Khoa học tự nhiên 8 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Khoa học tự nhiên 8 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Khoa học tự nhiên 8 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Image Exam
2026-11-04 11:08:30
Tên đề thi: Khoa học tự nhiên 8 - Đề cương ôn tập giữa học kì I
Số lượng câu hỏi: 89
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 89
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên 8 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Xem trước 25/89 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đâu không phải hóa chất độc hại trong phòng thí nghiệm

  • A. Axit sunfuric
  • B. Axit clohydric
  • C. Lưu huỳnh
  • D. Nước cất

Câu 2. Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

  • A. Kẹp gỗ
  • B. Bình tam giác
  • C. Ống nghiệm
  • D. Ống hút nhỏ giọt

Câu 3. Các chất ban đầu bị biến đổi trong phản ứng hóa học gọi là:

  • A. Chất rắn
  • B. Chất lỏng
  • C. Chất tham gia
  • D. Chất sản phẩm

Câu 4. Phản ứng thu nhiệt là

  • A. Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
  • B. Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
  • C. Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
  • D. Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

Câu 5. Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:

  • A. Phản ứng thu nhiệt
  • B. Phản ứng tỏa nhiệt
  • C. Phản ứng phân hủy
  • D. Phản ứng thế

Câu 6. Trong phản ứng: \( \text{Magie} + \text{axit sunfuric} \rightarrow \text{magie sunfat} + \text{khí hidro} \). Magie sunfat là:

  • A. chất phản ứng
  • B. sản phẩm
  • C. chất xúc tác
  • D. chất môi trường

Câu 7. Xăng, dầu, ... là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

  • A. Ngành giao thông vận tải
  • B. Ngành y tế
  • C. Ngành thực phẩm
  • D. Ngành giáo dục

Câu 8. Biến đổi vật lí là gì?

  • A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác
  • B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác
  • C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác
  • D. Chuyển từ nhiệt độ này sang nhiệt độ khác

Câu 9. Khối lượng phân tử \( \text{NaNO}_{3} \) là 85amu. Khối lượng mol phân tử \( \text{NaNO}_{3} \) là gì?

  • A. 85 gam
  • B. 85 amu
  • C. 85 mol
  • D. 85 g/mol

Câu 10. Khối lượng mol kí hiệu là gì?

  • A. N
  • B. M
  • C. Ml
  • D. Mol

Câu 11. Khối lượng mol có đơn vị là gì?

  • A. gam
  • B. g/mol
  • C. amu
  • D. mol

Câu 12. Số Avogadro kí hiệu là gì?

  • A. \( 6,022.10^{22} \) kí hiệu là \( N_{A} \)
  • B. \( 6,022.10^{23} \) kí hiệu là \( N_{A} \)
  • C. \( 6,022.10^{23} \) kí hiệu là \( N \)
  • D. \( 6,022.10^{22} \) kí hiệu là \( N \)

Câu 13. Cho muối ăn vào nước và khuấy đều ta thu được:

  • A. huyền phù.
  • B. dung dịch.
  • C. nhũ tương.
  • D. dung môi.

Câu 14. Điền vào chỗ trống: "Dung môi thường là nước ở thể ........., chất tan có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí"

  • A. Lỏng
  • B. Rắn
  • C. Khí
  • D. Hơi

Câu 15. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của hầu hết chất rắn trong nước............

  • A. biến đổi ít.
  • B. tăng.
  • C. giảm.
  • D. không đổi.

Câu 16. Kí hiệu nồng độ mol:

  • A. CM
  • B. \( \text{C}_{\text{M}} \)
  • C. MC
  • D. Mc

Câu 17. Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?

  • A. Nhiệt độ
  • B. Áp suất
  • C. Loại chất
  • D. Môi trường

Câu 18. Hòa tan 3 gam muối \( \text{NaCl} \) vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là:

  • A. muối \( \text{NaCl} \).
  • B. nước.
  • C. muối \( \text{NaCl} \) và nước.
  • D. dung dịch nước muối thu được.

Câu 19. Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là:

  • A. nước và đường.
  • B. đường.
  • C. nước.
  • D. nước đường.

Câu 20. Dung dịch là gì?

  • A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước
  • B. Hỗn hợp chất tan và nước
  • C. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
  • D. Hỗn hợp chất tan và dung môi

Câu 21. Muối copper sulfate (\( \text{CuSO}_{4} \)) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước. Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì khối lượng nước tách ra là:

  • A. 41 gam.
  • B. 9 gam.
  • C. 400 gam.
  • D. 1,56 gam.

Câu 22. Một lá sắt (iron) nặng 28 g để ngoài không khí, xảy ra phản ứng với oxygen, tạo ra gỉ sắt. Sau một thời gian, cân lại lá sắt, thấy khối lượng thu được là 31,2 g. Khối lượng khí oxygen đã phản ứng là:

  • A. 3,2 g.
  • B. 1,6 g.
  • C. 6,4g.
  • D. 24,8 g.

Câu 23. Nung 12 gam đá vôi (\( \text{CaCO}_{3} \)) thấy xuất hiện 5,28 gam khí cacbonic (\( \text{CO}_{2} \)). Tính khối lượng canxi oxit (\( \text{CaO} \)) thu được.

  • A. 6,72g
  • B. 3g
  • C. 17,28g
  • D. 5,28g

Câu 24. Nung một lượng đá vôi (\( \text{CaCO}_{3} \)) có khối lượng 12 g, thu được hỗn hợp rắn có khối lượng 8,4 g. Khối lượng của khí \( \text{CO}_{2} \) thoát ra là:

  • A. 3,6 g.
  • B. 2,8 g.
  • C. 1,2 g.
  • D. 2,4 g.

Câu 25. Cho PTHH sau: \( 2\text{Al} + 3\text{CuO} \rightarrow \text{Al}_2\text{O}_3 + 3\text{Cu} \)Tỉ lệ số mol của \( \text{Al} \) và \( \text{Cu} \) là:

  • A. 2 : 6.
  • B. 2 : 3.
  • C. 2 : 2
  • D. 6 : 3.

… và còn 64 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 89 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó