Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (2026-2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (2026-2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (2026-2027)

Image Exam
2026-11-06 03:02:24
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (2026-2027)
Tác giả: 2hvcmbymby
Số lượng câu hỏi: 38
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 38
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
38
2026-11-06 03:08:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (2026-2027)

Xem trước 25/38 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

  • A. Uracil (U).
  • B. Adenine (A).
  • C. Thymine (T).
  • D. Guanine (G).

Câu 2. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là gì?

  • A. protein.
  • B. enzyme.
  • C. nucleic acid.
  • D. gene.

Câu 3. Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

  • A. DNA
  • B. Lipid
  • C. Carbohydrate
  • D. Protein

Câu 4. Cấu trúc điển hình của gene ở sinh vật nhân sơ không có trình tự nào sau đây?

  • A. Vùng điều hòa
  • B. Vùng mã hoá.
  • C. Intron.
  • D. Vùng kết thúc.

Câu 5. Loại axit nuclêic nào dưới đây mang bộ ba đối mã?

  • A. Gene.
  • B. mRNA.
  • C. tRNA.
  • D. rRNA.

Câu 6. Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

  • A. Gene.
  • B. mRNA.
  • C. tRNA.
  • D. rRNA.

Câu 7. Bộ ba trên mRNA là 5’AGA3’ thì anticodon (đối mã) tương ứng trên tRNA là gì?

  • A. 5’UCU3’.
  • B. 3’AGA5’.
  • C. 3’ UCU5’.
  • D. 5’AAU3’.

Câu 8. Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

  • A. 3' AGU 5'.
  • B. 5' UAG 3'.
  • C. 5' UGG 3'.
  • D. 5'AUG 3’.

Câu 9. Bộ ba trên mRNA là 5’AGA3’ thì anticodon (đối mã) tương ứng trên tRNA là gì?

  • A. 5’UCU3’.
  • B. 3’AGA5’.
  • C. 3’ UCU5’.
  • D. 5’AAU3’.

Câu 10. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

  • A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
  • B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
  • C. nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.
  • D. một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

Câu 11. Các bộ ba GCU và GCC cùng xác định amino acid Alanin thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?

  • A. Tính phổ biến.
  • B. Tính thoái hoá.
  • C. Tính liên tục.
  • D. Tính đặc hiệu.

Câu 12. Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại amino acid, điều này chứng tỏ mã di truyền có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Tính thoái hóa.
  • B. Tính đặc hiệu.
  • C. Tính liên tục.
  • D. Tính phổ biến.

Câu 13. Vai trò của mRNA trong quá trình dịch mã là gì?

  • A. Vận chuyển các amino acid đến ribosome.
  • B. Tham gia hình thành cấu trúc ribôsome.
  • C. Được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã
  • D. Tham gia điều hoà biểu hiện gene.

Câu 14. Cho trình tự mạch gốc của một gene có trình tự các nucleotide là 3' TTGCGTAGGC 5'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

  • A. 5' AUUCGUAGGC 3'.
  • B. 5' AACGCAUCCG 3'
  • C. 5' ATTCGTAGGC 3'.
  • D. 3' AACGCAUCCG 5'

Câu 15. Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào?

  • A. Gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O.
  • B. Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.
  • C. vùng P, vùng O, gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA)
  • D. Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng P.

Câu 16. Trong cấu trúc của operon lac, vùng O là nơi

  • A. mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
  • B. RNA polymerase bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã.
  • C. Protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
  • D. chứa thông tin mã hóa các acid amin.

Câu 17. Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào?

  • A. Phiên mã.
  • B. Giảm phân và thụ tinh.
  • C. Dịch mã.
  • D. Tái bản DNA

Câu 18. Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số (2) là nơi

  • A. Protein ức chế có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.
  • B. Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
  • C. RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
  • D. Mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose.

Câu 19. Các nhà khoa học Việt Nam đã thiết kế vector chuyển gen mã hóa protein điều hòa và promoter vào giống lúa giúp tăng biểu hiện của gen liên quan. Đây là ví dụ về ứng dụng điều hòa hoạt động gene trong lĩnh vực nào?

  • A. Y – dược học.
  • B. Nông nghiệp.
  • C. Công nghệ sinh học.
  • D. Nghiên cứu di truyền.

Câu 20. Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

  • A. Nhân đôi DNA.
  • B. Phiên mã
  • C. Dịch mã
  • D. Điều hòa hoạt động gene.

Câu 21. Ở hình bên, quá trình ở số 3 là:

  • A. Phiên mã
  • B. Dịch mã
  • C. Đột biến gen
  • D. tái bản DNA

Câu 22. Đột biến gene là những biến đổi

  • A. vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
  • B. trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide
  • C. trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
  • D. trong cấu trúc của RNA

Câu 23. Loại đột biến nào sau đây làm tăng 2 liên kết hydrogen và làm tăng chiều dài của gene?

  • A. Mất 1 cặp G - C.
  • B. Thay 1 cặp G - C bằng 1 cặp A-T.
  • C. Thay 1cặp A-T bằng 1 cặp G-C.
  • D. Thêm 1 cặp A-T.

Câu 24. Hình bên mô tả cấu trúc cơ bản nào của NST?

  • A. Sợi nhiễm sắc.
  • B. Chromatid.
  • C. Sợi cơ bản.
  • D. Nucleosome.

Câu 25. Khi nói về quy luật phân li của Mendel, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Nhân tố di truyền chính là gene.II. Mỗi tính trạng do một cặp gene quy định, 1 có nguồn gốc từ bố, 1 có nguồn gốc từ mẹ.III. Các gene quy định các tính trạng phải nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể.IV. Các allele của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng lẻ, không hòa trộn vào nhau.

  • A. 1
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

… và còn 13 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 38 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó