Câu 1. Theo Doc 8973 của ICAO, khái niệm tạo thuận lợi được hiểu là gì? | i-quiz.vn@stop article@stop Câu 1. Theo Doc 8973 của ICAO, khái niệm tạo thuận lợi được hiểu là gì? | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Câu 1. Theo Doc 8973 của ICAO, khái niệm tạo thuận lợi được hiểu là gì?

Image Exam
2026-08-15 20:53:59
COVER SIÊU ĐỈNH
Tên đề thi: Câu 1. Theo Doc 8973 của ICAO, khái niệm tạo thuận lợi được hiểu là gì?
Tác giả: COVER SIÊU ĐỈNH
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Câu 1. Theo Doc 8973 của ICAO, khái niệm tạo thuận lợi được hiểu là gì?

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Theo Doc 8973 của ICAO, khái niệm tạo thuận lợi được hiểu là gì?

  • A. Tạo thuận lợi là việc đánh giá chất lượng quy trình kiểm soát cần thiết, với mục tiêu đẩy nhanh quá trình thông quan người hoặc hàng hóa và ngăn chặn sự chậm trễ trong hoạt động không cần thiết
  • B. Tạo thuận lợi là việc quản lý hiệu quả quy trình kiểm soát cần thiết, với mục tiêu đẩy nhanh quá trình thông quan người hoặc hàng hóa và ngăn chặn sự chậm trễ trong hoạt động không cần thiết
  • C. Tạo thuận lợi là việc quản lý hiệu quả quy trình kiểm soát cần thiết, với mục tiêu đẩy nhanh quá trình thông quan người hoặc hàng hóa
  • D. Tạo thuận lợi là việc quản lý hiệu quả quy trình kiểm soát cần thiết, với mục tiêu đẩy nhanh quá trình thông quan người và ngăn chặn sự chậm trễ trong hoạt động không cần thiết

Câu 2. Câu 2. Các tiêu chuẩn và khuyến nghị thực hành về tạo thuận lợi lần đầu tiên được Hội đồng thông qua vào năm nào?

  • A. 1989
  • B. 1980
  • C. 1949
  • D. 1948

Câu 3. Câu 3. Các tiêu chuẩn và khuyến nghị thực hành về tạo thuận lợi của ICAO được quy định tại đâu?

  • A. Phụ lục 17 của Công ước Chicago
  • B. Phụ lục 7 của Công ước Chicago
  • C. Phụ lục 9 của Công ước Chicago
  • D. Phụ lục 19 của Công ước Chicago

Câu 4. Câu 4. Tầm quan trọng của Phụ lục 9 của Công ước Chicago và Phụ lục 17 của Công ước Chicaogo đối với hoạt động hàng không dân dụng

  • A. Phụ lục 9 quan trọng hơn
  • B. Phụ lục 17 quan trọng hơn
  • C. Phụ lục 9 và Phụ lục 17 không liên quan trực tiếp đến dây chuyền vận tải hàng không
  • D. Phụ lục 9 và Phụ lục 17 có tầm quan trọng tương đương nhau, bổ sung cho nhau

Câu 5. Câu 5. Việc tạo thuận lợi và việc bảo đảm an ninh hàng không có mối quan hệ như thế nào?

  • A. Tương hỗ, song hành với nhau
  • B. Độc lập không liên quan đến nhau
  • C. việc bảo đảm an ninh hàng không là quan trọng nhất
  • D. Việc tạo thuận lợi cho hành khách là quan trọng nhất

Câu 6. Câu 6. Tạo điều kiện thuận lợi cho Sân bay bao gồm những nội dung gì?

  • A. Việc quản lý hiệu quả luồng hành khách, hành lý, hàng hóa và thư từ qua các cơ sở của Sân bay
  • B. Đảm bảo rằng các dịch vụ được cung cấp trong một môi trường lành mạnh, đảm bảo an toàn, an ninh
  • C. Đáp ứng và vượt xa hơn (khi có thể) so với các nhu cầu và mong đợi của khách hàng.
  • D. Đáp án A, B, C đúng

Câu 7. Câu 7. Việc tạo thuận lợi cho hành khách là trách nhiệm của đơn vị nào?

  • A. Ngước khai thác Cảng hàng không, các đối tác và các bên liên quan
  • B. Công an cửa khẩu
  • C. Hải quan
  • D. Người khai thác Cảng hàng không

Câu 8. Câu 8. Phụ lục 9 Công ước Chicago thể hiện các Tiêu chuẩn và Khuyến cáo thực hành về tạo điều kiện thuận lợi trên các mặt nào?

  • A. Các thủ tục trên mặt đất để thông quan máy bay, hành khách, hàng hóa và bưu gửi
  • B. Các yêu cầu của cơ quan hải quan, xuất nhập cảnh
  • C. Y tế công cộng và nông nghiệp
  • D. Tất cả các lĩnh vực trên

Câu 9. Câu 9. Việc tạo thuận lợi nên được áp dụng như thế nào?

  • A. Áp dụng trong tất cả các tình huống, trong cả ngày thời tiết tốt và ngày thời tiết xấu, trong điều kiện hoạt động bình thường và cả khi xảy ra các tình huống chuyến bay bị gián đoạn
  • B. Trong điều kiện hoạt động bình thường (Không áp dụng khi xảy ra các tình huống chuyến bay bị gián đoạn)
  • C. Chỉ áp dụng khi xảy ra các tình huống chuyến bay bị gián đoạn
  • D. Chỉ áp dụng các beieni pháp tạo thuận lợi trong một số tình huống khai thác nhất định

Câu 10. Câu 10. Chương trình Tạo thuận lợi của ICAO (FALP) cung cấp cho các thành viên phương tiện để thực hiện điều gì?

  • A. Tối đa hóa hiệu quả của các thủ tục thông quan biên giới đồng thời đạt được và duy trì an ninh chất lượng cao song hành với việc thực thi pháp luật một cách hiệu quả
  • B. Tối đa hóa hiệu quả của các thủ tục thông quan biên giới song hành với việc thực thi pháp luật một cách hiệu quả
  • C. Duy trì an ninh chất lượng cao song hành với việc thực thi pháp luật một cách hiệu quả
  • D. Thiết kế và xây dựng chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không dân dụng quốc gia

Câu 11. Câu 11. Trách nhiệm chính của việc xây dựng Chương trình tạo thuận lợi cấp quốc gia thuộc về cơ quan nào?

  • A. Bộ Tài chính
  • B. Bộ Quốc phòng
  • C. Cục Hàng không dân dụng và Bộ Giao thông vận tải
  • D. Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp

Câu 12. Câu 12. Mục tiêu chính của Chương trình tạo thuận lợi của ICAO (FALP) là gì?

  • A. Thúc đẩy việc thực hiện các tiêu chuẩn và khuyến nghị thực hành của Phụ lục 9; Xem xét khả năng đơn giản hóa thủ tục hàng không
  • B. Phát triển các chiến lược hiện đại để giải quyết các vấn đề tắc nghẽn tại cảng hàng không, giảm thiểu rủi ro về an ninh hàng không, tăng cường sử dụng trang thiết bị hiện đại và các vấn đề khác
  • C. Mở rộng kiến thức về tạo thuận lợi cho các quan chức hàng không dân dụng; cung cấp, hướng dẫn xây dựng chính sách và lập kế hoạch hoạt động liên quan đến cải thiện tạo thuận lợi tại sân bay
  • D. Đáp án A, B, C đúng

Câu 13. Câu 13. Các tiêu chuẩn và khuyến nghị thực hành về tạo thuận lợi được chia thành những dạng thức nào?

  • A. Dạng thức "tiêu cực": Các quốc gia không được áp đặt nhiều hơn các yêu cầu tối đa nhất định về thủ tục giấy tờ, hạn chế tự do đi lại
  • B. Dạng thức "tích cực": Các quốc gia sẽ cung cấp một số phương tiện tối thiểu nhất định để thuận tiện cho hành khách, cho giao thông,...
  • C. Đáp án A, B đúng
  • D. Dạng thức "hỗn hợp": Các quốc gia sẽ cung cấp một số phương tiện tối đa nhất để thuận tiện cho hành khách, cho giao thông,...

Câu 14. Câu 14. Việc tạo điều kiện thuận lợi trong lĩnh vực hàng không dân dụng là mối quan tâm đặc biệt của những nhóm đối tượng nào?

  • A. Các quốc gia thành viên ICAO; Nhà khai thác máy bay; Nhà khai thác Cảng hàng không, sân bay; Khách hàng của vận tải hàng không
  • B. Các quốc gia thành viên ICAO; Nhà khai thác máy bay; Nhà khai thác Cảng hàng không, sân bay
  • C. Nhà khai thác máy bay; Nhà khai thác Cảng hàng không, sân bay; Khách hàng của vận tải hàng không
  • D. Các quốc gia thành viên ICAO; Nhà khai thác máy bay; Khách hàng của vận tải hàng không

Câu 15. Câu 15. Đối với ưu tiên và các hành động của IATA về bỏ thủ tục đóng dấu tại các điểm kiểm tra giấy tờ đi tàu bay của hành khách và cho phép sử dụng thẻ lên tàu bay di động (Mobile Boarding Pass) thuộc trách nhiệm của cơ quan nào?

