Giáo dục quốc phòng 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026 - 2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Giáo dục quốc phòng 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026 - 2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giáo dục quốc phòng 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026 - 2027)

Image Exam
2026-11-04 20:17:15
Tên đề thi: Giáo dục quốc phòng 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026 - 2027)
Tác giả: meoz yuka
Số lượng câu hỏi: 87
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 87
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Uýnh Ly
84
2026-11-04 20:27:37
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giáo dục quốc phòng 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I (2026 - 2027)

Xem trước 25/87 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội dung cơ bản nào là mục tiêu của chiến lược bảo vệ Tổ quốc VNXHCN?

  • A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc.
  • B. Đảng lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.
  • C. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.
  • D. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ: Xậy dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Câu 2. “Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải có công giữ nước”, Bác Hồ đã nói trong thời gian nào?

  • A. Ngày 19/9/1954 tại Đền Hùng
  • B. Ngày 2/9/1945
  • C. Kêu gọi toàn quốc kháng chiến 19/12/1946
  • D. Di chúc Bác Hồ

Câu 3. Nội dung cơ bản nào không phải mục tiêu của chiến lược bảo vệ Tổ quốc VNXHCN?

  • A. Đảng lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.
  • B. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ XHCN, nền văn hóa và lợi ích dân tộc
  • C. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia.
  • D. Xây dựng xã hội trật tự, kỉ cương, an toàn, lành mạnh để phát triển đất nước theo định hướng XHCN.

Câu 4. Nội dung cơ bản nào là quan điểm của chiến lược bảo vệ Tổ quốc VNXHCN?

  • A. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.
  • B. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ XHCN, nền văn hóa và lợi ích dân tộc
  • C. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia.
  • D. Xây dựng xã hội trật tự, kỉ cương, an toàn, lành mạnh để phát triển đất nước theo định hướng XHCN.

Câu 5. Nội dung cơ bản nào không phải quan điểm của chiến lược bảo vệ Tổ quốc VNXHCN?

  • A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc.
  • B. Đảng lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.
  • C. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.
  • D. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ: Xậy dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Câu 6. “Nước CHXHCNVN là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời”, đó là khái niệm của

  • A. Chủ quyền lãnh thổ.
  • B. Biên giới quốc gia.
  • C. Khu vực biên giới
  • D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 7. “BGQG nước CHXHCNVN là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đát liền, các đảo, các quần đảo; trong đó, có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước CHXHCNVN”, đó là khái niệm của

  • A. Biên giới quốc gia.
  • B. Chủ quyền lãnh thổ.
  • C. Khu vực biên giới
  • D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 8. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, chính thức có hiệu lực vào thời gian nào?

  • A. 1982
  • B. 1984
  • C. 1992
  • D. 1994

Câu 9. Quốc hội nước CHXHCNVN khóa IX đã thông qua Nghị quyết và phê chuẩn Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 và thời gian nào?

  • A. 1982
  • B. 1984
  • C. 1992
  • D. 1994

Câu 10. Luật Biển Việt Nam được Quốc Hội thông qua ngày 21/6/2012, có hiệu lực thi hành vào thời gian nào?

  • A. 01/01/2013.
  • B. 01/01/2014.
  • C. 01/01/2015.
  • D. 01/01/2016.

Câu 11. Là một tập hợp các đảo, bao gồm cả bộ phận của các đảo, vùng nước tiếp liền và các thành phần tự nhiên khác có liên quan chặt chẽ với nhau, đó là

  • A. quần đảo
  • B. nội thủy
  • C. lãnh hải
  • D. Thềm lục địa

Câu 12. “Ơi ánh mắt em yêu như biển xanh, như trời xanh trong nắng mớiNhớ cả dáng hình em mùa gặt nặng đôi vaiSóng ru mối tình đời thủy thủ càng thêm vuiĐây con tàu xa khơi, đây con tàu xa khơi”Đây là trích đoạn của bài hát

  • A. Nơi đảo xa
  • B. Gần lắm Trường Sa
  • C. Biển hát chiều nay
  • D. Trên biển quê hương

Câu 13. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

  • A. Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.
  • B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
  • C. Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.
  • D. Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

  • A. Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.
  • B. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.
  • C. Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.
  • D. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc..

Câu 15. Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

  • A. đối tác.
  • B. đối tượng.
  • C. đồng đội.
  • D. đồng minh.

Câu 16. Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

  • A. 320 điều và 9 phụ lục.
  • B. 7 chương với 55 điều.
  • C. 9 chương với 62 điều.
  • D. 36 điều và 8 phụ lục.

Câu 17. Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

  • A. vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.
  • B. lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.
  • D. đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

Câu 18. Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

  • A. vùng nội thủy ra phía biển.
  • B. đường cơ sở ra phía biển.
  • C. ranh giới ngoài của lãnh hải.
  • D. ranh giới ngoài thềm lục địa.

Câu 19. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

  • A. nội thủy.
  • B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. vùng đặc quyền kinh tế.
  • D. thềm lục địa.

Câu 20. Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

  • A. 350 hải lí.
  • B. 200 hải lí.
  • C. 12 hải lí.
  • D. 10 hải lí.

Câu 21. Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

  • A. Hoàng Sa và Thổ Chu.
  • B. Hoàng Sa và Trường Sa.
  • C. Trường Sa và Phú Quý.
  • D. Thổ Chu và Phú Quý.

Câu 22. Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

  • A. một mốc quốc giới duy nhất.
  • B. các tọa độ trên hải đồ.
  • C. hệ thống mốc quốc giới.
  • D. hệ tọa độ trên đất liền.

Câu 23. “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

  • A. Biên giới quốc gia trên biển.
  • B. Biên giới quốc gia trên không.
  • C. Biên giới quốc gia trên đất liền.
  • D. Biên giới quốc gia trong lòng đất.

Câu 24. Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

  • A. Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
  • B. Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.
  • C. Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm.
  • D. Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới.

Câu 25. Đọc tình huống dưới đây và trả lời câu hỏi:Tình huống: Nhà bạn A Páo ở khu vực biên giới. Hằng ngày A Páo đi chăn trâu sau giờ học. Khu vực gần nhà hết cỏ, A Páo phải lùa trâu ra sát bìa rừng, nơi có cột mốc biên giới. Bên kia cột mốc có bãi cỏ xanh tốt, A Páo định lùa trâu sang đó, hễ trâu ăn no là quay về Việt Nam ngay.Câu hỏi: Trong trường hợp này, nếu là bạn thân của A Páo, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

  • A. Mặc kệ, vì đó không phải là việc của mình.
  • B. Khuyến khích A Páo nên thực hiện hành vi đó.
  • C. Khuyên A Páo không nên thực hiện hành vi đó.
  • D. Cùng với A Páo lùa trâu sang bên kia biên giới.

… và còn 62 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 87 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó