. GDP thực tế không đổi còn GDP danh nghĩa giảm đi một nửa.
- B. cả GDP thực tế và GDP danh nghĩa đều không đổi.
- C. GDP thực tế không đổi và GDP danh nghĩa tăng gấp đôi.
- D. GDP thực tế tăng gấp đôi còn GDP danh nghĩa không đổi.
Câu 20. Trong các khoản dưới đây, khoản nào được tính vào GDP và GNP của một quốc gia?
- A. Đầu máy karaoke nhập khẩu từ quốc gia khác.
- B. Giá trị của thời gian xem phim.
- C. Tiền lương của công an.
- D. Quỹ từ thiện hỗ trợ đồng bào bị thiên tai.
Câu 21. Chỉ tiêu nào dưới đây là tốt nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn?
- A. Tăng trưởng GNP danh nghĩa.
- B. Tăng trưởng GNP thực tế.
- C. Tăng trưởng GNP thực tế bình quân đầu người.
- D. Tăng trưởng GNP tiềm năng.
Câu 22. Tổng sản phẩm quốc nội GDP là:
- A. Giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định.
- B. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất ra trong lãnh thổ kinh tế của một nước trong một thời kỳ nhất định.
- C. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định.
- D. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ của một nước trong một thời kỳ nhất định.
Câu 23. Khoản mục nào dưới đây được tính vào GDP năm nay?
- A. Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.
- B. Máy in được sản xuất ra trong năm được một công ty xuất bản mua.
- C. Một chiếc máy tính sản xuất ra từ năm trước nhưng năm nay mới bán được.
- D. Một ngôi nhà cũ được bán trong năm nay.
Câu 24. Hàng hóa trung gian được định nghĩa là hàng hóa mà chúng:
- A. Được mua trong năm nay nhưng sử dụng cho những năm sau.
- B. Được sử dụng hết trong quá trình sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ khác.
- C. Được tính trực tiếp vào GDP.
- D. Được bán cho người sử dụng cuối cùng.
Câu 25. Giả sử mức sản xuất và giá của mọi hàng hóa đều tăng gấp đôi thì:
- A. GDP thực tế không đổi còn GDP danh nghĩa giảm đi một nửa.
- B. cả GDP thực tế và GDP danh nghĩa đều không đổi.
- C. GDP thực tế không đổi và GDP danh nghĩa tăng gấp đôi.
- D. GDP thực tế tăng gấp đôi còn GDP danh nghĩa tăng gấp bốn.
… và còn 209 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 234 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan