An toàn hàng không và An toàn sân đỗ - Ôn tập Cảng HKQT Tân Sơn Nhất | i-quiz.vn@stop article@stop An toàn hàng không và An toàn sân đỗ - Ôn tập Cảng HKQT Tân Sơn Nhất | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

An toàn hàng không và An toàn sân đỗ - Ôn tập Cảng HKQT Tân Sơn Nhất

Image Exam
2026-11-04 14:28:04
Tên đề thi: An toàn hàng không và An toàn sân đỗ - Ôn tập Cảng HKQT Tân Sơn Nhất
Số lượng câu hỏi: 90
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 90
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nhất Lê
17
2026-11-04 15:05:23
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: An toàn hàng không và An toàn sân đỗ - Ôn tập Cảng HKQT Tân Sơn Nhất

Xem trước 25/90 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. An toàn là gì?

  • A. Là tình trạng không có các rủi ro.
  • B. Là tình trạng có rủi ro ở mức thấp.
  • C. Là tình trạng không có rủi ro nghiêm trọng.
  • D. Là tình trạng mà các rủi ro được kiểm soát ở mức chấp nhận được.

Câu 2. Đơn vị kiểm tra, giám sát an toàn hàng không là:

  • A. Các đơn vị quản lý nhà nước về hàng không.
  • B. Các đơn vị cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không.
  • C. Nhà khai thác cảng hàng không.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 3. Công tác kiểm soát rủi ro có mục đích gì?

  • A. Nhằm đảm bảo không để xảy ra tai nạn, sự cố.
  • B. Nhằm đảm bảo chỉ có các sự cố nhỏ.
  • C. Nhằm đảm bảo hoàn toàn không có tai nạn nghiêm trọng.
  • D. Nhằm đảm bảo rủi ro được kiểm soát và duy trì ở mức chấp nhận được.

Câu 4. Rút kinh nghiệm từ sai sót đã xảy ra trong quá khứ, đơn vị áp dụng biện pháp và cách làm mới nhằm tránh để sai sót tương tự lập lại trong tương lai. Hành động đó gọi là:

  • A. Hành động khắc phục.
  • B. Hành động phòng ngừa.

Câu 5. Các lĩnh vực nào sau đây cần được kiểm soát trong ngành hàng không?

  • A. An toàn vệ sinh thực phẩm.
  • B. An toàn trong vận hành thiết bị phục vụ tàu bay.
  • C. Ngăn ngừa chim và động vật hoang dã.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 6. Thời tiết xấu ảnh hưởng thế nào đối với ngành hàng không?

  • A. Gây nguy hiểm cho tàu bay.
  • B. Gây nguy hiểm cho con người.
  • C. Gây nguy hiểm cho tài sản, thiết bị.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 7. Các hoạt động kiểm tra, giám sát nhằm mục đích gì?

  • A. Nhằm phát hiện và phạt người vi phạm.
  • B. Nhằm phát hiện và ngăn ngừa hậu quả tiềm ẩn của các sai lỗi.

Câu 8. Mục đích của phương án khẩn nguy là gì?

  • A. Nhằm ứng phó kịp thời sự cố/tai nạn và giảm thiểu tổn thất đến mức tối thiểu.
  • B. Nhằm ngăn ngừa tai nạn, sự cố xảy ra.
  • C. Nhằm hạn chế tai nạn, sự cố xảy ra.

Câu 9. Trách nhiệm tuân thủ quy định về an toàn hàng không là của:

  • A. Hành khách.
  • B. Người làm việc tại cảng hàng không sân bay.
  • C. Khách tham quan cảng hàng không, sân bay.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 10. Trách nhiệm phát hiện và báo cáo xử lý các mối nguy phát hiện trong quá trình làm việc là thuộc về:

  • A. Cán bộ phụ trách đơn vị.
  • B. Lãnh đạo Cảng hàng không.
  • C. Thanh tra/ giám sát viên an toàn hàng không.
  • D. Mọi người làm việc trong ngành hàng không.

Câu 11. Các đối tượng cần được kiểm soát nhằm đảm bảo an toàn hàng không là:

  • A. Người làm việc tại cảng hàng không, sân bay.
  • B. Nhân viên của nhà thầu xây dựng công trình trong cảng hàng không sân bay.
  • C. Người đón/ tiễn người thân tại cảng hàng không.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 12. Hãy liệt kê các mối nguy tổng quát?

  • A. Con người, Vật tư / CCDC, Phương pháp/tổ chức, Môi trường.
  • B. Con người, Thiết bị, CCDC, Phương pháp/tổ chức.
  • C. Con người, Thiết bị, Vật tư, Phương pháp/tổ chức, Môi trường, Thông tin.

Câu 13. Yếu tố nào sau đây được xem là yếu tố chính dẫn đến sự cố, tai nạn hàng không?

  • A. Con người.
  • B. Máy móc thiết bị.
  • C. Môi trường.
  • D. Vật tư.

Câu 14. Khái niệm rủi ro theo hệ thống quản lý an toàn bao gồm các:

  • A. Rủi ro an toàn.
  • B. Rủi ro an toàn, tài chính, môi trường.
  • C. Rủi ro an toàn, tài chính, môi trường, uy tín doanh nghiệp.
  • D. Tất cả các hình thức rủi ro.

Câu 15. Yếu tố nào được xem là yếu tố chính dẫn đến sự cố, tai nạn hàng không?

  • A. Tình trạng thiết bị không đảm bảo.
  • B. Quy trình làm việc không được tuân thủ chặt chẽ.
  • C. Công tác giám sát không thực hiện.
  • D. Tất cả các yếu tố trên.

Câu 16. Rủi ro được đánh giá thông qua?

  • A. Tần suất xảy ra rủi ro.
  • B. Mức độ nghiêm trọng của rủi ro.
  • C. Tần suất và mức độ nghiêm trọng của rủi ro.
  • D. Bản chất của rủi ro.

Câu 17. Ý nghĩa của vạch kẻ liên tục màu đỏ trên vị trí đỗ?

  • A. Sân đỗ và khu vực tập kết trang thiết bị phục vụ tàu bay.
  • B. Đường lăn tàu bay và sân đỗ.
  • C. Giới hạn an toàn vị trí đỗ.
  • D. Giới hạn an toàn tàu bay lăn.

Câu 18. Ý nghĩa của vạch kẻ liên tục màu vàng trên sân đỗ?

  • A. Tim đường lăn của tàu bay.
  • B. Tim đường dành cho xe chở hành khách.
  • C. Tim đường dành cho xe thang hành khách.
  • D. Tim đường dành cho xe kéo đẩy tàu bay.

Câu 19. Tại khu vực ưu tiên của cầu hành khách các vạch kẻ thể hiện màu như thế nào để nhân viên nhận biết không được đứng hoặc đi lại khi thang ống tiếp cận hoặc rời khỏi tàu bay?

  • A. Vạch kẻ xiên không liên tục màu đỏ.
  • B. Vạch kẻ đôi, liên tục màu trắng.
  • C. Vạch kẻ không liên tục màu trắng.
  • D. Vạch kẻ xiên liên tục màu đỏ.

Câu 20. Trong phạm vi khu vực ưu tiên của thang ống các trang thiết bị nào hoặc ai được phép đậu hoặc đứng làm việc?

  • A. Chỉ có nhân viên phục vụ chuyến bay đang đậu tại vị trí đỗ.
  • B. Thợ máy và Phương tiện di chuyển.
  • C. Không ai hoặc thiết bị nào.
  • D. Xe thang và xe khởi động khí khi được cho phép.

Câu 21. Dấu hiệu nào sau đây cho biết cầu hành khách đang hoạt động, nhân viên không được đứng hoặc di chuyển trong khu vực giới hạn của cầu hành khách?

  • A. Nhân viên sân đỗ làm hiệu hai cánh tay bắt chéo trên đầu.
  • B. Nhân viên vận hành cầu hành khách làm hiệu hai cánh tay bắt chéo trên đầu.
  • C. Đèn xoay di chuyển bật sáng.
  • D. Khi di chuyển cầu hành khách, chuông báo động và đèn cảnh báo phải được bật.

Câu 22. Những ai được phép lên/xuống cầu thang bộ cầu khi cầu hành khách đang di chuyển?

  • A. Cán bộ giám sát đội Vận hành cầu hành khách.
  • B. Nhân viên điều phối phục vụ chuyến bay (COOR).
  • C. Nhân viên an ninh phụ trách kiểm soát an ninh tại vị trí cầu hành khách.
  • D. Không ai được phép.

Câu 23. Anh/chị hãy cho biết khu vực giới hạn của cầu hành khách không cho phép trang thiết bị dừng chờ hoặc đỗ tại thời điểm nào?

  • A. Toàn bộ thời gian sân bay hoạt động.
  • B. Thời gian phục vụ chuyến bay đến.
  • C. Thời gian phục vụ chuyến bay đi.
  • D. Các khoảng thời gian khai thác tiếp cận cầu hành khách.

Câu 24. Anh/chị hãy cho biết dấu hiệu cảnh báo nào để nhân viên nhận biết không được tiếp cận tàu bay?

  • A. Dấu hiệu cảnh báo không được tiếp cận từ nhân viên đánh tín hiệu.
  • B. Dấu hiệu cảnh báo không được tiếp cận từ thợ máy.
  • C. Dấu hiệu cảnh báo động cơ còn hoạt động từ cơ trưởng.
  • D. Đèn chống va chạm của tàu bay còn hoạt động.

Câu 25. Anh/chị hãy cho biết khoảng cách an toàn phía trước và sau động cơ tàu bay Code C khi động cơ tàu bay hoạt động ở chế độ không tải là bao nhiêu mét?

  • A. Phía trước 6 mét; phía sau 160 mét.
  • B. Phía trước 60 mét; phía sau 6 mét.
  • C. Phía trước 6 mét; phía sau 60 mét.
  • D. Phía trước 16 mét; phía sau 60 mét.

… và còn 65 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 90 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó