Thuật ngữ trong học phần này (366)
abraham’s cones
khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
accelerator (earlystrength admixture)
phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
acid-resisting concrete
bê tông chịu axit
actual load
tải trọng thực, tải trọng có ích
additional load
tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm
aerated concrete
bê tông xốp/ tổ ong
after anchoring
sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
agglomerate-foam conc.
bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ
air-entrained concrete
bê tông có phụ gia tạo bọt
air-placed concrete
bê tông phun
allowable load
tải trọng cho phép
alternate load
tải trọng đổi dấu
anchor sliding
độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
anchorage length
chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
angle brace (angle tie in the scaffold)
thanh giằng góc ở giàn giáo
antisymmetrical load
tải trọng phản đối xứng
apex load
tải trọng ở nút (giàn)
architectural concrete
bê tông trang trí
area of reinforcement
diện tích cốt thép
armoured concrete
bê tông cốt thép
arrangement of longitudinal reinforcement cut-out
bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
arrangement of reinforcement
bố trí cốt thép
articulated girder
dầm ghép
asphaltic concrete
bê tông atphan
assumed load
tải trọng giả định, tải trọng tính toán
atmospheric corrosion resistant steel
thép chống rỉ do khí quyển
average load
tải trọng trung bình
axial load
tải trọng hướng trục
axle load
tải trọng lên trục
bag
bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
bag of cement
bao xi măng
balance beam
đòn cân; đòn thăng bằng
balanced load
tải trọng đối xứng
balancing load
tải trọng cân bằng
ballast concrete
bê tông đá dăm
bar
(reinforcing bar) thanh cốt thép
basement of tamped concrete
móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
basic load
tải trọng cơ bản
beam of constant depth
dầm có chiều cao không đổi bedding: móng cống
beam reinforced in tension and compression
dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
beam reinforced in tension only
dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
bearable load
tải trọng cho phép
before anchoring
trước khi neo cốt thép dự ứng lực
bending load
tải trọng uốn
bent-up bar
cốt thép uốn nghiêng lên
best load
công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
bituminous concrete
bê tông atphan
bonded tendon
cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
bored pile
cọc khoan nhồi
bottom lateral
thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn
bottom reinforcement
cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
bowstring girder
giàn biên cong
braced girder
giàn có giằng tăng cứng
braced member
thanh giằng ngang
bracing beam
dầm tăng cứng
bracket load
tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
brake beam
đòn hãm, cần hãm
breaking load
tải trọng phá hủy
breast beam
tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,
breeze concrete
bê tông bụi than cốc
brick girder
dầm gạch cốt thép
bricklayer
(brickmason) thợ nề
bricklayer’s hammer
(brick hammer) búa thợ nề
bricklayer’s labourer
(builder’s labourer) phụ nề, thợ phụ nề
bricklayer’s tools
các dụng cụ của thợ nề
broad flange beam
dầm có cánh bản rộng (dầm i, t)
broken concrete
bê tông dăm, bê tông vỡ
buckling load
tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc
buffer beam
thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
builder’s hoist
máy nâng dùng trong xây dựng
building site
công trường xây dựng
building site latrine
nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
built up section
thép hình tổ hợp
bumper beam
thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm
buried concrete
bê tông bị phủ đất
bursting concrete stress
ứng suất vỡ tung của bê tông
bush-hammered concrete
bê tông được đàn bằng búa
cable disposition
bố trí cốt thép dự ứng lực
camber beam
dầm cong, dầm vồng
cantilever arched girder
dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
cantilever beam
dầm công xôn, dầm chìa
capacitive load
tải dung tính (điện)
carbon steel
thép các bon (thép than)
carcase
khung sườn (kết cấu nhà)
cased beam
dầm thép bọc bê tông
cast
đổ bê tông (sự đổ bê tông)
cast concrete
bê tông đúc 8
cast in many stage phrases
đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
cast in place
đúc bê tông tại chỗ
cast in situ place concrete
bê tông đúc tại chỗ
cast in situ structure
(slab, beam, column) kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản,cột)
castellated beam
dầm thủng
castelled section
thép hình bụng rỗng
casting schedule
thời gian biểu của việc đổ bê tông
cast-in-place
(posttensioned bridge) cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
cast-in-place bored pile
cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
cast-in-place concrete caisson
giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
cast-in-place concrete pile
cọc đúc bê tông tại chỗ
cast-in-situ flat place slab
bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
cathode beam
chùm tia catôt, chum tia điện tử
cellar window
(basement window) các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
cellular concrete
bê tông tổ ong
cellular girder
dầm rỗng lòng
cement concrete
bê tông xi măng
center spiral
/ˈsen.tər ˈspaɪə.rəl/, lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
centre point load
tải trọng tập trung
centric load
tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
centrifugal load
tải trọng ly tâm
changing load
tải trọng thay đổi
channel section
thép hình chữ u
checking concrete quality
kiểm tra chất lượng bê tông
chilled steel
thép đã tôi
chimney
ống khói (lò sưởi)
chimney bond
cách xây ống khói
chopped beam
tia đứt đoạn
chuting concrete
bê tông lỏng
cinder concrete
bê tông xỉ
circulating load
tải trọng tuần hoàn
clarke beam
dầm ghép bằng gỗ
closure joint
mối nối hợp long (đoạn hợp long)
coating
vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép dư khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cap
cobble concrete
bê tông cuội sỏi
cold rolled steel
thép cán nguội
collapse load
tải trọng phá hỏng, tải trọng
collapsible beam
dầm tháo lắp được
collar beam
dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
combination beam
dầm tổ hợp, dầm ghép
combined load
tải trọng phối hợp
commercial concrete
bê tông trộn sẵn
composite beam
dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
composite load
tải trọng phức hợp
composite steel and concrete structure
kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
compound beam
dầm hỗn hợp
compremed concrete zone
vùng bê tông chịu nén
compression reinforcement
cốt thép chịu nén
compressive load
tải trọng nén
concentrated load
tải trọng tập trung
concrete age at prestressing time
tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực
concrete aggregate
(sand and gravel) cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
concrete base course
cửa sổ tầng hầm
concrete composition
thành phần bê tông
concrete cover
bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
concrete floor
sàn bê tông
concrete hinge
chốt bê tông
concrete mixer
(gravity mixer) máy trộn bê tông
concrete proportioning
công thức pha trộn bê tông
concrete stress at tendon level
ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
joggle beam
dầm ghép mộng
joint beam
thanh giằng, thanh liên kết
king post girder
dầm tăng cứng một trụ
landing beam
chùm sáng dẫn hướng hạ cánh
lap
mối nối chồng lên nhau của cốt thép
lateral bracing
hệ giằng liên kết của dàn
lateral load
tải trọng ngang
lattice beam
dầm lưới, dầm mắt cáo
lattice girder
giàn mắt cáo
laying – on – trowel
bàn san vữa
lean concrete
(low grade concrete) bê tông nghèo
ledger
thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
levelling instrument
máy cao đạc (máy thủy bình)
levelling point
điểm cần đo cao độ
lifting beam
dầm nâng tải
ligature, tie
dây thép buộc
light weight concrete
bê tông nhẹ
light-weight concrete
bê tông nhẹ
lime concrete
bê tông vôi
limit load
tải trọng giới hạn
linearly varying load
tải trọng biến đổi tuyến tính
lintel
(window head) lanh tô cửa sổ
liquid concrete
bê tông lỏng
live load
tải trọng động; hoạt tải
load due to own weight
tải trọng do khối lượng bản thân;
load due to wind
tải trọng do gió;
load in bulk
chất thành đống;
load on axle
tải trọng lên trục;
load out
giảm tải, dỡ tải;
load per unit length
tải trọng trên một đơn vị chiều dài
location of the concrete compressive resultant
điểm đặt hợp lực nén bê tông
longitudinal beam
dầm dọc, xà dọc
longitudinal girder
dầm dọc, xà dọc
longitudinal reinforcement
cốt thép dọc
loosely spread concrete
bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối
loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands
mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi kéo căng các cáp
loss due to concrete shrinkage
mất mát do co ngót bê tông
lost due to relaxation of prestressing steel
mất mát do từ biến bê tông
low alloy steel
thép hợp kim thấp
low relaxation steel
thép có độ tự chùng rất thấp
low slump concrete
vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô
lower reinforcement layer
lớp cốt thép bên dưới
low-grade concrete resistance
bê tông mác thấp
lump load
sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung
machine-placed concrete
bê tông đổ bằng máy
main beam
dầm chính; chùm (tia) chính
main girder
dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái
main reinforcement parallel to traffic
cốt thép chủ song song hướng xe chạy
main reinforcement perpendicular to traffic
cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy
masonry bonds
các cách xây
mass concrete
bê tông liền khối, bê tông không cốt thép
matched load
tải trọng được thích ứng
matured concrete
bê tông đã cứng
medium relaxation steel
cốt thép có độ tự chùng bình thường
member with minimum reinforcement
cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu
method of concrete curing
phương pháp dưỡng hộ bê tông
middle girder
dầm giữa, xà giữa
midship beam
dầm giữa tàu
mild steel
thép non (thép than thấp)
minor load
tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)
miscellaneous load
tải trọng hỗn hợp
mix proportion
tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông
mixer operator
công nhân đứng máy trộn vữa bê tông
mixing drum
trống trộn bê tông
mobile load
tải trọng di động
modular ratio
tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
momentary load
tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời
monolithic concrete
bê tông liền khối
mortar pan
(mortar trough, mortar tub) thùng vữa
most efficient load
công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
movable casting
thiết bị di động đổ bê tông
movable form, traveling form
ván khuôn di động
movable load
tải trọng di động
movable rest beam
dầm có gối tựa di động
moving load
tải trọng động
multispan beam
dầm nhiều nhịp
nailable concrete
bê tông đóng đinh được
net load
tải trọng có ích, trọng lượng có ích
non reactive load
tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở (điện)
non-central load
tải trọng lệch tâm
non-fines concrete
bê tông hạt thô
non-prestressed reinforcement
không dự ứng lực
non-uniform beam
dầm tiết diện không đều
normal load
tải trọng bình thường
normal relaxation steel
thép có độ tự chùng thông thường
normal weight concrete
cốt thép thường (không dự ứng lực)
no-slump concrete
bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)
oblique angled load
tải trọng xiên, tải trọng lệch
of laminated steel
bằng thép cán
off-form concrete
bê tông trong ván khuôn
operating load
tải trọng làm việc
optimum load
tải trọng tối ưu
ordinary structural concrete
bê tông trọng lượng thông thường
oscillating load
tải (trọng) dao động
outside cellar steps
cửa sổ buồng công trình phụ
overall depth of member
chiều cao toàn bộ của cấu kiện
overlap /ˌəʊ.vəˈlæp/
nối chồng
over-reinforced concrete
bê tông có quá nhiều cốt thép
panel girder
dầm tấm, dầm panen
parabolic girder
dầm dạng parabôn
parallel girder
dầm song song
parapet /ˈpær.ə.pet/
thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can cầu)
partial load
tải trọng từng phần
partial prestressing
kéo căng cốt thép từng phần
pay load
tải trọng có ích
peak load
tải trọng cao điểm
perforated cylindrical anchor head
đầu neo hình trụ có khoan lỗ
perfume concrete
tinh dầu hương liệu
perimeter of bar
chu vi thanh cốt thép
periodic load
tải trọng tuần hoàn
permanent load
tải trọng không đổi; tải trọng thường xuyên
permeable concrete
bê tông không thấm
permissible load
tải trọng cho phép
phantom load
tải trọng giả
pile bottom level
cao độ chân cọc
pile shoe
/paɪl ʃuː/, phần bọc thép gia cố mũi cọc
plain concrete
bê tông không cốt thép, bê tông thường
plain concrete, unreinforced concrete
bê tông không cốt thép
plain round bar
cốt thép tròn trơn
plank platform
/plæŋk ˈplæt.fɔːm/, (board platform) sàn lát ván
plaster
/ˈplɑː.stər/, thạch cao
plaster concrete
bê tông thạch cao
plastic concrete
bê tông dẻo
plate bearing
gối bản thép
plate girder
dầm phẳng, dầm tấm
plate steel
/pleɪt stiːl/, thép bản
platform railing
/ˈplæt.fɔːm ˈreɪ.lɪŋ/, lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)
plumb bob
(plummet) dây dọi, quả dọi (bằng chì)
plywood
/ˈplaɪ.wʊd/, gỗ dán (ván khuôn)
point load
tải trọng tập trung
poor concrete
bê tông nghèo, bê tông gày
porosity
/pɔːˈrɒs.ə.ti/, độ xốp rỗng (của bê tông)
portland cement concrete
bê tông xi măng pooclan
portland-cement, portland concrete
bê tông ximăng
post-stressed concrete
bê tông ứng lực sau
post-tensioned concrete
bê tông ứng lực sau
posttensioning
(apres betonage) phương pháp kéo căng sau khi đổ bê tông
precast concrete
bê tông đúc sẵn
precast concrete pile
cọc bê tông đúc sẵn
precasting yard
xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông
prefabricated concrete
bê tông đúc sẵn
prepact concrete
bê tông đúc từng khối riêng
pressure load
tải trọng nén
prestressed concrete
bê tông cốt thép dự ứng lực
prestressed concrete pile
cọc bê tông cốt thép dự ứng lực
prestressed girder
dầm dự ứng lực
prestressing bed
bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực
prestressing by stages
kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn
prestressing steel
thép dự ứng suất
prestressing steel, cable
cốt thép dự ứng lực
prestressing teel strand
cáp thép dự ứng lực
prestressing time
thời điểm kéo căng cốt thép
pretensioning
(avant betonage) phương pháp kéo căng trước khi đổ bê tông
printing beam
(máy tính) chùm tia in
protection against corrosion
/prəˈtek.ʃən əˈɡenst kəˈrəʊ.ʒən/, bảo vệ cốt thép chống rỉ
protective concrete cover
lớp bê tông bảo hộ
pulsating load
tải trọng mạch động
pumice concrete
bê tông đá bọt
pump concrete
bê tông bơm
pumping concrete
bê tông bơm
put in the reinforcement case
đặt vào trong khung cốt thép
putlog
(putlock) thanh giàn giáo, thanh gióng
quaking concrete
bê tông dẻo
quality concrete
bê tông chất lượng cao
quiescent load
tải trọng tĩnh
racking load
tải trọng dao động
radial load
tải trọng hướng kính
radio beam
(-frequency) chùm tần số vô tuyến điện
railing
/ˈreɪ.lɪŋ/, lan can trên cầu
railing load
tải trọng lan can
rammed concrete
bê tông đầm
rated load
tải trọng danh nghĩa
ratio of non- prestressing tension reinforcement
tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt
ratio of prestressing steel
tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
ready-mixed concrete
bê tông trộn sẵn
rebound number
/ˌriːˈbaʊnd ˈnʌm.bər/, số bật nảy trên súng thử bê tông