Nội dung đề thi: Đề kiểm tra trắc nghiệm Vật lí tổng hợp - 50 câu
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong Vật lí, phương pháp nghiên cứu thường bắt đầu bằng bước nào?
- A. Đề xuất giả thuyết
- B. Quan sát hiện tượng
- C. Tiến hành thí nghiệm
- D. Rút ra kết luận
Câu 2. Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản trong hệ SI?
- A. Newton
- B. Joule
- C. Kilôgam
- D. Oat
Câu 3. Dao động điều hòa là dao động có:
- A. Li độ biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
- B. Li độ biến thiên theo hàm sin hoặc cosin của thời gian
- C. Vận tốc không đổi
- D. Gia tốc bằng không
Câu 4. Trong dao động điều hòa, gia tốc luôn:
- A. Cùng pha với li độ
- B. Ngược pha với li độ
- C. Sớm pha $\pi/2$ so với li độ
- D. Trễ pha $\pi/2$ so với li độ
Câu 5. Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo được tính bằng công thức:
- A. $T = 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}$
- B. $T = 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}$
- C. $T = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}$
- D. $T = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}$
Câu 6. Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ. Chu kì dao động được tính bằng:
- A. $T = 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}$
- B. $T = 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}$
- C. $T = 2\pi\sqrt{\frac{m}{l}}$
- D. $T = 2\pi\sqrt{\frac{l}{m}}$
Câu 7. Trong dao động tắt dần, biên độ dao động:
- A. Không đổi theo thời gian
- B. Giảm dần theo thời gian
- C. Tăng dần theo thời gian
- D. Biến thiên tuần hoàn
Câu 8. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
- A. Tần số dao động riêng bằng tần số ngoại lực
- B. Biên độ dao động riêng bằng biên độ ngoại lực
- C. Tần số ngoại lực lớn hơn tần số riêng
- D. Lực cản môi trường bằng không
Câu 9. Một vật dao động điều hòa với phương trình $x = 5\cos(4\pi t + \pi/3)$ cm. Biên độ dao động là:
- A. 5 cm
- B. -5 cm
- C. $4\pi$ cm
- D. $\pi/3$ cm
Câu 10. Một vật dao động điều hòa với tần số góc $\omega = 2\pi$ rad/s. Chu kì dao động là:
- A. 1 s
- B. 2 s
- C. 0,5 s
- D. 4 s
Câu 11. Sóng cơ là:
- A. Sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất
- B. Sự lan truyền điện từ trường trong chân không
- C. Sự lan truyền ánh sáng trong chân không
- D. Sự lan truyền hạt vật chất từ nơi này đến nơi khác
Câu 12. Sóng dọc là sóng có phương dao động:
- A. Vuông góc với phương truyền sóng
- B. Trùng với phương truyền sóng
- C. Hợp với phương truyền sóng một góc $45^\circ$
- D. Không xác định
Câu 13. Bước sóng là:
- A. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
- B. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Khoảng thời gian sóng truyền qua một điểm
Câu 14. Công thức liên hệ giữa bước sóng $\lambda$, vận tốc truyền sóng $v$ và chu kì $T$ là:
- A. $\lambda = \frac{v}{T}$
- B. $\lambda = vT$
- C. $\lambda = \frac{T}{v}$
- D. $\lambda = \frac{v}{T^2}$
Câu 15. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp là hai nguồn có:
- A. Cùng tần số, cùng phương dao động và độ lệch pha không đổi
- B. Cùng biên độ và cùng pha
- C. Cùng tần số và cùng biên độ
- D. Cùng phương truyền sóng
Câu 16. Điều kiện để có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định là chiều dài dây bằng:
- A. Số nguyên lần nửa bước sóng
- B. Số lẻ lần nửa bước sóng
- C. Số nguyên lần bước sóng
- D. Số lẻ lần bước sóng
Câu 17. Sóng âm không truyền được trong môi trường nào sau đây?
- A. Chất rắn
- B. Chất lỏng
- C. Chất khí
- D. Chân không
Câu 18. Một sóng cơ có tần số 50 Hz, vận tốc truyền sóng 100 m/s. Bước sóng là:
- A. 0,5 m
- B. 2 m
- C. 5 m
- D. 50 m
Câu 19. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho:
- A. Khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó
- B. Tác dụng lực của điện trường tại điểm đó
- C. Điện tích của điểm đó
- D. Năng lượng của điện trường tại điểm đó
Câu 20. Đơn vị của cường độ điện trường là:
- A. V/m
- B. V.m
- C. N.m
- D. C/V
Câu 21. Đường sức điện của điện trường đều là:
- A. Những đường cong không khép kín
- B. Những đường thẳng song song và cách đều nhau
- C. Những đường tròn đồng tâm
- D. Những đường thẳng cắt nhau
Câu 22. Công của lực điện trường khi điện tích $q$ di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều được tính bằng:
- A. $A = qEd$
- B. $A = \frac{qE}{d}$
- C. $A = \frac{qd}{E}$
- D. $A = \frac{Ed}{q}$
Câu 23. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho:
- A. Khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định
- B. Khả năng dẫn điện của tụ điện
- C. Khả năng cản trở dòng điện của tụ điện
- D. Khả năng sinh công của tụ điện
Câu 24. Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng là:
- A. $C = \frac{\varepsilon S}{4\pi k d}$
- B. $C = \frac{4\pi k d}{\varepsilon S}$
- C. $C = \frac{\varepsilon S}{4\pi k}$
- D. $C = \frac{4\pi k S}{\varepsilon d}$
Câu 25. Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức:
- A. $I = \frac{q}{t}$
- B. $I = qt$
- C. $I = \frac{t}{q}$
- D. $I = \frac{q^2}{t}$
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.