  • A. Nhà chức trách hàng không; Hải quan
  • B. Nhà chức trách hàng không; Cơ quan quản lý thị trường
  • C. Nhà chức trách hàng không; Công an cửa khẩu
  • D. Nhà chức trách hàng không; Cơ quan kiểm dịch y tế

Câu 16. Câu 16. IATA khuyến nghị xem xét việc áp dụng hỗ trợ phương thức check-in và gắn thẻ hành lý ngoài khu vực sân bay như in thẻ hành lý tại nhà hoặc thẻ hành lý điện tử thuộc trách nhiệm xem xét của cơ quan nào?

  • A. Bộ công
  • B. Nhà chức trách hàng không
  • C. Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
  • D. Bộ Quốc phòng

Câu 17. Câu 17. Việc xem xét áp dụng khuyến cáo của IATA về áp dụng tự động hóa trong quy trình kiểm soát cửa khẩu, cho cửa điểm khởi hành và điểm đến thuộc trách nhiệm của cơ quan nào?

  • A. Nhà chức trách hàng không
  • B. Công an cửa khẩu
  • C. Bộ Tài chính
  • D. Hải quan

Câu 18. Câu 18. SeMS là viết tắt của hệ thống nào?

  • A. Hệ thống thông báo bay
  • B. Hệ thống quản lý an toàn
  • C. Hệ thống quản lý an ninh
  • D. Hệ thống quản lý tòa nhà

Câu 19. Câu 19. Tỷ lệ áp dụng biện pháp kiểm tra bổ sung ngẫu nhiên đối với hành khách đi qua cổng từ không kích hoạt tín hiệu báo động là bao nhiêu trong điều kiện khai thác thông thường ở Việt Nam?

  • A. 0.05
  • B. 0.1
  • C. 0.15
  • D. 0.2

Câu 20. Câu 20. Tạo thuận lợi đóng vai trò gì dưới đây?

  • A. Thúc đẩy việc đạt được sự tuân thủ luật pháp của các Quốc gia đồng thời tạo ra năng suất tối đa cho các nhà khai thác vận tải hàng không, sân bay và các cơ quan thanh tra chính phủ có liên quan
  • B. Thúc đẩy việc đạt được sự tuân thủ luật pháp của các Quốc gia
  • C. Thúc đẩy việc tạo ra năng suất tối đa cho các nhà khai thác vận tải hàng không, sân bay và các cơ quan thanh tra chính phủ có liên quan
  • D. Thúc đẩy việc đạt được sự kiểm soát của các Quốc gia đồng thời giới hạn phạm vi hoạt động của các nhà khai thác vận tải hàng không, sân bay và các cơ quan thanh tra chính phủ có liên quan

Câu 21. Câu 21. Để tạo thuận lợi trong công tác bảo đảm an ninh hàng không, các trang thiết bị nào sau đây KHÔNG thực sự cần thiết?

  • A. Áp dụng các luồng soi chiếu thông minh (Smart Security Check point)
  • B. Đầu tư hệ thống máy soi 2 chiều hình ảnh, máy soi hành lý xách tay/hành lý ký gửi theo công nghệ CT
  • C. Hệ thống in thẻ lên tàu bay chất lượng cao, công suất lớn
  • D. Thiết bị soi chiếu cơ thể (Body Scanner)

Câu 22. Câu 22. Việc tạo thuận lợi và việc bảo đảm an ninh có mối quan hệ như thế nào?

  • A. Quan hệ đối lập với nhau
  • B. Quan hệ độc lập với nhau
  • C. Quan hệ tương hỗ, song hành với nhau
  • D. Quan hệ phụ thuộc lẫn nhau

Câu 23. Câu 23. Mối quan hệ giữa đảm bảo an ninh hàng không và tạo thuận lợi nên hướng đến điều gì?

  • A. Việc cung cấp một môi trường an toàn cho hành khách đi du lịch không nên là làm suy giảm sự thoải mái của hành khách
  • B. Việc cung cấp một môi trường an toàn cho hành khách đi du lịch đồng nghĩa với việc làm suy giảm sự thoải mái của hành khách
  • C. Việc làm tăng sự thoải mái của hành khách đồng nghĩa với việc tạo ra một môi trường thiếu an toàn
  • D. Việc cung cấp một môi trường an toàn cho hành khách bằng bất kỳ giá nào

Câu 24. Câu 24. Việc sử dụng một mô tuýp chung áp dụng đồng loạt cho tất cả có nhược điểm gì?

  • A. Tạo ra sự thiếu đồng bộ giữa các đơn vị, khu vực triển khai
  • B. Gây tốn kém cho các bên
  • C. Tạo ra sự không nhất quán về mặt quy trình nghiệp vụ
  • D. Gây chênh lệch giữa các vùng miền, các đơn vị khác nhau

Câu 25. Câu 25. Phụ lục 9 (Tạo thuận lợi) không đề cập đến thủ tục nào dưới đây?

  • A. Thủ tục hải quan
  • B. Thủ tục xuất, nhập cảnh
  • C. Thủ tục mua bán bảo hiểm du lịch
  • D. Thủ tục An ninh hàng không

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó