Tiếng Anh 6 - Unit 3 My friends: từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Anh 6 - Unit 3 My friends: từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Anh 6 - Unit 3 My friends: từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp

Image Exam
2026-11-04 08:15:11
Tên đề thi: Tiếng Anh 6 - Unit 3 My friends: từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp
Tác giả: Lê Nguyễn 3
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Lê Nguyễn
12
2026-11-04 08:17:27
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Anh 6 - Unit 3 My friends: từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. There ___ a big park near my house.

  • A. are
  • B. am
  • C. is
  • D. be

Câu 2. There ___ two cats under the table.

  • A. are
  • B. is
  • C. has
  • D. be

Câu 3. ___ there any books on the shelf?

  • A. Do
  • B. Does
  • C. Is
  • D. Are

Câu 4. There ___ any milk in the fridge.

  • A. aren't
  • B. isn't
  • C. don't
  • D. not

Câu 5. "Are there any chairs in the room?" – "No, ___."

  • A. there aren't
  • B. there isn't
  • C. they aren't
  • D. it isn't

Câu 6. "How many students are there in your class?" – "___ thirty students."

  • A. It is
  • B. There is
  • C. There are
  • D. They are

Câu 7. My best friend ___ to school by bike every day.

  • A. go
  • B. going
  • C. is go
  • D. goes

Câu 8. They ___ football on Sundays.

  • A. plays
  • B. play
  • C. playing
  • D. is play

Câu 9. My sister ___ like carrots.

  • A. don't
  • B. doesn't
  • C. isn't
  • D. not

Câu 10. ___ your brother play the guitar?

  • A. Does
  • B. Do
  • C. Is
  • D. Are

Câu 11. We usually ___ our homework in the evening.

  • A. does
  • B. doing
  • C. do
  • D. is doing

Câu 12. Which sentence is correct?

  • A. My friend watch TV every evening.
  • B. My friend is watch TV every evening.
  • C. My friend watching TV every evening.
  • D. My friend watches TV every evening.

Câu 13. Look! The children ___ in the garden.

  • A. are playing
  • B. play
  • C. plays
  • D. played

Câu 14. My mother ___ dinner in the kitchen now.

  • A. cooks
  • B. are cooking
  • C. is cooking
  • D. cook

Câu 15. What ___ you doing at the moment?

  • A. do
  • B. are
  • C. is
  • D. does

Câu 16. Nam ___ his homework right now. He is playing games.

  • A. doesn't do
  • B. don't doing
  • C. not does
  • D. isn't doing

Câu 17. "Is she listening to music?" – "No, ___."

  • A. she doesn't
  • B. she not
  • C. she isn't
  • D. she aren't

Câu 18. Listen! Our teacher ___.

  • A. is singing
  • B. sing
  • C. sings
  • D. sing now

Câu 19. They ___ TV now. They are playing chess.

  • A. isn't watching
  • B. don't watch
  • C. not watching
  • D. aren't watching

Câu 20. Where ___ your parents going now?

  • A. is
  • B. are
  • C. do
  • D. does

Câu 21. My friend Mai is kind. ___ is also very clever.

  • A. He
  • B. She
  • C. They
  • D. It

Câu 22. Tom and I are classmates. ___ sit next to each other.

  • A. They
  • B. You
  • C. Us
  • D. We

Câu 23. This is my sister. Please help ___.

  • A. her
  • B. she
  • C. hers
  • D. he

Câu 24. I have a new bike. ___ colour is red.

  • A. Me
  • B. Mine
  • C. My
  • D. I

Câu 25. This pen isn't mine. It's ___.

  • A. your
  • B. you
  • C. yourself
  • D. yours

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó