Câu 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Câu 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Câu 1

Image Exam
2026-08-07 21:00:41
Huong Thu
Tên đề thi: Câu 1
Tác giả: Huong Thu
Số lượng câu hỏi: 49
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 49
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Huong Thu
47
2026-08-07 21:13:31
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Câu 1

Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong phương thức xuất khẩu trực tiếp, doanh nghiệp xuất khẩu là bên:

  • A. Chỉ làm trung gian môi giới.
  • B. Trực tiếp ký kết và thực hiện hợp đồng thương mại quốc tế với tư cách bên bán.
  • C. Chỉ thực hiện thủ tục hải quan.
  • D. Chỉ nhận hoa hồng xuất khẩu.

Câu 2. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế trong xuất khẩu trực tiếp phải:

  • A. Chỉ tuân theo pháp luật nước nhập khẩu.
  • B. Chỉ tuân theo tập quán thương mại quốc tế.
  • C. Phù hợp với quy định của pháp luật quốc gia và các điều ước, cam kết quốc tế.
  • D. Không cần căn cứ vào quy định pháp luật.

Câu 3. Một ưu điểm nổi bật của xuất khẩu trực tiếp là:

  • A. Không cần tìm hiểu thị trường nước ngoài.
  • B. Doanh nghiệp chủ động tiếp cận khách hàng và thu thập thông tin thị trường.
  • C. Không cần ký hợp đồng thương mại quốc tế.
  • D. Không phải chịu rủi ro trong kinh doanh.

Câu 4. Doanh nghiệp áp dụng xuất khẩu trực tiếp có khả năng:

  • A. Phụ thuộc hoàn toàn vào trung gian.
  • B. Không xây dựng được thương hiệu.
  • C. Khẳng định chất lượng sản phẩm và nâng cao uy tín thương hiệu trên thị trường quốc tế.
  • D. Không tiếp xúc với khách hàng nước ngoài.

Câu 5. Doanh nghiệp mới thành lập thường gặp khó khăn khi xuất khẩu trực tiếp do:

  • A. Có quá nhiều khách hàng quốc tế.
  • B. Chi phí vận chuyển bằng không.
  • C. Thiếu vốn, ít kinh nghiệm và thương hiệu chưa được biết đến.
  • D. Không phải cạnh tranh với doanh nghiệp khác.

Câu 6. Điều kiện nào sau đây làm cho doanh nghiệp khó tổ chức xuất khẩu trực tiếp?

  • A. Có nhiều kinh nghiệm thương mại quốc tế.
  • B. Có mạng lưới khách hàng rộng.
  • C. Uy tín và nhãn hiệu sản phẩm còn xa lạ với khách hàng.
  • D. Có đội ngũ xuất nhập khẩu chuyên nghiệp.

Câu 7. Xuất khẩu gián tiếp là hình thức:

  • A. Doanh nghiệp trực tiếp ký hợp đồng với khách hàng nước ngoài.
  • B. Doanh nghiệp bán hàng ra nước ngoài thông qua cá nhân hoặc tổ chức trung gian.
  • C. Không cần trung gian.
  • D. Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước.

Câu 8. Đặc điểm nổi bật của xuất khẩu gián tiếp là:

  • A. Người mua và người bán luôn gặp trực tiếp.
  • B. Không đòi hỏi sự tiếp xúc trực tiếp giữa người mua nước ngoài và nhà sản xuất trong nước.
  • C. Không cần hợp đồng.
  • D. Không có trung gian tham gia.

Câu 9. Xuất khẩu gián tiếp thường phù hợp với:

  • A. Doanh nghiệp có nhiều kinh nghiệm quốc tế.
  • B. Tập đoàn đa quốc gia.
  • C. Cơ sở sản xuất quy mô nhỏ, chưa đủ điều kiện xuất khẩu trực tiếp.
  • D. Chỉ doanh nghiệp FDI.

Câu 10. Doanh nghiệp lựa chọn xuất khẩu gián tiếp khi:

  • A. Đã thông thạo mọi nghiệp vụ xuất nhập khẩu.
  • B. Chưa quen thị trường, khách hàng hoặc chưa thành thạo nghiệp vụ xuất nhập khẩu.
  • C. Muốn tự xây dựng hệ thống phân phối toàn cầu.
  • D. Có mạng lưới đại diện ở nhiều quốc gia.

Câu 11. Hình thức nào dưới đây thuộc xuất khẩu gián tiếp?

  • A. Xuất khẩu trực tiếp.
  • B. Xuất khẩu ủy thác.
  • C. Gia công quốc tế.
  • D. Tạm nhập tái xuất.

Câu 12. Trong xuất khẩu ủy thác, đơn vị có hàng xuất khẩu:

  • A. Tự mình thực hiện mọi hoạt động xuất khẩu.
  • B. Giao cho doanh nghiệp khác thực hiện xuất khẩu thay mình.
  • C. Không phải trả bất kỳ khoản chi phí nào.
  • D. Không ký kết hợp đồng với bên nhận ủy thác.

Câu 13. Bên nhận ủy thác thực hiện hoạt động xuất khẩu:

  • A. Bằng danh nghĩa của bên ủy thác.
  • B. Bằng danh nghĩa của chính mình nhưng chi phí do bên ủy thác chịu.
  • C. Không được hưởng thù lao.
  • D. Chỉ thực hiện vận chuyển hàng hóa.

Câu 14. Khoản tiền mà bên nhận ủy thác được hưởng gọi là:

  • A. Thuế xuất khẩu.
  • B. Phí lưu kho.
  • C. Phí ủy thác.
  • D. Phí bảo hiểm.

Câu 15. Chi phí phát sinh trong hoạt động xuất khẩu ủy thác do:

  • A. Bên nhận ủy thác chịu hoàn toàn.
  • B. Người mua nước ngoài chịu.
  • C. Bên ủy thác chịu.
  • D. Cơ quan hải quan chịu.

Câu 16. Một trong những nguyên nhân khiến xuất khẩu ủy thác được sử dụng nhiều trước đây là:

  • A. Không cần giấy phép xuất khẩu.
  • B. Cơ chế quản lý cấp giấy phép xuất khẩu còn chặt chẽ.
  • C. Không có doanh nghiệp xuất khẩu trực tiếp.
  • D. Thuế xuất khẩu bằng 0.

Câu 17. Trong kinh doanh xuất nhập khẩu, người giành được quyền thuê tàu sẽ có lợi thế:

  • A. Không phải mua bảo hiểm hàng hóa.
  • B. Không cần quan tâm thời gian giao hàng.
  • C. Chủ động lựa chọn hãng tàu, lịch trình, chi phí vận tải và nâng cao khả năng đàm phán.
  • D. Không cần ký hợp đồng vận tải.

Câu 18. Khi doanh nghiệp trực tiếp tiếp xúc với khách hàng nước ngoài, lợi ích quan trọng nhất là:

  • A. Không cần nghiên cứu thị trường.
  • B. Nắm bắt nhu cầu thị trường nhanh và điều chỉnh hoạt động kinh doanh kịp thời.
  • C. Không cần quảng bá thương hiệu.
  • D. Không cần cạnh tranh.

Câu 19. So với xuất khẩu trực tiếp, xuất khẩu gián tiếp có ưu điểm là:

  • A. Luôn mang lại lợi nhuận cao hơn.
  • B. Giảm yêu cầu về kinh nghiệm và nghiệp vụ xuất nhập khẩu đối với doanh nghiệp.
  • C. Chủ động xây dựng thương hiệu hơn.
  • D. Luôn kiểm soát khách hàng tốt hơn.

Câu 20. Nhược điểm chủ yếu của xuất khẩu gián tiếp là:

  • A. Không cần trả bất kỳ khoản phí nào.
  • B. Doanh nghiệp phụ thuộc vào tổ chức trung gian và khó tiếp cận trực tiếp khách hàng.
  • C. Không thể xuất khẩu hàng hóa.
  • D. Không ký kết hợp đồng thương mại.

Câu 21. Yếu tố giúp doanh nghiệp phát huy hiệu quả của xuất khẩu trực tiếp là:

  • A. Hạn chế tiếp xúc khách hàng.
  • B. Không nghiên cứu thị trường.
  • C. Chủ động thực hiện các biện pháp thâm nhập thị trường.
  • D. Chỉ dựa vào bên trung gian.

Câu 22. Trong xuất khẩu trực tiếp, doanh nghiệp phải:

  • A. Chỉ thực hiện khâu thanh toán.
  • B. Chỉ thực hiện khâu vận chuyển.
  • C. Tự tổ chức và thực hiện toàn bộ nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký.
  • D. Chỉ tìm kiếm khách hàng.

Câu 23. Doanh nghiệp nào sau đây nên ưu tiên lựa chọn xuất khẩu trực tiếp?

  • A. Doanh nghiệp chưa có bất kỳ kinh nghiệm nào.
  • B. Cơ sở sản xuất rất nhỏ.
  • C. Doanh nghiệp có năng lực tài chính, kinh nghiệm và mong muốn xây dựng thương hiệu quốc tế.
  • D. Doanh nghiệp không có bộ phận xuất nhập khẩu.

Câu 24. Mục tiêu quan trọng khi doanh nghiệp lựa chọn xuất khẩu trực tiếp là:

  • A. Giảm hoàn toàn mọi rủi ro.
  • B. Tránh tiếp xúc với khách hàng.
  • C. Gia tăng hiệu quả kinh doanh và nâng cao vị thế thương hiệu trên thị trường quốc tế.
  • D. Chuyển toàn bộ trách nhiệm cho doanh nghiệp khác.

Câu 25. Nội dung nào phản ánh đúng mối quan hệ giữa xuất khẩu trực tiếp và xuất khẩu gián tiếp?

  • A. Hai hình thức hoàn toàn giống nhau.
  • B. Xuất khẩu gián tiếp luôn có lợi nhuận cao hơn.
  • C. Xuất khẩu trực tiếp đề cao tính chủ động, còn xuất khẩu gián tiếp phù hợp với doanh nghiệp chưa đủ điều kiện xuất khẩu trực tiếp.
  • D. Chỉ được lựa chọn một hình thức trong suốt quá trình kinh doanh.

… và còn 24 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó