Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I

Image Exam
2026-11-04 08:50:38
Tên đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I
Tác giả: Phong Võ 2
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phong Võ
43
2026-11-04 09:28:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho một đoạn mạch gốc của gene chỉ chứa 3 loại nucleotide adenine, guanine, cytosine. Trong điều kiện không có đột biến, mạch bổ sung của gene không có loại nucleotide nào sau đây?

  • A. Thymine.
  • B. Adenine.
  • C. Guanine.
  • D. Cytosine.

Câu 2. Liên kết nối giữa các nucleotide trong một mạch DNA tạo nên chuỗi polynucleotide là liên kết

  • A. peptide.
  • B. phosphodiester.
  • C. ion.
  • D. hydrogen.

Câu 3. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme xúc tác nối các đoạn Okazaki là

  • A. RNA ppolymerase.
  • B. restrictase.
  • C. ligase.
  • D. DNA polymerase.

Câu 4. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

  • A. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • B. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
  • C. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
  • D. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử DNA.

Câu 5. Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC....Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự:

  • A. ...TACGTACCGGCG....
  • B. ...ATGCATGGCCGC....
  • C. ...UACGUACCGGCG....
  • D. ...ATGCGTACCGGCT....

Câu 6. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về DNA ở tế bào nhân thực?(1) DNA tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên DNA trong nhân tế bào mà không tác động lên DNA trong tế bào chất.(3) Các phân tử DNA trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử DNA trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng DNA trong nhân và hàm lượng DNA trong tế bào chất của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.

  • A. 3.
  • B. 1.
  • C. 2.
  • D. 4.

Câu 7. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

  • A. Mang và bảo quản thông tin di truyền.
  • B. Truyền đạt thông ti di truyền.
  • C. Biểu hiện thông tin di truyền.
  • D. Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

Câu 8. Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

  • A. DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.
  • B. Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.
  • C. Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T.
  • D. Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

Câu 9. Điểm khác nhau trong quá trình sao chép DNA ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là:(1) Sự sao chép DNA ở sinh vật nhân chuẩn có thể xảy ra đồng thời trên nhiều phân tử DNA.(2) Ở sinh vật nhân chuẩn, có nhiều điểm khởi đầu sao chép trên mỗi phân tử DNA, còn sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm.(3) Các đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép DNA ở sinh vật nhân sơ dài hơn các đoạn Okazaki ở sinh vật nhân chuẩn.(4) Mạch DNA mới của sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiều 5’- 3’ còn ở sinh vật nhân sơ là 3’ - 5’Phương án đúng là

  • A. (1), (2).
  • B. (1), (2), (3), (4).
  • C. (1), (2), (3).
  • D. (2), (3).

Câu 10. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

  • A. Mang và bảo quản thông tin di truyền.
  • B. Truyền đạt thông ti di truyền.
  • C. Biểu hiện thông tin di truyền.
  • D. Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

Câu 11. Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ

  • A. sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA.
  • B. sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau.
  • C. cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.
  • D. cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng.

Câu 12. Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

  • A. DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.
  • B. Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.
  • C. Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T.
  • D. Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

Câu 13. Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là

  • A. một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.
  • B. nhiều bộ ba khác nhau đều mã hóa ra một loại amino acid.
  • C. mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định.
  • D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

Câu 14. Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

  • A. nhiều bộ ba khác nhau mã hóa ra một loại amino acid.
  • B. một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.
  • C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
  • D. mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định.

Câu 15. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử RNA được gọi là

  • A. gene.
  • B. amino acid.
  • C. protein.
  • D. nucleotide.

Câu 16. Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme reverse transcriptase được gọi là quá trình

  • A. phiên mã.
  • B. dịch mã.
  • C. tái bản.
  • D. phiên mã ngược.

Câu 17. Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?

  • A. Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon).
  • B. Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid.
  • C. Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino acid.
  • D. Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA.

Câu 18. Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là chính xác?

  • A. Mã di truyền dùng cho mọi loài sinh vật, không có ngoại lệ.
  • B. Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino acid.
  • C. Bộ ba đối mã (anticodon) có trình tự bổ sung với mRNA.
  • D. Mỗi phân tử mRNA có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc.

Câu 19. Hệ gene gồm tập hợp

  • A. các exon trong tế bào của một sinh vật.
  • B. các exon và intron trong tế bào của một sinh vật.
  • C. các DNA trong tế bào của một sinh vật.
  • D. các exon quy định protein và các vùng mã hoá quy định rRNA, tRNA.

Câu 20. Cho các thông tin sau:(1) mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.(2) Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất.(3) Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp.(4) mRNA sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành.Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

  • A. (2), (3).
  • B. (3), (4).
  • C. (1), (4).
  • D. (2), (4).

Câu 21. Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô hình nhân đôi DNA ở vùng nhân của tế bào nhân sơ. Họ đã nuôi một số vi khuẩn E.coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị nặng (\( ^{15}N \)). Sau đó họ chuyển vi khuẩn sang nuôi tiếp năm thế hệ ở môi trường chỉ có nitơ đồng vị nhẹ (\( ^{14}N \)). Biết số lần nhân lên của vi khuẩn E.coli trong các ống nghiệm là như nhau. Tách DNA sau mỗi thế hệ và thu được kết quả như hình dưới đây. Cho biết X là vị trí của DNA chứa cả hai mạch \( ^{15}N \); Y là vị trí của DNA chứa cả mạch \( ^{14}N \) và mạch \( ^{15}N \); Z là vị trí của DNA chứa cả h...

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 22. Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự là

  • A. trình tự P – trình tự O – nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
  • B. gene lacI – trình tự O – trình tự P – nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
  • C. gene lacI – trình tự P – trình tự O – nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
  • D. trình tự P – gene lacI – trình tự O – nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

Câu 23. Trong mô hình cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động là nơi

  • A. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
  • B. enzim ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
  • C. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
  • D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

Câu 24. Trong lô đối chứng của thí nghiệm phát hiện operon Lac, các nhà khoa học đã nuôi vi khuẩn Ecoli trong môi trường nào sau đây?

  • A. Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
  • B. Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ..
  • C. Môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
  • D. Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ..

Câu 25. Điều hoà biểu hiện gene KHÔNG giúp tế bào

  • A. tái bản DNA liên tục qua các thế hệ
  • B. tiết kiệm được năng lượng.
  • C. tổng hợp được nhiều protein khi chúng cần sử dụng.
  • D. thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó